Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Unit 10 - Language focus

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Tiến
Ngày gửi: 19h:22' 22-02-2011
Dung lượng: 513.8 KB
Số lượt tải: 154
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Tiến
Ngày gửi: 19h:22' 22-02-2011
Dung lượng: 513.8 KB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích:
0 người
Period 63:
Unit10: Conservation
(language focus)
pronunciation
The sounds /b/ and /p/
/b/ : a voiced sound
/p/ : a voiceless sound
Listen and repeat
/b / /p/
bee pea
ban pan
bag cap
Grammar and vocabulary
Ex1: Mai does homework
- Homework is done by Mai
Ex2: I am learning English.
English is being learnt by me.
Ex: He has made a cake
A cake has been made by him
Grammar and vocabulary
Passive voice ( câu bị động)
Form: To be + p2
The present simple(hiện tại đơn)
S + is/are/am + p2
2. The present continuous(hiện tại tiếp diễn):
S+ is/ are/ am+ being +p2
3. The presen perfect( thì hiện tại hoàn thành)
S+ have/ has + been+ p2
4. The future tense:(tương lai)
S+ will be +p2
5.The past simple(quá khứ đơn)
S+ was/ were +p2
6. The past continuous(thì quá khứ tiếp diễn)
S+ were/was+ being+ p2
7. The past perfect( quá khứ hoàn thành)
S+ had been + p2
8. To be going to
S+ tobe going to +be+ p2
Câu bị động
Sơ đồ chuyển từ câu chủ động sang câu bị động.
VD: We grow many trees.( chủ động)
Many trees are grown by us( bị động)
S + V + O ( chủ động)
S+ TOBE +PII + O ( bị động)
were reported
are grown
be spoken
am not invited
are being built
Exercise 1:Choose the right form of the verbs:
Exercise 2:
came- had started- were
Is standing- is being photographed
Have students been told
Was being laid- decided
Will these young coconut trees planted?
was organized
arrived
were met
taken
had been cleaned
6.had been put
7. was
8. prepared
9.made
10. were served
Exercise 3: Filling in the blanks
THE END
Unit10: Conservation
(language focus)
pronunciation
The sounds /b/ and /p/
/b/ : a voiced sound
/p/ : a voiceless sound
Listen and repeat
/b / /p/
bee pea
ban pan
bag cap
Grammar and vocabulary
Ex1: Mai does homework
- Homework is done by Mai
Ex2: I am learning English.
English is being learnt by me.
Ex: He has made a cake
A cake has been made by him
Grammar and vocabulary
Passive voice ( câu bị động)
Form: To be + p2
The present simple(hiện tại đơn)
S + is/are/am + p2
2. The present continuous(hiện tại tiếp diễn):
S+ is/ are/ am+ being +p2
3. The presen perfect( thì hiện tại hoàn thành)
S+ have/ has + been+ p2
4. The future tense:(tương lai)
S+ will be +p2
5.The past simple(quá khứ đơn)
S+ was/ were +p2
6. The past continuous(thì quá khứ tiếp diễn)
S+ were/was+ being+ p2
7. The past perfect( quá khứ hoàn thành)
S+ had been + p2
8. To be going to
S+ tobe going to +be+ p2
Câu bị động
Sơ đồ chuyển từ câu chủ động sang câu bị động.
VD: We grow many trees.( chủ động)
Many trees are grown by us( bị động)
S + V + O ( chủ động)
S+ TOBE +PII + O ( bị động)
were reported
are grown
be spoken
am not invited
are being built
Exercise 1:Choose the right form of the verbs:
Exercise 2:
came- had started- were
Is standing- is being photographed
Have students been told
Was being laid- decided
Will these young coconut trees planted?
was organized
arrived
were met
taken
had been cleaned
6.had been put
7. was
8. prepared
9.made
10. were served
Exercise 3: Filling in the blanks
THE END
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất