Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    34 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 10 - Language focus

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quốc Tiến
    Ngày gửi: 19h:22' 22-02-2011
    Dung lượng: 513.8 KB
    Số lượt tải: 154
    Số lượt thích: 0 người
    Period 63:
    Unit10: Conservation
    (language focus)
    pronunciation
    The sounds /b/ and /p/
    /b/ : a voiced sound
    /p/ : a voiceless sound

    Listen and repeat
    /b / /p/
    bee pea
    ban pan
    bag cap





    Grammar and vocabulary
    Ex1: Mai does homework
    - Homework is done by Mai
    Ex2: I am learning English.
    English is being learnt by me.
    Ex: He has made a cake
    A cake has been made by him
    Grammar and vocabulary
    Passive voice ( câu bị động)
    Form: To be + p2

    The present simple(hiện tại đơn)
    S + is/are/am + p2
    2. The present continuous(hiện tại tiếp diễn):
    S+ is/ are/ am+ being +p2
    3. The presen perfect( thì hiện tại hoàn thành)
    S+ have/ has + been+ p2
    4. The future tense:(tương lai)
    S+ will be +p2
    5.The past simple(quá khứ đơn)
    S+ was/ were +p2
    6. The past continuous(thì quá khứ tiếp diễn)
    S+ were/was+ being+ p2
    7. The past perfect( quá khứ hoàn thành)
    S+ had been + p2
    8. To be going to
    S+ tobe going to +be+ p2

    Câu bị động
    Sơ đồ chuyển từ câu chủ động sang câu bị động.
    VD: We grow many trees.( chủ động)
    Many trees are grown by us( bị động)
    S + V + O ( chủ động)

    S+ TOBE +PII + O ( bị động)
    were reported
    are grown
    be spoken
    am not invited
    are being built
    Exercise 1:Choose the right form of the verbs:
    Exercise 2:

    came- had started- were
    Is standing- is being photographed
    Have students been told
    Was being laid- decided
    Will these young coconut trees planted?
    was organized
    arrived
    were met
    taken
    had been cleaned
    6.had been put
    7. was
    8. prepared
    9.made
    10. were served
    Exercise 3: Filling in the blanks
    THE END
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