Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 2-language focus

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hải Bình
    Ngày gửi: 20h:16' 20-09-2013
    Dung lượng: 8.5 MB
    Số lượt tải: 491
    Số lượt thích: 0 người
    Talk about intentions with:
    be going to
    Adverbs of place:
    outside, inside, there, here, upstairs, downstairs
    Unit:2. Making arrangements
    Language focus

    Tuesday, September 10th,2013
    warm up
    What are they doing?
    Nam/ go fishing
    => Nam is going fishing.
    Trang/
    read a new novel
    =>Trang is reading a new novel.
    Ba/ do his Math.
    =>Ba is doing his Math.
    They/ watch TV.
    =>They are watching TV
    */ Grammar: Near future
    Form:
    S + to be + going to + V +…..
    +
    -
    ?
    S + to be + not + going to + V + …
    To be + S + going to + V….?
    Yes, S + to be
    No, S + to be +not
    2.Usage
    - Diễn tả một dự định, kế hoạch.
    - Diễn tả dự đoán về một hành động chắc chắn sẽ xảy ra dựa trên những dấu hiệu có thể thấy được.
    EX: Look at these black clouds! It is going to rain.
    /Notes: Đối với các động từ come và go thường chúng ta không dùng thì tương lai mà dùng thì hiện tại tiếp diễn.
    */ Adverbs of place( Phó từ chỉ nơi chốn)
    1. Here
    2. There
    3. outside
    4. inside
    5.upstairs
    6. downstairs
    ở, ở chỗ này,
    đây
    ở đó, ở tại nơi đó,
    tới đó
    ở phía ngoài,về phía ngoài
    bên trong, ở trong
    ở trên lầu,ở tầng trên
    ở dưới lầu,ở tầng dưới
    We are going to leave here tomorrow.
    Let’s go there together.
    Let’s meet outside the theater.
    Let’s meet inside the center, at the café corner.
    She was upstairs, so she couldn’t answer the phone.
    I have to ask my aunt and she’s downstairs.
    Be going to.......
    1. Work with a partner to say what the people are going to do.
    Eg:
    Nga has a movie ticket.
    => She’s going to see a movie.
    a. Quang and Nam bought new fishing rods yesterday.
    =>
    b. Trang`s mother gave her a new novel this morning and she has no homework today.
    =>
    c. Van has a lot of homework in Math and she is going to have Math at school tomorrow.
    =>
    d. Mr. Hoang likes action movies very much and there`s an interesting action movie on TV tonight.
    =>
    e. Hien`s friend invited her to his birthday party.
    =>
    They are going (to go) fishing.
    She is going to read a new novel.
    She is going to do her homework in Math.
    He is going to watch an action movie.
    She is going to a birthday party.
    2.Complete the table about you.
    Practice with your partner.
    P1: Are you going to see a movie?
    P2: Yes, I am./ No, I am not.
    3.Adverbs of place.
    outside, inside, there, here, upstairs, downstairs
    Where is Tuan?
    I think he’s upstairs
    Complete the speech bubbles.
    a.


    No, he isn’t ....................
    b.
    here


    He isn’t.......................
    and he isn’t upstairs.
    c
    downstairs
    Perhaps he`s .............................
    d
    outside

    No, he isn’t
    ............................
    e
    there
    I’m not outside,
    I’m....................., Ba
    f
    inside
    HOMEWORK
    - Learn by heart grammar
    - Prepare Unit 3 Getting started + Listen and read.
     
    Gửi ý kiến