Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    30 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    unit 3 - listen and read

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Phạm Thị Hồng Hạnh
    Ngày gửi: 21h:14' 03-09-2011
    Dung lượng: 998.2 KB
    Số lượt tải: 302
    Số lượt thích: 0 người
    WELCOME !
    What is she doing?
    She is tidying up
    She is cooking
    She is feeding the chickens
    She is making the bed
    She is washing dishes
    She is sweeping the floor
    Unit 3: AT HOME
    Lesson 1: Getting started – Listen and read
    1. Vocabulary

    - cupboard: (n)
    - steamer: (n)
    - saucepan: (n)
    - frying pan: (n)
    - rice cooker: (n)
    - yourself:


    tủ ly, tủ chạn
    nồi hấp, nồi đun hơi
    cái chảo
    chảo rán
    nồi cơm điện
    chính bạn



    2. Listen and read
    Nam: Hello.
    Mrs. Vui: Nam, it’s Mom.
    Nam: Hi, Mom.
    Mrs. Vui: I’m going to be home late tonight.
    I have to go and visit Grandma after work.
    Nam: What time will you be home?
    Mrs. Vui: I’ll be home after dinner.
    I’m sorry, but you’ll have to cook dinner yourself.
    Nam: All right.
    Mrs. Vui: There’s rice in the cupboard, but you ought to go to the market yourself and buy some fish and vegetables. The steamer is under the sink, between the saucepan and the frying pan. The rice cooker is beside the stove.
    Nam: Ok. Give my love to Grandma.
    Mrs. Vui: I will. Oh, I almost forgot. Can you call Aunt Chi, please?
    Ask her to meet me at Grandma’s house.
    Nam: No problem. Bye, Mom.
    Mrs. Vui: Bye
    What does Nam have to do?
    Cook dinner

    Go to the market

    Buy some fish and vegetables

    Call aunt Chi and ask her to meet his mother

    at Grandma’s house
    Model sentences
    I have to go and visit grandma after work.

    You have to cook dinner yourself.

    - You ought to go to the market yourself.
    Have to / must > ought to > should + Vo
    (-) S + ought not to + Vo
    (?) Ought + S + to Vo?
    3. Practice
    She has to tidy up
    She has to cook
    She has to feed the chickens
    She has to make the bed
    She has to wash dishes
    She has to sweep the floor
    What do you in the pictures have to do ?
    I have to tidy up
    4. Home work
    Write five things you have to do at home.

    Learn the vocabulary by heart.

    Do exercise 1, 2 p 20, 21 workbook.

    - Prepare “ speak “
    THANK YOU!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