Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    hinh vuong

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Na
    Ngày gửi: 08h:49' 18-03-2014
    Dung lượng: 935.0 KB
    Số lượt tải: 40
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO DĨ AN
    TRƯỜNG THCS BÌNH AN
      
    Môn: Hình học 8
    Lớp :8A7
    Giáo Viên: Nguyễn Quang Nhật
    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ
    VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 2
    Cho hình thoi ABCD, câu nào sau đây đúng, câu nào sai ?
    A. AB = BC = CD = DA

    B. AB // CD và AD // BC

    C. AC ┴ BD

    D. Â = Ĉ
    Câu 1:
    Nêu tính chất của hình thoi?
    Câu 1
    - Hình thoi có tất cả các tính chất của hình bình hành
    - Trong hình thoi:
    a) Hai đường chéo vuông góc với nhau
    b) Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi
    Trả lời
    A. ĐÚNG
    C. ĐÚNG
    B. ĐÚNG
    D. ĐÚNG
    Câu 2
    Tứ giác
    BÀI 12: HÌNH VUÔNG
    1. Định nghĩa
    Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và có bốn cạnh bằng nhau.
    - Tứ giác ABCD là hình vuông
    Hình vuông ABCD
    - Hình vuông là hình chữ nhật có
    - Hình vuông là hình thoi có
     Hình vuông vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi.
    Định nghĩa hình vuông theo cách khác:
    4 cạnh bằng nhau
    4 góc vuông
    BÀI 12: HÌNH VUÔNG
    1. Định nghĩa
    2. Tính chất
    Hình vuông:
    − Là hình chữ nhật:
    => Có các tính chất của hình chữ nhật.
    − Là hình thoi:
    => Có các tính chất của hình thoi.
    Hình vuông có tất các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi.
    Hình chữ nhật
    Cạnh
    Cạnh

    - Các góc bằng nhau (=900)

    - Các góc đối bằng nhau

    - Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
    - Hai đường chéo bằng nhau
    - Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
    - Hai đường chéo vuông góc - Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc
    HÌNH VUÔNG
    Hình thoi
    - Các cạnh đối bằng nhau
    - Các cạnh đối song song
    - Các cạnh đối song song
    - Các cạnh bằng nhau
    6
    Góc
    Đường chéo
    Góc
    Đường chéo
    Cạnh
    Các cạnh đối song song
    Các cạnh bằng nhau
    Góc
    - Các góc bằng nhau (=900)
    Đường chéo
    Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
    Hai đường chéo bằng nhau
    - Hai đường chéo vuông góc
    Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc
    BÀI 12: HÌNH VUÔNG
    1. Định nghĩa
    2. Tính chất
    Đường chéo của hình
    vuông có tính chất gì ?
    ?1
    Hai đường chéo cắt nhau
    tại trung điểm mỗi đường
    Hai đường chéo bằng
    nhau
    ?1
    Hai đường chéo vuông góc
    Hai đường chéo là các
    đường phân giác của các
    góc
    Tính chất đường chéo của hình vuông
    BÀI 12: HÌNH VUÔNG
    3. Dấu hiệu nhận biết
    1. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông
    2. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau
    là hình vuông
    3. Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông
    4. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
    5. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
    Nhận xét(sgk)
    Hình
    chữ nhật
    Hình
    vuông
    Hình thoi
    một đường chéo
    là phân giác của một góc
    hai cạnh kề bằng nhau
    hai đường chéo vuông góc
    một góc vuông
    hai đường chéo bằng nhau
    1
    2
    3
    4
    5
    3. Dấu hiệu nhận biết
    BÀI 12: HÌNH VUÔNG
    1. Định nghĩa
    2. Tính chất
    Áp dụng
    3. Dấu hiệu nhận biết
    Các hình sau có phải là hình vuông không?vì sao?
    Hình vuông
    Hình vuông
    Củng cố
    1. Định nghĩa.
    2. Tính chất.
    3. Dấu hiệu nhận biết.
    Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và có bốn cạnh bằng nhau.
    - Các cạnh đối song song.
    Về cạnh:
    Về góc:
    Về đường chéo:
    - Các cạnh đối bằng nhau.
    - Bốn góc bằng nhau và bằng 90o.
    - Hai đường chéo bằng nhau.
    - Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
    - Hai đường chéo vuông góc với nhau.
    - Hai đường chéo là phân giác của các góc.
    Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
    Hình chữ nhật có 2 đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
    Hình chữ nhật có 1 đường chéo là đường phân giác của 1 góc là hình vuông.
    Hình thoi có 1 góc vuông là hình vuông.
    Hình thoi có 2 đường chéo bằng nhau là hình vuông.
    Bài 79 (SGK/108)
    a) Một hình vuông có cạnh bằng 3cm. Đường chéo của hình vuông đó bằng :
    a) 6cm
     
    c) 5cm
    d) 4cm
    Trong tam giác vuông ABC ta có:
    AC2 = AB2 + BC2 (Định lý py ta go)
    AC2 = 32 + 32 = 18
     
    12
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    1. Học thuộc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.
    2. Làm bài tập:82,83,84 SGK Trang 108/109
    Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô
    Thân ái chào tạm biệt !
     
    Gửi ý kiến