Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    hoa 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Khuynh
    Ngày gửi: 16h:24' 08-03-2012
    Dung lượng: 3.2 MB
    Số lượt tải: 372
    Số lượt thích: 0 người
    1

    Chương 6
    HIĐROCACBON
    KHÔNG NO
    2

    Khái niệm về hiđrocacbon không no và một vài loại hiđrocacbon không no tiêu biểu: Anken, Ankin, Ankađien.


    Tính chất hóa học của Anken, Ankin, Ankađien.


    Một số ứng dụng quan trọng của Anken, Ankin và Ankađien.



    3
    1/Định nghĩa:
    Hiđrocacbon không no là những hiđrocacbon trong phân tử có liên kết đôi C = C hoặc liên kết ba C C hoặc cả hai loại liên kết đó.
    2/Phân loại:
    Hiđrocacbon không no bao gồm
    Anken
    Ankađien
    Ankin
    4
    Bài 29
    ANKEN
    5
    I. ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
    1. Dãy đồng đẳng anken
    Cho các anken sau:
    (C2H4)
    (C3H6)
    (C4H8)
    (C5H10)
    6
    Khái niệm: Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có liên kết đôi C = C.
    Dựa vào đặc điểm cấu tạo của các anken, hãy nêu định nghĩa về anken và công thức chung của anken?
    Công thức chung: CnH2n (n≥2).
    C2H4, C3H6, C4H8, C5H10, … lập thành dãy đồng đẳng của anken.
    * Chú ý: Anken còn có tên gọi khác là Olefin.
    ANKEN LÀ GÌ?
    7
    2. Đồng phân
    a. Đồng phân cấu tạo
    Do trong phân tử anken có 1 liên kết đôi C = C nên anken (n≥4) có 2 đồng phân cấu tạo:

    + Đồng phân về mạch cacbon.
    + Đồng phân về vị trí liên kết đôi.
    8
    Ví dụ: C4H8.
    9
    b. Đồng phân hình học
    Ví dụ: Ứng với công thức cấu tạo
    của C4H8 có 2 đồng phân hình học là
    CH3 – CH = CH – CH3
    10
    cis-but-2-en
    tnc= -1390C
    ts=40C
    trans-but-2-en
    tnc= -1060C
    ts=10C
    11
    Đồng phân hình học: Là đồng phân gây nên do sự phân bố không gian khác nhau của những nguyên tử hay nhóm nguyên tử khác nhau gắn trên cacbon ở vị trí liên kết đôi.
    Dựa vào đặc điểm cấu tạo của 2 đồng phân Cis và Trans hãy nhận xét và đưa ra khái niệm về đồng phân hình học?
    Đồng phân Cis: Là đồng phân có mạch chính ở cùng 1 phía của liên kết đôi.
    Đồng phân Trans: Là đồng phân có mạch chính ở về 2 phía khác nhau của liên kết đôi.
    12
    Khái quát đồng phân hình học:
    Điều kiện
    R1 # R2

    R3 # R4
    13
    3. Danh pháp
    a. Tên thông thường
    Ví dụ:
    Etilen
    Propilen
    Butilen
    14
    Dựa vào đặc điểm cấu tạo và tên gọi của các anken trên hãy nhận xét cách gọi tên anken theo cách thông thường?
    Gọi tên: Tên anken = tên số nguyên tử C + ilen.
    * Chú ý: Tên thông thường chỉ được dùng để gọi tên cho 1 số anken.
    15
    b. Tên thay thế
    Quy tắc gọi tên anken theo tên thay thế như sau:

    * Đối với anken không nhánh (4C trở lên).
    + Đánh số sao cho cacbon chứa nối đôi ở vị trí thấp nhất (đánh từ đầu gần nối đôi trở đi).
    + Gọi tên: Số nguyên tử C + vị trí nối đôi + en.

