Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KHOI 5 - HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Tiểu Học An Binh B
    Ngày gửi: 11h:04' 22-10-2013
    Dung lượng: 68.5 KB
    Số lượt tải: 264
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH: ……………………………
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    
    Họ và tên: ……………………………...
    MÔN: TOÁN
    
    Lớp: 5/
    THỜI GIAN: 40 PHÚT
    
    
    Năm học:2011-2012
    
    
    Điểm





    Lời phê của thầy (cô) giáo


    
    
    
    
    

    
    
    
    

    
    I.Phần trắc nghiệm: ( 6 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Số thích hợp viết vào chổ chấm 4 m2 6 dm2 = …. m2 là:

    A . 46 B. 4,6 C. 4,06 D. 4,006

    Câu 2: Phân số lớn gấp 3 lần phân số  là:
    A.  B.  C.  D. 

    Câu 3: Kết quả phép chia  là:
    A .  B.  C.  D. 
    Câu 4: Phân số nào là phân số thập phân:

    A.  B.  C.  D.
    Câu 5: Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là :
    A.  B. 2  C. 23  D. 
    Câu 6: Số lớn nhất trong các số : 5,693 ; 5,963 ; 5,639 ; 5,936 là số :
    A. 5,963 B. : 5,693 C. 5,639 D.5,936
    Câu 7: Chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 10,87 < 10, ...7
    A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
    Câu 8: Số 0,005 đọc là :
    Không phẩy năm .
    Không , không năm .
    Không phẩy không trăm linh năm .
    Năm đơn vị
    Câu 9: Một đàn gà có 16 con , trong đó có 10 con gà mái .Vậy tỉ số phần trăm của gà mái so với cả đàn gà là :
    A. 0,625% B. 6,25% C . 160% D. 62,5%
    Câu 10 :Kết quả của phép nhân 56,68 x 10 là :
    A. 566,8 B. 5,668 C. 0,5668 D .0,05668
    Câu 11: Chữ số 5 trong số thập phân 879,457 có giá trị là:
    a.  b.  c.  d. 50


    Câu 12 Tìm 1% của 6000km2.
    a. 6000km2 b. 600km2 c. 60km2 d. 6km2

    II. Phần tự luận: ( 4 điểm).
    Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2đ)
    a. 68,759 + 26,18 b. 78,9 - 29,79 c. 61,5 x 4,3 d. 19,04 : 5,6

    Bài 2 : (2đ)
    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng  chiều dài. Biết chiều dài là 85 m.
    a/ Tính diện tích mảnh vườn ?
    b/ Người ta dùng 80% diện tích mảnh vườn để trồng trọt. Hỏi diện tích còn lại của mảnh vườn là bao nhiêu mét vuông ?

     
    Gửi ý kiến