Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài 29. ia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu Học An Binh B
Ngày gửi: 10h:09' 02-11-2017
Dung lượng: 49.8 KB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu Học An Binh B
Ngày gửi: 10h:09' 02-11-2017
Dung lượng: 49.8 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
Trường :Tiểuhọc An Bình B
Lớp :1.3
Ngườidạy :Cao ThịTuyết Trinh
Ngàydạy :23 / 10/ 2017
Tiết: 63 – 64 Môn: Họcvần
ia
I.Mụctiêu:
- HS đọc và viết được: ia, lá tía tô, từ và câu ứng dụng.
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Chia quà
- Giáo dục HS hăng hái phát biểu, xây dựng bài
II. Chuẩn bị:
- Giáo vịên: SGK.
- Học sinh: SGK, vở tập viết.
III. Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
- Gọi HS đọctừ : Ba Vì
- Nhữngtiếngnàođượcviếthoa?
- GV nhận xét.
3. Dạy – học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài – ghi bảng
Hoạt động 2: Dạy vần ia
a) Nhận diện vần:
- Đây là vần ia, vần ia có 2 âm, âm i và âm a.
- Bạnnàochocôbiếtâmnàođứngtrướcâmnàođứngsau?
b) Hướngdẫn HS
- GV đánhvần: i-a-ia
- GV nói: Cóvầniacômuốnviếttiếngtíata làmsao?
- GV ghibảng: tía
- GV yêucầu HS phântíchtiếngtía
- GV đánhvầnmẫu:tờ-ia-tia-sắc-tía
- GV đọcmẫu:tía
- GV cho HS quansátcâytíatô.
- Gọi HS nêunội dung tranh.
- GV ghibảngtừlátíatôvàđọcmẫu
c) GV hướngdẫnviếtia, látíatô.
- GV viếtmẫuia, látíatôvừaviếtvừanêu qui trìnhviết
- Yêucầu HS viếtvàobảng con
- GV nhậnxét
d) Đọctừứngdụng
tờbìavỉahè
lámíatỉalá
- GV nhậnxét – giảngtừ
- GV đọcmẫu 1 lần
- Gọi HS đọc
4/ Củngcố, dặndò:
- Gọi HS đọclạibài.
- Cho HS chơitròchơi
- Gọi HS nhậnxét
- GV nhậnxét – Tuyệndươngđộithắng
- GV nhậnxéttiếthọc.
- TuyêndươngHS .
- Dặn HS vềnhàxemlạibài, tựtìmcáctừchứachữvừahọc, rènviếtcácchữ ,ia, látíatơxemtrướcbài 30: ua, ưa
- Hát
1 – 2 HS đọc
- 1 HS nhắctựabài
- âmiđứngtrước, âm a đứngsau
- HS nhắclạiđồngthanh, cánhân.
- Thêmâmt vàthanhsắc
- HS quansát.
- Âmtđứngtrước, vầniađứngsau, thanhsắctrênđầuâmi
- HS đọccánhân - dãy.
- HS đọccánhân- dãy
- HS quansát
- látíatô
- HS đọccánhân- dãy.
- HS quansát.
- HS thựchiện
- HS lắngnghe.
- HS lắngnghe.
- Đọccánhân, đồngthanh.
- 1 HS đọc.
- HS chơi.
- HS nhậnxét.
Lớp :1.3
Ngườidạy :Cao ThịTuyết Trinh
Ngàydạy :23 / 10/ 2017
Tiết: 63 – 64 Môn: Họcvần
ia
I.Mụctiêu:
- HS đọc và viết được: ia, lá tía tô, từ và câu ứng dụng.
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Chia quà
- Giáo dục HS hăng hái phát biểu, xây dựng bài
II. Chuẩn bị:
- Giáo vịên: SGK.
- Học sinh: SGK, vở tập viết.
III. Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
- Gọi HS đọctừ : Ba Vì
- Nhữngtiếngnàođượcviếthoa?
- GV nhận xét.
3. Dạy – học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài – ghi bảng
Hoạt động 2: Dạy vần ia
a) Nhận diện vần:
- Đây là vần ia, vần ia có 2 âm, âm i và âm a.
- Bạnnàochocôbiếtâmnàođứngtrướcâmnàođứngsau?
b) Hướngdẫn HS
- GV đánhvần: i-a-ia
- GV nói: Cóvầniacômuốnviếttiếngtíata làmsao?
- GV ghibảng: tía
- GV yêucầu HS phântíchtiếngtía
- GV đánhvầnmẫu:tờ-ia-tia-sắc-tía
- GV đọcmẫu:tía
- GV cho HS quansátcâytíatô.
- Gọi HS nêunội dung tranh.
- GV ghibảngtừlátíatôvàđọcmẫu
c) GV hướngdẫnviếtia, látíatô.
- GV viếtmẫuia, látíatôvừaviếtvừanêu qui trìnhviết
- Yêucầu HS viếtvàobảng con
- GV nhậnxét
d) Đọctừứngdụng
tờbìavỉahè
lámíatỉalá
- GV nhậnxét – giảngtừ
- GV đọcmẫu 1 lần
- Gọi HS đọc
4/ Củngcố, dặndò:
- Gọi HS đọclạibài.
- Cho HS chơitròchơi
- Gọi HS nhậnxét
- GV nhậnxét – Tuyệndươngđộithắng
- GV nhậnxéttiếthọc.
- TuyêndươngHS .
- Dặn HS vềnhàxemlạibài, tựtìmcáctừchứachữvừahọc, rènviếtcácchữ ,ia, látíatơxemtrướcbài 30: ua, ưa
- Hát
1 – 2 HS đọc
- 1 HS nhắctựabài
- âmiđứngtrước, âm a đứngsau
- HS nhắclạiđồngthanh, cánhân.
- Thêmâmt vàthanhsắc
- HS quansát.
- Âmtđứngtrước, vầniađứngsau, thanhsắctrênđầuâmi
- HS đọccánhân - dãy.
- HS đọccánhân- dãy
- HS quansát
- látíatô
- HS đọccánhân- dãy.
- HS quansát.
- HS thựchiện
- HS lắngnghe.
- HS lắngnghe.
- Đọccánhân, đồngthanh.
- 1 HS đọc.
- HS chơi.
- HS nhậnxét.
 






Các ý kiến mới nhất