Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HÌNH HỌC 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Nguyễn Thị Tường Vi (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:08' 02-09-2011
    Dung lượng: 129.3 KB
    Số lượt tải: 255
    Số lượt thích: 0 người
    ChươngI : Hệ thức lượng trong tam giác vuông
    Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong
    tam giác vuông
    Bài toán: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH, có BC = a; AC = b; AB = c, Ah =h.Chứng minh rằng:
    Tam giác ABH đồng dạng với
    tam giác ABC
    từ đó suy ra : AB2 = BH.BC
    Dự đoán: AC2 = ?
    Hình chiếu của cạnh AB trên BC là: BH
    Hình chiếu của cạnh AC trên BC là: CH
    A
    B
    C
    H
    CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

    1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
    TRONG TAM GIÁC VUÔNG

    Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó
    trên cạnh huyền:

    AC2 = BC.CH
    Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó
    trên cạnh huyền:
    CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
    1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
    TRONG TAM GIÁC VUÔNG
    Định lý 1: (SGK/65)
    Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh
    góc vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu
    của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
    AB2 = BC.BH

    a
    c
    b
    b’
    c’
    c2 = a.c`
    b2 = a.b`
    = BC.BH + BC.CH
    = BC (BH + CH)
    = BC .BC
    AB2 + AC2 = BC2

    AB2 + AC2


    AB2 = BC.BH

    AC2 = BC.CH
    Ta có: AB2 = BH.BC
    ? BH = AB2:BC
    ? BH = 36 :10 = 3,6 (cm)
    Tính CH ?
    A
    B
    C
    H
    6
    8
    ?
    Áp dụng:
    BC2 = AB2 + AC2 (Định lý Pitago)
    = 62+82
    = 36 + 64 = 100
    ? BC = 10 (cm)
    Tính BH ?
    Bài 1a/68 SGK
    Ta có:
    MP2 = PI.NP
    Mà IP = NP - NI = 10 - 7 = 3
    ? MP2 = 3.10 = 30
    ? MP =
    MN2 = NI.NP
    MP2 = PI.NP


    10
    7
    Tính MP?
    ? Cách khác
    Có MN2 = NI.NP
    ? MN2 = 7.10 =70
    Mà NP2 = MN2 + MP2 (Đl Pitago)
    ? 102 = 70 + MP2
    ? MP2 = 100 - 70 =30 ? MP =
    A
    B
    C
    H
    1
    4
    Tính AB?
    Tính AH ?
    (AH = 2)
    1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó
    trên cạnh huyền:
    Định lý 1: (SGK/65)

    AB2 = BH.BC
    AC2 = CH.BC



    Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
    2. Một số hệ thức liên quan đến đường cao:
    AH2 = BH.CH
    Định lý 2: (SGK/65)
    CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

    1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
    TRONG TAM GIÁC VUÔNG

    Chứng minh:
    A
    B
    C
    H
    1
    4
    ?
    Áp dụng:
    Ta có: BC = BH + CH = 1 + 4 = 5
    mà AB2 = BH.BC (định 1)
    nên AB2 = 1.5 = 5
    ? AB =
    Áp dụng định lý Pitago
    cho ?ABH vuông tại H được:
    AB2 = AH2 + BH2
    ? 5 = AH2 + 1
    ? AH2 = 5 - 1 = 4
    ? AH = 2(dvdd)
    Cch1:
    Ta có: AH2 = BH.CH (định lý 2)
    ? AH2 = 1.4 = 4
    ? AH = 2 (dvdd)
    A
    C
    D
    1,5m
    2,25m
    AC = ?
    ?
    AC = AB + BC
    ?
    BC =
    = 3,375 (m)
    (4,875m)
    E
    ỨNG DỤNG THỰC TẾ
    Bài 1b/68:
    x
    y
    12
    20
    CÁC CÂU SAU ĐÚNG HAY SAI:
    AH2 = MH.HN



    AB2 = BI.BC



    CM.CB = CN.CD


    MN2 = BK.DK
    - SAI



    - SAI




    - ĐÚNG


    - ĐÚNG
    A
    M
    H
    N
    K
    (Vì ?AMN không phải là ? vuông)
    (Vì AI không phải là đường cao)
    (Cùng bằng CK2)
    (Vì MN=CK
    và CK2=BK.DK)
    CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

    1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
    TRONG TAM GIÁC VUÔNG

    Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó
    trên cạnh huyền:
    Định lý 1: (SGK/65)

    AB2 = BH.BC
    AC2 = CH.BC

    Định lý 2: (SGK/65)

    AH2 = BH.CH
    A
    B
    C
    H
    Học thuộc định lý 1, định lý 2.
    Xem trước định lý 3, định lý 4 SGK/66,67.
    Đọc mục "Có thể em chưa biết" SGK/68.
    Làm bài 3, 4, 5 SGK/69
    8(a,b) SGK/70.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