Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hằng
Ngày gửi: 21h:06' 26-02-2019
Dung lượng: 63.3 KB
Số lượt tải: 183
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hằng
Ngày gửi: 21h:06' 26-02-2019
Dung lượng: 63.3 KB
Số lượt tải: 183
Số lượt thích:
0 người
- Ma trận đề kiểm tra môn Toán giữa học kì 2 lớp 4- năm học 2018-2019
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu số điểm
Mức
1
Mức
2
Mức
3
Mức
4
Tổng
Số học, đại lượng:
-So sánh, xếp thứ tự các phân số.
-Cộng, trừ , nhân, chia phân số với phân số; các phân số với số tự nhiên khác 0.
-Tìm thành phần chưa biết của phép tính
-Chuyển đổi , thực hiện phép tính với số đo khối lượng , diện tích , thời gian
Số câu
4
2
2
1
9
Câu số
1,2,4,5
6,8
7,9
10
Giải bài toán có liên quan đến yếu tố hình học:Tính diện tích của hình bình hành, hình chữ nhật; Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó ; tìm phân số của một số ..
Số điểm
3,0
2
3
1
9,0
Số câu
1
1
Câu số
3
Hình học: - Nhận biết được hình chữ nhật; hình thoi,
Số điểm
1
1
Tổng
Số câu
5
2
2
1
10
Số điểm
4
2
3
1
10
Trường ………………… Thứ ......ngày ...... tháng …. năm 2019
Họ và tên:....................................... Đề kiểm tra giữa kì 2
Lớp: 4… Năm học: 2018-2019.
Môn: Toán
Thời gian: (40’)
Phần I: Trắc nghiệm(5 điểm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1(1đ). Các phân sốđược xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: :
A. B. C.
Câu 2(1đ): Trong các phân số sau: ; ; ; phân số nào bằng 1:
A. B. C.
Câu 3(1đ). Trong các hình dưới đây, hình …. là hình bình hành:
A. B.C.
Câu 4(0,5)đ): Kết quả của là :
B. C. 3
Câu 5(0,5): Kết quả của là :
B. C.
Câu 6(1đ): Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 34 mét, một hình bình hành có chu vi bằng chu vi của hình chữ nhật. Chu vi của hình bình hành là…..m
34 B.68 C.17
Phần II: Tự luận(5 điểm)
Câu 7( 1đ). Tìm x:
a) b)
Câu 8(1 đ):. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 6 yến 2 kg = ………. kg b) 75 km2 = …… …. m2
Câu 9( 2đ): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 30 m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích của thửa ruộng đó.
Câu 10( 1đ): Cho A=
B
Không thực hiện phép tính , hãy so sánh giá trị của A với B
ĐÁP ÁN
Phần 1: (5 điểm ).
Khoanh tròn vào chữ cái trước mỗi câu đúng:
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
A
B
C
B
B
Phần 2: (5 điểm ).
Câu 7. Tìm x:
a) b)
=
=
Câu 8:. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 6 yến 2 kg = 62 kg b) 75 km2 = 75 000 000 m2
Câu 9: (2 điểm) Bài giải:
Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là là:
30 x = 24 (m) 0,75 đ
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
30 x 24 = 720 ( m2) 0,75 đ
Đáp số : S = 720 m2 0,5 đ
Câu 10: A
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu số điểm
Mức
1
Mức
2
Mức
3
Mức
4
Tổng
Số học, đại lượng:
-So sánh, xếp thứ tự các phân số.
-Cộng, trừ , nhân, chia phân số với phân số; các phân số với số tự nhiên khác 0.
-Tìm thành phần chưa biết của phép tính
-Chuyển đổi , thực hiện phép tính với số đo khối lượng , diện tích , thời gian
Số câu
4
2
2
1
9
Câu số
1,2,4,5
6,8
7,9
10
Giải bài toán có liên quan đến yếu tố hình học:Tính diện tích của hình bình hành, hình chữ nhật; Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó ; tìm phân số của một số ..
Số điểm
3,0
2
3
1
9,0
Số câu
1
1
Câu số
3
Hình học: - Nhận biết được hình chữ nhật; hình thoi,
Số điểm
1
1
Tổng
Số câu
5
2
2
1
10
Số điểm
4
2
3
1
10
Trường ………………… Thứ ......ngày ...... tháng …. năm 2019
Họ và tên:....................................... Đề kiểm tra giữa kì 2
Lớp: 4… Năm học: 2018-2019.
Môn: Toán
Thời gian: (40’)
Phần I: Trắc nghiệm(5 điểm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1(1đ). Các phân sốđược xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: :
A. B. C.
Câu 2(1đ): Trong các phân số sau: ; ; ; phân số nào bằng 1:
A. B. C.
Câu 3(1đ). Trong các hình dưới đây, hình …. là hình bình hành:
A. B.C.
Câu 4(0,5)đ): Kết quả của là :
B. C. 3
Câu 5(0,5): Kết quả của là :
B. C.
Câu 6(1đ): Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 34 mét, một hình bình hành có chu vi bằng chu vi của hình chữ nhật. Chu vi của hình bình hành là…..m
34 B.68 C.17
Phần II: Tự luận(5 điểm)
Câu 7( 1đ). Tìm x:
a) b)
Câu 8(1 đ):. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 6 yến 2 kg = ………. kg b) 75 km2 = …… …. m2
Câu 9( 2đ): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 30 m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích của thửa ruộng đó.
Câu 10( 1đ): Cho A=
B
Không thực hiện phép tính , hãy so sánh giá trị của A với B
ĐÁP ÁN
Phần 1: (5 điểm ).
Khoanh tròn vào chữ cái trước mỗi câu đúng:
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
A
B
C
B
B
Phần 2: (5 điểm ).
Câu 7. Tìm x:
a) b)
=
=
Câu 8:. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 6 yến 2 kg = 62 kg b) 75 km2 = 75 000 000 m2
Câu 9: (2 điểm) Bài giải:
Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là là:
30 x = 24 (m) 0,75 đ
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
30 x 24 = 720 ( m2) 0,75 đ
Đáp số : S = 720 m2 0,5 đ
Câu 10: A
 






Các ý kiến mới nhất