    * Đối với anken có nhánh (nhóm thế).
    + Chọn mạch cacbon dài nhất chứa nối đôi làm mạch chính.
    16
    + Đánh số sao cho cacbon chứa nối đôi ở vị trí thấp nhất (đánh từ đầu gần nối đôi trở đi).
    + Đánh số cho vị trí nhánh là nhỏ nhất.
    + Đánh số mà vị trí như nhau thì ưu tiên theo nhánh có vần A, B, C,…
    Gọi tên: Tên Anken = Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + số nguyên tử cacbon mạch chính + số chỉ vị trí nối đôi (gọi theo cacbon chứa nối đôi ở vị trí thấp nhất) + en.
    17
    Các ví dụ:
    Eten
    Propen
    But-1-en
    But-2-en
    2-metylpropen
    (metylpropen)
    18
    3-metylbut-1-en
    2-metylbut-2-en
    2-etyl-5-metylhex-3-en
    19
    Bài tập củng cố.
    Bài 1: Cho anken có công thức phân tử C5H10, hãy viết các đồng phân cấu tạo và gọi tên đồng phân đó?
    Pent-1-en
    Pent-2-en
    2-metylbut-1-en
    20
    2-metylbut-2-en
    3-metylbut-1-en
    21
    Bài 2: Trong các anken sau đây, anken nào có đồng phân hình học?
    A
    B
    C
    D
    22
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
    23
    Dựa vào một số đại lượng vật lý được nêu trong bảng trên hãy rút ra nhận xét về nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các anken?
    * Nhận xét:
    + Nói chung, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các anken tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối.
    + Các anken đều nhẹ hơn nước (D≤1g/cm3) và không tan trong nước.
    + Ở điều kiện thường, các anken từ C2H4 – C4H8 là chất khí; từ C5H10 trở đi là chất lỏng hoặc rắn.
    24
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Xét đặc điểm cấu tạo của anken:
    Trong phân tử anken liên đôi C = C gồm 1 liên kết  và 1 liên kết 
    Liên kết  kém bền, dễ bị phân cắt.
    Liên kết  bền vững hơn liên kết .
    Do đó tính chất hóa học của anken dễ dàng tham gia phản ứng cộng tạo thành hợp chất no tương ứng.



    25
    1. Phản ứng cộng
    H2
    +
    a. Cộng hiđro
    Tổng quát:
    CnH2n
    H2
    +
    CnH2n+2
    Anken
    Ankan
    Propen
    Propan
    Ví dụ:
    Anken nói riêng cũng như hiđrocacbon không no nói chung dễ dàng tham gia phản ứng cộng với 1 số tác nhân: hiđro (H2), halogen (X2) và HX (X: OH, Cl, Br,…)
    26
    Tổng quát:
    Br2(dd)
    +
    CnH2nX2
    CnH2n
    +
    X2
    *Ghi nhớ: Phản ứng cộng brom vào anken được dùng để nhận biết anken và phân biệt giữa ankan với anken.
    b. Cộng Halogen
    Ví dụ:
    Eten
    1,2-đibrometan
    (Màu nâu đỏ)
    (Không màu)
    CH2 – CH2
    Br Br

    27
    c. Cộng HX ( X là OH, Cl, Br,…)
    +
    +
    Ví dụ:
    Eten
    Etanol
    Eten
    Etyl bromua
    28
    +
    (Sp chính)
    (Sp phụ)
    2-brompropan
    1-brompropan
    Propen
    29
    Quy tắc cộng Mac-côp-nhi-côp (1838 – 1904):
    Trong phản ứng cộng HX vào liên kết đôi, nguyên tử H (hay phần mang điện dương) chủ yếu cộng vào nguyên tử cacbon bậc thấp hơn (có nhiều H hơn), còn nguyên tử hay nhóm nguyên tử X (phần mang điện âm) cộng vào nguyên tử cacbon bậc cao hơn (có ít H hơn).
    C bậc thấp
    C bậc cao
    C bậc cao
    C bậc thấp
    30
    (Sp chính)
    (Sp phụ)
    +
    2-metylpropen
    2-metylpropan-2-ol
    2-metylpropan-1-ol
    H+
    t0
    31
    2. Phản ứng trùng hợp
    Ví dụ:
    +
    +
    +
    +


