Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    hoa 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Khuynh
    Ngày gửi: 16h:24' 08-03-2012
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 251
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng
    quý thầy cô về dự giờ thăm lớp!
    Sở giáo dục - đào tạo BìNH DUONG
    Trường t.t.H PETRUS-KY
    Giáo viên: Ph?m Van Khuynh
    Bài giảng: Ankin
    2
    ANKIN
    Tiết 46: Bài 32:
    NỘI DUNG BÀI DẠY
    NỘI DUNG II (tiết 2)
    NỘI DUNG I (tiết 1)
    NỘI DUNG III (tiết 3)
    + ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
    + TÍNH CHẤT VẬT LÝ
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    + ĐIỀU CHẾ
    + ỨNG DỤNG
    + LUYỆN TẬP
    I. Đồng đẳng, đồng phân,
    danh pháp
    Hiđrocacbon
    1. Dãy đồng đẳng của anxetilen(Ankin)
    Mạch hở
    Có 1
    liên kết ba
    Định nghĩa ankin
    Dãy đồng đẳng của axetilen
    Cn H2n-2 (n2)
    AnKin là gì?
    CT chung của dãy đ/đ?
    2. Đồng phân
    Thí dụ:
     Kết luận
    Các ankin có đồng phân về:
    - Mạch cacbon
    - Vị trí liên kết ba
    Viết các đồng phân ankin của C4H6 &C5H8?
    C5H8 có 3 đồng phân
    (1)CH≡C-CH2-CH2-CH3
    (2)CH3-C≡C-CH2-CH3
    C4H6 Có đ/phân vị trí liên kết ba
    (1) CH≡C-CH2-CH3
    (2) CH3 - C≡C—CH3
    C5H8
    (1) CH3 – CH2 – CH2 – C  CH
    (2) CH3 – CH2 – C  C – CH3
    (3) CH3 – CH – C  CH
    CH3
    Đồng phân vị trí liên kết ba
    Đồng phân mạch cacbon
    ► Chú ý: Ankin không có đồng phân hình học.
    1
    1
    1
    2
    2
    2
    3. Danh pháp
    axetilen
    etyl axetilen
    đimetyl axetilen
    vinyl axetilen
    propyl axetilen
    HCCH
    CHC–CH2–CH3
    CH3–CC–CH3
    HCC–CH=CH2
    CH3–CH2–CH2–CCH
    a. Tên thông thường
    Tên ankin = tên gốc hiđrocacbon + axetilen
    9
    3. Danh pháp
    b. Tên thay thế (IUPAC)
    Tên ankan tương ứng đổi đuôi -an thành -in
    Lưu ý:
    - Các ankin có nối ba đầu mạch (R-C ≡ CH) gọi là các ank-1-in
    4 - metyl pent - 1 - in
    1
    2
    3
    4
    5
    Lưu ý:
    - Mạch chính là mạch dài nhất, có nhiều nhánh nhất, có chứa liên kết ba C ≡ C.
    -Đánh số từ phía gần liên kết ba.
    Đọc tên chất sau
    CH3 – CH2 – C ≡ C –CH3
    CH3 – CH – C ≡ C –CH3
    CH3
    CH3 – CH – C ≡ C –CH3
    CH2
    CH3
    2,5-dimetyl-hex-3in
    Viết công thức CT
    ĐÁP ÁN NHÓM 2
    ĐÁP ÁN NHÓM 1
    4-Metyl-pent- 2-in
    Pent-2-in
    ĐÁP ÁN NHÓM 3
    4-metyl-hex-2-in
    ĐÁP ÁN NHÓM 4
    CH3-- CH – C ≡ C – CH –CH3
    CH3
    CH3
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    - Các ankin có nhiệt độ sôi tăng dần theo chiều tăng phân tử khối.
    - Các ankin không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
    HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ

