Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    12 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hinh hoc 9 Tiet 54

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Quang Trung
    Ngày gửi: 08h:51' 28-02-2014
    Dung lượng: 719.0 KB
    Số lượt tải: 279
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 1: Viết công thức tính chu vi đường tròn, độ dài cung tròn.
    Câu 2: Cho hình vẽ.
    a) Chu vi đường tròn (O).
    b) Độ dài cung AmB.
    TRẢ LỜI
    Câu 1:
    * Công thức tính chu vi đường tròn: C = 2R hay C =  d
    Trong đó: - C là chu vi.
    - R là bán kính.
    - d là đường kính.
    * Công thức tính độ dài cung tròn:
    Trong đó: - ℓ là độ dài cung.
    - n là số đo cung.
    b) Số đo cung AmB là:
    Câu 2:
    a) Chu vi đường tròn là: C = 2R  2.3,14.3  18,84 (cm)
    TIMES
    00
    59
    58
    57
    56
    55
    54
    53
    52
    51
    50
    49
    48
    47
    46
    45
    44
    43
    42
    41
    40
    39
    38
    37
    36
    35
    34
    33
    32
    31
    30
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    00
    05
    04
    59
    58
    57
    56
    55
    54
    53
    52
    51
    50
    49
    48
    47
    46
    45
    44
    43
    42
    41
    40
    39
    38
    37
    36
    35
    34
    33
    32
    31
    30
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    00
    03
    59
    58
    57
    56
    55
    54
    53
    52
    51
    50
    49
    48
    47
    46
    45
    44
    43
    42
    41
    40
    39
    38
    37
    36
    35
    34
    33
    32
    31
    30
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    00
    02
    59
    58
    57
    56
    55
    54
    53
    52
    51
    50
    49
    48
    47
    46
    45
    44
    43
    42
    41
    40
    39
    38
    37
    36
    35
    34
    33
    32
    31
    30
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    00
    01
    59
    58
    57
    56
    55
    54
    53
    52
    51
    50
    49
    48
    47
    46
    45
    44
    43
    42
    41
    40
    39
    38
    37
    36
    35
    34
    33
    32
    31
    30
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    00
    00
    Lấy   3,14 tính:
    Chúng ta đã biết cách tính độ dài đường tròn và cung tròn.
    Vậy muốn tính diện tích một hình tròn, một hình quạt tròn thì làm như thế nào?
    Tiết 54: §10. DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
    1. Công thức tính diện tích hình tròn:
    S = πR2
    Vận dụng:
    Tính diện tích hình tròn nội tiếp một hình vuông có cạnh là 4cm.
    A
    B
    Lời giải:
    Hình tròn nội tiếp hình vuông có cạnh là 4cm
    thì có bán kính là 2cm.
    Vậy diện tích hình tròn là:
    S = πR2 = π.22 = 4π (cm2)
    Tiết 54: §10. DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
    1. Công thức tính diện tích hình tròn:
    S = πR2
    2. Công thức tính diện hình quạt tròn:
    Hình như thế nào thì được gọi là hình quạt tròn?
    A
    B
    O
    n0
    Hình quạt tròn là một phần của hình tròn giới hạn bởi một cung tròn và hai bán kính đi qua hai mút của cung đó.
    Hãy điền biểu thức thích hợp vào các chỗ trống (…) trong dãy lập luận sau:
    - Hình tròn bán kính R (ứng với cung 3600) có diện tích là: …..
    - Vậy hình quạt tròn bán kính R, cung 10 có diện tích là: ……..
    - Vậy hình quạt tròn bán kính R, cung n0 có diện tích: S = …..
    πR2
    (ℓ là độ dài cung n0 của hình quạt tròn)
    Một phần của hình tròn
    Giới hạn bởi cung AB và hai bán kính OA, OB.
    Tiết 54: §10. DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
    1. Công thức tính diện tích hình tròn:
    S = πR2
    2. Công thức tính diện hình quạt tròn:
    A
    B
    O
    n0
    (ℓ là độ dài cung n0 của hình quạt tròn)
    Vận dụng:
    Tính diện tích một hình quạt tròn có bán kính 6cm, số đo cung là 360.
