Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KTGKI Toán 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Tiên Nam
    Ngày gửi: 09h:02' 20-12-2011
    Dung lượng: 54.5 KB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên: …………………………………….. Ngày thi: 20/10/2011
    Lớp: ………………
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GHKI
    MÔN TOÁN LỚP 2
    Thời gian 35 phút

    Điểm
    Lời phê của giáo viên
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    I. Phần trắc nghiệm

    Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

    Bài 1.
    a, Số thích hợp vào chỗ chấm 50cm = ......... dm là:

    A. 50
    B. 5
    C. 500
    D. 55
    
    
    b, Số thích hợp vào chỗ chấm 100 cm = ........... dm là:

    A. 10
    B. 100
    C. 1
    D.1000
    
    
    Bài 2.
    a, Tổng của 45 và 15 là:

    A. 65
    B. 55
    C. 60
    D. 50
    
    
    b, Kết quả tính 44 + 16 + 8 là:

    A. 58
    B. 68
    C. 78
    D. 88
    
    
    Bài 3 .
    a, Số bị trừ là 55, số trừ là 35.Hiệu là:

    A. 15
    B. 25
    C. 20
    D. 30
    
    
    b, Chữ số điền vào ô trống của 5 < 57 là :

    A. 9
    B. 7
    C. 8
    D. 6
    
    
    Bài 4. Số hình tam giác trong hình vẽ là:






    A. 4 B. 5 C. 6 D. 7

    II. Phần vận dụng và tự luận.
    Bài 1. Đặt tính rồi tính:

    85 - 35
     45 + 52
     34 + 56 55 - 25
    
    ......................
    ......................
    ...................... …………….
    
    ......................
    ......................
    ...................... …………….
    
    ......................
    ......................
    ...................... ……………
    
    ......................
    ......................
    ...................... ……………
    
    

    Bài 2. Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm:

    19 + 7 ......... 17 + 9
    16 + 8 ........ 28 - 3
    
    9 + 6 ......... 9 + 5
    27 + 3 ........ 38 - 8
    
    
    Bài 3:
    y + 10 = 96 25 + x = 55
    ...................................... ......................................
    ...................................... ......................................
    ...................................... ......................................

    Bài 4:
    Nhà bạn Lan nuôi 42 con gà, trong đó có 11 con gà trồng. Hỏi nhà bạn Lan có bao nhiêu con gà mái?
    ..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Đáp án môn Toán lớp 2.
    Phần trắc nghiệm.( 4 điểm).

    (Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm)
    Bài 1. a, B b, A Bài 3. a, C b, D
    Bài 2. a, C b, B Bài 4. B

    II. Phần vận dụng và tự luận.(6 điểm).
    Bài 1: (2 điểm). Mỗi phần đúng được 0,5 điểm trong đó đặt tính đúng được 0,2 điểm, tính đúng được 0,3 điểm). Kết quả lần lượt là : 50 , 97, 90 , 80

    Bài 2.: ( 1 điểm). Điền đúng dấu mỗi phần được 0,25 điểm . Kết quả là :
    19 + 7 = 17 + 9
    16 + 8 < 28 - 3
    
    9 + 6 > 9 + 5
    27 + 3 = 38 - 8
    
    
    Bài 3: (1 điểm) đúng mỗi phần được 0,75 điểm
    y + 10 = 96
    25 + x = 55
    
     x = 96 - 10
     x = 55 - 25
    
     x = 86
     x = 30
    
    
    Bài 4: (2 điểm). Bài giải.
    Số gà mái nhà bạn Lan có là:
    42 - 11 = 31 (con gà)
    Đáp số: 31 con gà
    Chú ý: Toàn bài chữ xấu, bẩn, bôi xoá trừ tối đa 1 điểm trình bày.

     
    Gửi ý kiến