    TR ANG 145-SGK(bài 1)
    Nhận xét về đặc điểm cấu tạo của ankin và dự đoán tính chất hoá học ?
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Cộng
    1/
    2/
    3/
    CH≡CH + 2H2
    CH≡CH + H2
    CH3−CH3
    CH2=CH2
    Ni, t0
    Pd/PbCO3
    Ví dụ:
    Nhận xét:
    ANKIN
    Ni, t0
    ANKAN
    ANKEN
    Pd/PbCO3
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. Phản ứng cộng
    a. Cộng hiđro
    Phản ứng chỉ tạo anken khi dùng Pd/PbCO3 hoặc Pd/BaSO4
    b – Cộng brom
    Axetilen làm mất màu dung dịch nước brom
    Axetilen tác dụng với nước brom
    HC≡CH
    BrH2C=CH2Br
    Br2CH-CHBr2
    Br2
    -200C
    Br2
    etin
    1,1,2,2-tetrabrom etan
    1,2-đibrom eten

    c – Cộng HX ( X là OH, Cl, Br, CH3COO.....)
    Quy tắc Mac-côp-nhi-côp
    Trong phản ứng cộng HA (axit và nước) vào liên kết C≡C của ankin, H ưu tiên cộng vào C mang nhiều H hơn (cacbon bậc thấp hơn), còn A ưu tiên cộng vào C mang ít H hơn (cacbon bậc cao hơn).
    Cộng HCl
    CH≡CH + HCl
    CH2=CH−Cl (vinyl clorua)
    HgCl2
    150-2000C
    CH2=CH−Cl + HCl
    CH3−CHCl2 (1,1-đicloetan)
    Quy tắc Mac-côp-nhi-côp
    Trong phản ứng cộng HA (axit và nước) vào liên kết C≡C của ankin, H ưu tiên cộng vào C mang nhiều H hơn (cacbon bậc thấp hơn), còn A ưu tiên cộng vào C mang ít H hơn (cacbon bậc cao hơn).
    Cộng H2O chỉ xãy ra theo tỉ lệ 1:1
    CH≡CH + H– OH
    [CH2=CH−OH]
    HgSO4, H2SO4
    800C
    CH3−CH=O
    etin
    không bền
    (ancol vinylic)
    anđehit axetic
    c – Cộng HX ( X là OH, Cl, Br, CH3COO.....)
    CH≡CH
    CH2=CH−C≡CH
    3
    2
    C6H6
    xt, t0
    d, Phản ứng đime hoá và trime hoá
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    2. Phản ứng thế bằng ion kim loại
    a. Thí nghiệm
    Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3
    b. Nhận xét
    - Nguyên tử H liên kết trực tiếp với nguyên tử C liên kết ba đầu mạch có tính linh động cao hơn các nguyên tử H khác nên có thể bị thay thế bằng ion kim loại.
    - Các ank-1-in cũng có phản ứng tương tự axetilen.

    Kết tủa vàng nhạt
    Kết tủa vàng nhạt
    3. Phản ứng oxi hóa
    a. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
    CnH2n-2 + O2 CO2 + H2O
    to
    (3n-1)
    2
    n
    (n-1)
    b. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
    ► Ankin làm mất màu tím dung dịch KMnO4 tương tự anken.
    ► Nhận xét : nCO2 > nH2O tương tự ankađien


    CH≡CH + KMnO4 + H2O  H – C – C -- H + KOH + MnO2

    O OH
    IV-ĐIỀU CHẾ
    Điều chế trong phòng thí nghiệm
    CaO + 3C
    CaC2
    Lò điện
    - CO
    C2H2 + Ca(OH)2
    H2O
    Giúp hoa quả nhanh chín
    Điều chế trong công nghiệp
    Điều chế axetilen
    trong phòng thí nghiệm
    C2H2
    V-Ứng dụng
    Chất dẻo PVC
    Tơ sợi tổng hợp
    Axit hữu cơ, este
    Đèn xì để hàn, cắt kim loại
    Làm
    nhiên
    liệu
    Làm
    nguyên
    liệu
    Ankin
    Cộng
    Oxi hóa
    Thế ion kim loại
    Ank-1-in
    Phản ứng cháy
    Brom
    HX (HCl, H2O…)
    Đime và trime hóa
    Mất màu dd KMnO4
    Hiđro
    Phản ứng dùng để phân biệt ank-1-in với anken và ankin khác
    CỦNG CỐ
    Thế ion kim loại
    Ank-1-in
    30
    Câu hỏi củng cố:
    Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt ba bình mất nhãn chứa mỗi khí không màu sau: etan, etilen, axetilen.
    HƯỚNG DẪNBÀI HỌC Ở NHÀ
    So sánh cấu trúc phân tử anken và ankin
    Suy tính chất hóa học của anken và ankin
    Giống khác nhau?
    HƯỚNG DẪNBÀI HỌC Ở NHÀ
     
    Gửi ý kiến