    Viết gọn:
    n
    Etilen
    Polietilen (PE)
    32
    Phản ứng trùng hợp (thuộc loại phản ứng polime hóa) là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành những phân tử rất lớn (gọi là polime).
    Chất tham gia (C2H4) : Monome.
    Sản phẩm : Polime.
    Phần trong ngoặc : Mắt xích polime.
    n: Hệ số trùng hợp (thường lấy giá trị trung bình).
    Tên gọi của Polime = Poli + tên của monome.
    33
    * Ghi nhớ: Điều kiện để 1 monome có phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có liên kết .
    n
    Propen
    Polipropen (PP)
    Ví dụ:
    Tổng quát:
    34
    3. Phản ứng oxi hóa
    CnH2n
    O2
    +
    CO2
    +
    H2O
    n
    n
    *Nhận xét: Khi đốt cháy 1hiđrocacbon mà tạo ra nCO2 = nH2O thì hiđrocacbon đó là Anken hoặc là Xicloankan.
    a. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
    O2
    +
    CO2
    +
    H2O
    2
    2
    C2H4
    3
    Ví dụ:
    Tổng quát:
    35
    b. Oxi hóa không hoàn toàn
    +
    H2O
    +
    KMnO4
    +
    +
    3
    4
    2
    3
    MnO2↓
    KOH
    2
    2

    -2
    -2
    +7
    -1
    -1
    +4
    Ví dụ:
    Etilen
    Etilen glicol
    +
    H2O
    +
    KMnO4
    +
    +
    3
    4
    2
    3
    MnO2↓
    KOH
    2
    2

    Tổng quát:
    CnH2n
    CnH2n(OH)2
    * Ghi nhớ: Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn anken bằng dung dịch KMnO4 được dùng để nhận biết anken và phân biệt anken với ankan.
    36
    Kết luận chung về tính chất hóa học của anken:

    1. Phản ứng cộng.

    2. Phản ứng trùng hợp.

    3. Phản ứng oxi hóa.
    37
    IV. ĐIỀU CHẾ
    1. Trong phòng thí nghiệm
    Etilen được điều chế từ ancol etylic.
    Hỗn hợp C2H5OH, H2SO4 đặc
    Đá bọt
    C2H4
    H2O
    C2H5OH
    CH2=CH2
    +
    H2O
    38
    2. Trong công nghiệp
    CnH2n+2
    CnH2n
    +
    H2
    C2H6
    C2H4
    +
    H2
    Tổng quát:
    Ví dụ:
    Các anken được điều chế từ ankan bằng phản ứng tách hiđro.
    Ankan
    Anken
    Etan
    Eten
    39
    V. ỨNG DỤNG
    Chất dẻo PE, PVC,…
    Keo dán
    Nguyên liệu cho công nghiệp
    hóa học
    Dung môi
    Axit hữu cơ
    ANKEN
    40
    Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi:
    Etilen tác dụng với hiđo, đun nóng (xúc tác Ni).

    2. But-2-en tác dụng với nước có xúc tác axit.

    3. Metylpropen (2-metylpropen) tác dụng với hiđro clorua.

    4. Trùng hợp but-2-en.

    5. Propen tác dụng với dung dịch KMnO4.
    Bài tập củng cố.
    41
    H2
    +
    Etilen
    +
    But-2-en
    Etilen tác dụng với hiđo, đun nóng (xúc tác Ni).
    2. But-2-en tác dụng với nước có xúc tác axit.
    Butan-2-ol
    Etan
    42
    2-metylpropen
    3. Metylpropen (2-metylpropen) tác dụng với hiđro clorua.
    1-Clo-2-metylpropan
    2-Clo-2-metylpropan
    (Sp chính)
    (Sp phụ)
    +
    HCl
    43
    +
    H2O
    +
    KMnO4
    +
    +
    3
    4
    2
    3
    MnO2↓
    KOH
    2
    2

    -2
    -2
    +7
    -1
    -1
    +4
    Propilen
    Propilen glicol
    n
    But-2-en
    Polibut-2-en
    4. Trùng hợp but-2-en.
    5. Propen tác dụng với dung dịch KMnO4.
    44
    Chúc Các Em
    Học Tốt
    45
    1
    Qúa giỏi
    Qúa giỏi
    Quá Giỏi
    Xin Chúc Mừng Bạn
    46
    1
    Sai Rồi!
    Chọn Lại Đi Bạn Ơi
    Ô... Ô... Ô
    47
    C
    C
    1
    48
    Nếu 2 phân tử Etilen thì sản phẩm là …
    49
    Nếu 3 phân tử Etilen thì sản phẩm là …
    CH2
    CH2
    +
    CH2
    CH2
    CH2
    CH2
    +
    50
    Nếu n phân tử Etilen thì sản phẩm là …
    (
    )
    n
    1
    51
    Còn trường hợp này…khi không phải etilen ???
    (
    )
    n
    1
     
    Gửi ý kiến