Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài 20. k, kh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 21h:48' 24-09-2016
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 21h:48' 24-09-2016
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 19/09/2016 Thứ năm, ngày 22 tháng 09 năm 2016
Ngày dạy : 22/09/2016 Môn: Học vần
Bài: k - kh
PPCT:43-44
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc được: k, kh, kẻ, khế từ ø câu ứng dụng
- Viết được: k, kh, kẻ, khế.Rèn chữ viết đúng mẫu đều nét đẹp.
- Giáo dục học sinh có nề nếp học tập tốt.
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: bài , máy chiếu…
- Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng.
- Trực quan,hỏi đáp, nhóm,thực hành.
III .CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ:Bài 19.
- Giáo viên cho học sinh đọc và viết.
- Học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng.
- Giáo viên cho đọc câu ứng dụng.
- Giáo viên nhận xét.
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
- Giáo viên giới thiệu chữ và âm mới:
k – kh. Giáo viên viết bảng
- Giáo viên gọi tên k ( ca )
Hoạt động 2:Dạy chữ ghi âm k.
a. Nhận diện chữ:
- Học sinh nhận xét cấu tạo nét.
b. Phát âm và đánh vần tiếng:
- Giáo viên đọc tên chữ k (ca).
- Yêu cầu gài bảng k
- Đã có k thêm âm gì và dấu gì đặt ở đâu để được tiếng kẻ
- Giáo viên đưa tiếng: kẻ hỏi vị trí các chữ trong tiếng khoá?
- Yêu cầu gài tiếng kẻ
- Giáo viên cho học sinh đánh vần.
- GV đọc mẫu 1 lần
* Dạy chữ ghi âm kh. (qui trình tương tự âm k)lưu ý:
- Chữ kh là chữ ghép từ 2 con chữ k và h (k đứng trước, h đứng sau).
- So sánh k và kh.
- Phát âm gốc lưỡi lui về phía vòm mềm tạo nên.
*Hoạt động 3: Hướng dẫn viết chữ
- Giáo viên viết mẩu và dẫn học sinh viết.
- Viết các nét nối giữa k và h và kh ê dấu sắc trên .
Hoạt động 4: Đọc tiếng từ ứng dụng
- Giáo viên cho học sinh đọc từ ngữ ứng dụng.
- Giáo viên giải thích từ này.
- Giáo viên đọc mẫu.
4.Củng cố :
- lại bài.
- GD HS yêu thích môn học.
5.Hoạt động nối tiếp:
- Chuẩn bị tiết 2.
- Nhận xét đánh giá .
- Học sinh viết: sẻ, .
- 1-2 Học sinh đọc.
- 1 Học sinh đọc.
- Học sinh nhắc lại.
-1 nét khuyết, nét thắt, nét móc ngược.
-Gài k
- Học sinh phát âm: (ca).
âm e,dấu hỏi
- k đứng trước, e đứng sau dấu , trên e.
-Gài bảng tiếng kẻ
- Học sinh: ca – e – ke- hỏi kẻ.
- Học sinh viết bảng con,bảng lớp k, kh kẻ khế
- nhận xét
- 2 – 3 học sinh đọc
- Học sinh đọc cá nhân,đồng thanh
Ngày dạy : 22/09/2016 Môn: Học vần
Bài: k - kh
PPCT:43-44
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc được: k, kh, kẻ, khế từ ø câu ứng dụng
- Viết được: k, kh, kẻ, khế.Rèn chữ viết đúng mẫu đều nét đẹp.
- Giáo dục học sinh có nề nếp học tập tốt.
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: bài , máy chiếu…
- Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng.
- Trực quan,hỏi đáp, nhóm,thực hành.
III .CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ:Bài 19.
- Giáo viên cho học sinh đọc và viết.
- Học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng.
- Giáo viên cho đọc câu ứng dụng.
- Giáo viên nhận xét.
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
- Giáo viên giới thiệu chữ và âm mới:
k – kh. Giáo viên viết bảng
- Giáo viên gọi tên k ( ca )
Hoạt động 2:Dạy chữ ghi âm k.
a. Nhận diện chữ:
- Học sinh nhận xét cấu tạo nét.
b. Phát âm và đánh vần tiếng:
- Giáo viên đọc tên chữ k (ca).
- Yêu cầu gài bảng k
- Đã có k thêm âm gì và dấu gì đặt ở đâu để được tiếng kẻ
- Giáo viên đưa tiếng: kẻ hỏi vị trí các chữ trong tiếng khoá?
- Yêu cầu gài tiếng kẻ
- Giáo viên cho học sinh đánh vần.
- GV đọc mẫu 1 lần
* Dạy chữ ghi âm kh. (qui trình tương tự âm k)lưu ý:
- Chữ kh là chữ ghép từ 2 con chữ k và h (k đứng trước, h đứng sau).
- So sánh k và kh.
- Phát âm gốc lưỡi lui về phía vòm mềm tạo nên.
*Hoạt động 3: Hướng dẫn viết chữ
- Giáo viên viết mẩu và dẫn học sinh viết.
- Viết các nét nối giữa k và h và kh ê dấu sắc trên .
Hoạt động 4: Đọc tiếng từ ứng dụng
- Giáo viên cho học sinh đọc từ ngữ ứng dụng.
- Giáo viên giải thích từ này.
- Giáo viên đọc mẫu.
4.Củng cố :
- lại bài.
- GD HS yêu thích môn học.
5.Hoạt động nối tiếp:
- Chuẩn bị tiết 2.
- Nhận xét đánh giá .
- Học sinh viết: sẻ, .
- 1-2 Học sinh đọc.
- 1 Học sinh đọc.
- Học sinh nhắc lại.
-1 nét khuyết, nét thắt, nét móc ngược.
-Gài k
- Học sinh phát âm: (ca).
âm e,dấu hỏi
- k đứng trước, e đứng sau dấu , trên e.
-Gài bảng tiếng kẻ
- Học sinh: ca – e – ke- hỏi kẻ.
- Học sinh viết bảng con,bảng lớp k, kh kẻ khế
- nhận xét
- 2 – 3 học sinh đọc
- Học sinh đọc cá nhân,đồng thanh
 






Các ý kiến mới nhất