Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bài 1: Hình trụ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thụy Hoàng Yến
    Ngày gửi: 10h:26' 22-04-2014
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 165
    Số lượt thích: 0 người
    HÌNH HỌC KHÔNG GIAN LỚP 9
    Tháp tròn ở một lâu đài cổ cho ta hình ảnh hình trụ
    CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH NÓN - HÌNH CẦU.
    Tiết 58 : Hình Trụ - Diện Tích Xung Quanh – Thể Tích Hình Trụ
    Quan sát hình chữ nhật ABCD
    Quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh CD cố định.
    A
    B
    D
    C
    E
    F
    Ta được hình gì ?
    - DA, CB: là hai bán kính mặt đáy.
    - DA và CB quét nên hai đáy của hình trụ.
    AB, EF: Đường sinh - Chiều cao,
    C¸c đừ­êng sinh vu«ng gãc víi hai mÆt ph¼ng ®¸y.


    - AB quét nên mặt xung quanh của hình trụ
    Hình tr?

    D
    C
    - CD: Là trục của hình trụ.
    Quan sát hình sau:
    Hãy cho biết IK và IL đâu là đường sinh, đâu không phải là đường sinh? Vì sao?
    IL không phải là đường sinh
    IK là đường sinh
    Bài tập 1/110 ( SGK )
    TIẾT 58 : HÌNH TRỤ - DIỆN TÍCH XUNG QUANH
    VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ - BÀI TẬP
    Mặt xung quanh
    Hãy điền thêm các tên gọi vào dấu “ … “
    Mặt đáy
    r
    Mặt đáy
    d
    h
    . . .
    . . .
    . . .
    5
    4
    5
    2
    1
    3
    1
    2
    3
    4
    5
    .
    .
    Bài 3/110 ( SGK ) Quan sát ba hình dưới đây và chỉ ra chiều cao, bán kính đáy của mỗi hình
    TIẾT 58 : HÌNH TRỤ - DIỆN TÍCH XUNG QUANH
    VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ - BÀI TẬP
    10 cm
    4 cm
    11 cm
    0,5 cm
    3 cm
    3,5 cm
    Một số ví dụ hình trụ :
    Tháp hình trụ ở tòa lâu đài
    Cột hình trụ ở kiến trúc cổ
    Tháp
    nghiêng
    Pi-da

    Italia
    CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
    TIẾT 58: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
    Bể cá hình trụ
    CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
    TIẾT 58: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
    TIẾT 58: HÌNH TRỤ - DIỆN TÍCH XUNG QUANH
    VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ - BÀI TẬP
    * Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì phần mặt phẳng nằm trong hình trụ ( mặt cắt ) là một hình tròn bằng hình tròn đáy.
    2.Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng
    TIẾT 58: HÌNH TRỤ - DIỆN TÍCH XUNG QUANH
    VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ - BÀI TẬP
    C
    * Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục thì mặt cắt là một hình chữ nhật.
    2.Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng
    TIẾT 58: HÌNH TRỤ - DIỆN TÍCH XUNG QUANH
    VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ - BÀI TẬP
    * Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì phần mặt phẳng nằm trong hình trụ ( mặt cắt ) là một hình tròn bằng hình tròn đáy.
    * Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục thì mặt cắt là một hình chữ nhật.
    14
    ?2 Chiếc cốc thủy tinh và ống nghiệm đều có dạng hình trụ ,phải chăng mặt nước trong cốc và mặt nước trong ống nghiệm là những hình tròn ?
    Mặt nước trong ống nghiệm không thể là hình tròn,bởi vì ống nghiệm nằm nghiêng,nên mặt nước trong ống nghiệm không vuông góc với trục của ống.
    3. Diện tích xung quanh của hình trụ .
     Chiều dài của hình chữ nhật bằng chu vi của đáy hình trụ và bằng:
     Diện tích hình chữ nhật :
     Diện tích một đáy của hình trụ :
     Tổng diện tích hình chữ nhật và diện tích hai hình tròn đáy ( diện tích toàn phần) của hình trụ :
    x
    x 5 x 5 =
    x 2 =
    (cm )
    (cm2)
    (cm2)
    (cm2)
    =
    +
    10
    10 10 100
     25
    100 25 150
    ?
    ?
    5cm
    10cm
    5cm
    2..5cm
    5 cm
    A
    B
    A
    B
    10cm
    3. Diện tích xung quanh của hình trụ .
    Tổng quát: Hình trụ có bán kính đáy r và chiều cao h, ta có:
    Diện tích xung quanh: Sxq = 2rh
    Diện tích toàn phần: Stp= 2rh + 2r2
    r
    h
    CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
    TIẾT 58: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
    Th? tích hình tr?:
    V = Sh = ?r2h
    (S: Diện tích đáy, h: Chiều cao, r: Bán kính đáy)
    4. Thể tích hình trụ:
    CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
    TIẾT 58: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
    Các kích thước của một vòng bi cho trên hình 78 . Hãy tính “ thể tích ” của vòng bi ( phần giữa hai hình trụ) .
    Bài tập :
    Ví dụ : ( SGK p108)
    Ta có: h = h ; r2 = a ; r1 = b
    V1 = r12h = b2h
    V2 = r22h = a2h
    V = V2 – V1 = a2h – b2h
    = (a2 – b2)h
    Bài tập 4: Một hình trụ có bán kính đáy là 7 cm, diện tích xung quanh bằng 352 cm2. Khi đó, chiều cao của hình trụ là:
    (B) 4,6 cm
    (A) 3,2 cm
    Hãy chọn kết quả đúng ?
    (D) 2,1 cm
    (C) 1,8 cm
    Bài tập :
    (E) Một kết quả khác
    r h
    2.r
    r2
    2r.h
    r2.h
    2

    20
    10
    2.r = 4  r = 2
    4
    32
    32
    Điền đủ các kết quả vào những ô trống của bảng sau:

    Bài tập 5: (Sgk)
    10
    25
    40
    100
    HƯỚNG dÉn vÒ nhµ

    Xem lại các công thức tính diện tích xung quanh, toàn phần, thể tích hình trụ.
    TVN : 2,4,6,7/sgk
    22/4/2014
    Bùi Chí Nguyện
    22
    Xin trân trọng cảm ơn các thầy cô
    và CC EM học sinh đã tham dự tiết học
    TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY ĐÃ KẾT THÚC
     
    Gửi ý kiến