Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    LAM TRON SO

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Hồng Phượng
    Ngày gửi: 21h:24' 25-12-2011
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 46
    Số lượt thích: 0 người
    Môn: Đại số 7
    PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ THỦ DẦU MỘT
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN VIẾT XUÂN
    Tiết 17: Làm tròn số
    Lớp 7a1 chào mừng quý thầy (cô) về dự tiết học hôm nay
    Khoảng 22 nghìn khán giả đã có mặt ở sân vận động trong trận gặp giữa SLNA và Hà Nội T&T
    Mặt Trăng cách Trái Đất khoảng 400 nghìn kilômét;
    Diện tích bề mặt Trái Đất khoảng 510,2 triệu km2;
    Trong lượng não của người lớn trung bình là 1400g.
    - Thị xã Thủ Dầu Một có diện tích khoảng : 11 881 ha
    Các số đã được làm tròn giúp ta dễ nhớ, dễ so sánh, dễ tính toán.
    Ngoài ra chúng còn giúp ta ước lượng nhanh kết quả các phép tính.
    Tiết 17. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    1. Ví dụ:
    VD 1. Làm tròn các số thập phân 4,2 và 4,9 đến hàng đơn vị.
    4,2
    4,2
    4,9
    Kí hiệu “” đọc là “gần bằng” hoặc “xấp xỉ”
    4,9
    4

     5
    Tiết 17. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    1. Ví dụ:
    VD 1. Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.
    4,2  4;
    4,9  5
    Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần nhất với số đó
    1. Ví dụ:
    VD 1. Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.
    4,2  4;
    4,9  5
    BT 1. Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị.
    5,4 
    5
    5,8 
    6
    Tiết 17. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    1. Ví dụ:
    VD 1. Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.
    VD 2. Làm tròn số 72463 đến hàng nghìn (nói gọn là làm tròn nghìn).
    72463
    72463
     72000
    Tiết 17. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    72900
    72900
     73000
    1. Ví dụ:
    VD 1. Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.
    VD 2. Làm tròn số 72463 đến hàng nghìn.
    72463  72 000
    VD 3. Làm tròn số 1,914 đến chữ số thập phân thứ hai.
    1,914  1,91
    1,914
    Tiết 17. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    1,918
    1,918  1,92
    4,5 

    4,5
    Tiết 17. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    2/ Quy ước làm tròn số
    Trường hợp1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.
    Bộ phận gi? lại
    Bộ phận bỏ đi
    Bộ phận bỏ đi

    Bộ phận gi? lại
    Xét lại các ví dụ:
    nhỏ hơn 5
    giữ nguyên bộ phận còn lại
    số nguyên
    thay các chữ số bị bỏ đi bằng
    các chữ số 0
    2/ Quy ước làm tròn số
    Trường hợp2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.
    Bộ phận gi? lại
    Bộ phận bỏ đi
    Bộ phận bỏ đi
    Bộ phận gi? lại
    Xét lại các ví dụ:
    lớn hơn hoặc bằng 5
    cộng thêm 1
    số nguyên
    thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.
    § 10. LÀM TRÒN SỐ
    1. Ví dụ:
    2. Qui ước làm tròn số:
    Trường hợp 2. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    Trường hợp 1. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    1. Ví dụ:
    2. Qui ước làm tròn số:
    Trường hợp 2. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    Trường hợp 1. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    BT 2.
    a) Làm tròn số 79,382 đến chữ số thập phân thứ hai.
    b) Làm tròn số 79,382 đến hàng chục.
    79,382
     79,38
    79,382
     80
    Tiết 17. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    Bài tập 3
    Hết học kỳ I, điểm toán của bạn An như sau:
    hệ số 1: 8; 10; 9 ;5
    hệ số 2: 6; 7; 10
    hệ số 3: 9
    Hãy tính điểm trung bỡnh môn toán của bạn An
    (làm tròn đến ch? số thập phân thứ nhất)
    TBm = 8,0769  8,1
    1. Ví dụ:
    2. Qui ước làm tròn số:
    Trường hợp 2. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    Trường hợp 1. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    BT 4.
    Một số sau khi làm tròn đến hàng nghìn cho kết quả là 21 000. Số đó có thể lớn nhất là bao nhiêu, nhỏ nhất là bao nhiêu?
    Số lớn nhất là 21 499;
    Số nhỏ nhất là 20 500.
    Tiết 17. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    1. Ví dụ:
    2. Qui ước làm tròn số:
    Trường hợp 2. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    Trường hợp 1. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    BT 5.
    Ước lượng kết quả các phép tính sau:
     20000 . 300 =
    a) 21608 . 293
     10 . 30 = 300
    b) 11,032 . 27,3
    6 000 000
    Tiết 17. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    1. Ví dụ:
    2. Qui ước làm tròn số:
    Trường hợp 2. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    Trường hợp 1. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    Tiết 17. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    VỀ NHÀ
    Học qui ước làm tròn số và làm các BT:73; 74; 76;77 SGK và chuẩn bị tiết sau làm luyện tập
     
    Gửi ý kiến