Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lan
    Ngày gửi: 19h:47' 13-12-2015
    Dung lượng: 16.0 KB
    Số lượt tải: 424
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA
    MÔN: TIẾNG VIỆT
    Thời gian : 60 phút


    A/ KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
    ĐỌC THÀNH TIẾNG: (7 điểm)
    Đọc các vần:
    Ua, ưu, ươu, ong, uông, anh, inh, uôm, ot, ôt.
    
    Đọc các từ:
    Mũi tên, mưa phùn, viên phấn, cuộn dây, vườn nhãn, vòng tròn, vầng trăng, bay liệng, luống cày, đường hầm.
    
    Đọc các câu:
    + Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng.
    
    + Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.
    
    ĐỌC HIỂU: (3 điểm)
    1. Đọc thầm và làm bài tập: Nối các từ ở cột A với các từ ở cột B để tạo thành câu có nghĩa. (2 điểm)
    A/

    B/
    
    

    
    
    

    
    
    

    
    
    2. Chọn x , s , ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
    Lá ...…en
    …...e đạp.
    …….ĩ ngợi
    ……ửi mùi.
    
    B/ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
    a. Vần : iêu , uông , anh , iêt, ac.
    b.Từ ngữ: thanh kiếm, kết bạn, đường hầm, hiểu biết
    c. Câu :
    Không có chân có cánh
    Sao gọi là con sông ?
    Không có lá có cành
    Sao gọi là ngọn gió ?
    Cách chấm :
    A/ KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
    I.ĐỌC THÀNH TIẾNG: (7 điểm)
    Đọc các vần: 2 điểm.
    - HS đọc đúng mỗi vần đạt 0, 2 điểm.
    2.Đọc các từ: 3 điểm.
    - HS đọc đúng mỗi từ đạt 0,4 điểm.
    3. Đọc các câu: 2 điểm.
    - HS đọc đúng mỗi câu đạt 1 điểm.
    Lưu ý: GV căn cứ vào tốc độ của hs mà trừ điểm dần.
    II. ĐỌC HIỂU: (3 điểm)
    Đọc thầm và làm bài tập: (2 điểm)
    - Nối đúng các từ ở cột A với các từ ở cột B để tạo thành câu có nghĩa. Mỗi câu đạt 0,5 điểm.
    A/

    B/
    
    

    
    
    

    
    
    

    
    
    2. Chọn x , s , ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
    - Điền đúng mỗi chỗ chấm đạt 0,25 điểm.
    Lá sen
    xe đạp.
    nghĩ ngợi
    ngửi mùi.
    
    B/ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
    Vần : 3 điểm
    - HS viết đúng chính tả, đúng độ cao, đều nét,... đạt 0,5 điểm/ 1 vần.
    b.Từ ngữ: 4 điểm.
    - HS viết đúng chính tả, đúng độ cao, khoảng cách, sạch đẹp đạt số điểm tối đa 1 điểm/ 1 từ.
    c. Câu : 4 điểm.
    - HS viết đúng chính tả, đúng độ cao, khoảng cách, sạch đẹp đạt số điểm tối đa 1 điểm/ 1 dòng thơ.
    Lưu ý: GV căn cứ vào lỗi chính tả, độ cao, khoảng cách, tốc độ, cách trình bày,… của hs mà trừ điểm dần cho phù hợp.




     
    Gửi ý kiến