    Lời giải:
    Diện tích của hình quạt là:
    CỦNG CỐ
    Bài 80 (SGK/Tr98):
    Một vườn cỏ hình chữ nhật ABCD có AB = 40m, AD = 30m. Người ta buộc hai con dê ở hai góc vườn A, B. Có hai cách buộc:
    Mỗi dây thừng dài 20m.
    - Một dây thừng dài 30m và dây thừng kia dài 10m.
    Hỏi với cách buộc nào thì diện tích cỏ mà hai con dê có thể ăn được sẽ lớn hơn?
    Bài 80 (SGK/Tr98)
    Mỗi dây thừng dài 20m.
    Ta thấy S1 < S2.
    Vậy cách buộc thứ hai cả hai con dê sẽ ăn được diện tích cỏ lớn hơn.
    CỦNG CỐ
    Diện tích cỏ hai con dê có thể ăn được là:
    Một dây thừng dài 30m và dây kia dài 10m.
    Diện tích cỏ hai con dê có thể ăn được là:
    Bài 82 (SGK/Tr99):
    CỦNG CỐ
    Điền vào ô trống trong bảng sau (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất):
    N 1
    N 2
    N 3
    N 4
    N 5
    N 6
    N7
    N 8
    TIMES
    03
    00
    59
    58
    57
    56
    55
    54
    53
    52
    51
    50
    49
    48
    47
    46
    45
    44
    43
    42
    41
    40
    39
    38
    37
    36
    35
    34
    33
    32
    31
    30
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    00
    02
    59
    58
    57
    56
    55
    54
    53
    52
    51
    50
    49
    48
    47
    46
    45
    44
    43
    42
    41
    40
    39
    38
    37
    36
    35
    34
    33
    32
    31
    30
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    00
    01
    00
    59
    58
    57
    56
    55
    54
    53
    52
    51
    50
    49
    48
    47
    46
    45
    44
    43
    42
    41
    40
    39
    38
    37
    36
    35
    34
    33
    32
    31
    30
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    00
    C = 2πR
    S = πR2
    Ký hiệu diện tích hình quạt tròn: Sq
    Bài 82 (SGK/Tr99):
    ĐỀ BÀI
    NHÓM 2
    NHÓM 3
    NHÓM 4
    NHÓM 5
    NHÓM 6
    NHÓM 7
    NHÓM 8
    ĐÁP ÁN
    Bài 82 (SGK/Tr99):
    NHÓM 1
    ĐỀ BÀI
    NHÓM 3
    NHÓM 4
    NHÓM 5
    NHÓM 6
    NHÓM 7
    NHÓM 8
    ĐÁP ÁN
    Bài 82 (SGK/Tr99):
    NHÓM 1
    NHÓM 2
    ĐỀ BÀI
    NHÓM 4
    NHÓM 5
    NHÓM 6
    NHÓM 7
    NHÓM 8
    ĐÁP ÁN
    Bài 82 (SGK/Tr99):
    NHÓM 1
    NHÓM 2
    NHÓM 3
    ĐỀ BÀI
    NHÓM 5
    NHÓM 6
    NHÓM 7
    NHÓM 8
    ĐÁP ÁN
    Bài 82 (SGK/Tr99):
    NHÓM 1
    NHÓM 2
    NHÓM 3
    NHÓM 4
    ĐỀ BÀI
    NHÓM 6
    NHÓM 7
    NHÓM 8
    ĐÁP ÁN
    Bài 82 (SGK/Tr99):
    NHÓM 1
    NHÓM 2
    NHÓM 3
    NHÓM 4
    NHÓM 5
    ĐỀ BÀI
    NHÓM 7
    NHÓM 8
    ĐÁP ÁN
    Bài 82 (SGK/Tr99):
    NHÓM 1
    NHÓM 2
    NHÓM 3
    NHÓM 4
    NHÓM 5
    NHÓM 6
    ĐỀ BÀI
    NHÓM 8
    ĐÁP ÁN
    Bài 82 (SGK/Tr99):
    NHÓM 1
    NHÓM 2
    NHÓM 3
    NHÓM 4
    NHÓM 5
    NHÓM 6
    NHÓM 7
    ĐỀ BÀI
    ĐÁP ÁN
    Hẹn gặp lại!
     
    Gửi ý kiến