Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hàng của STP, đọc viết STP

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Hoài Tâm
    Ngày gửi: 21h:47' 10-03-2014
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 124
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỊNH AN
    GIO VIN: TR?N HỒI TM
    L?P: 5/1

    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY GIÁO,
    CÔ GIÁO TỚI DỰ TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY !

    1. Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:

    0,05 =
    0,045 =
    Thứ năm, ngày 03 tháng 10 năm 2013
    Toán
    Kiểm tra bài cũ

    2. Viết các hỗn số sau thành số thập phân:
    Thứ năm, ngày 03 tháng 10 năm 2013
    Toán
    Kiểm tra bài cũ
    =
    2,3
    =
    12,15


    Thứ năm, ngày 03 tháng 10 năm 2013
    Toán

    HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
    ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN

    Số thập phân
    Hàng
    Quan hệ
    giữa các
    đơn vị
    của hai
    hàng liền
    nhau
    3
    Trăm
    7
    5
    ,
    4
    0
    6
    Chục
    Đơn
    vị

    Phần
    mười
    Phần
    trăm
    Phần
    nghìn

    Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị
    của hàng thấp hơn liền sau.

    Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1)
    đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
    a)
    b)
    Trong số thập phân 375,406:
    -Phần nguyên gồm có :
    3 trăm,
    7 chục,
    5 đơn vị.
    -Phần thập phân gồm có:
    4 phần mười,
    0 phần trăm,
    6 phần nghìn.
    Số thập phân 375,406 đọc là :
    Ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
    c)
    Trong số thập phân 0,1985:
    -Phần nguyên gồm có:
    0 đơn vị
    -Phần thập phân gồm có:
    1phần mười, 9 phần
    trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
    Số thập phân 0,1985 đọc là:
    Không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
    Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
    Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
    Thứ năm, ngày 03 tháng 10 năm 2013
    Toán
    HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
    1/ Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng :
    HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
    a/ 2,35
    b/ 301,80
    c/ 1942,54
    d/ 0,032
    Thứ năm, ngày 03 tháng 10 năm 2013
    Toán
    Bài tập1:
    Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng
    a)
    2,35
    Phần nguyên là:
    Phần thập phân là:
    Đọc là:
    Từ trái sang phải:
    Hai phẩy ba mươi lăm
    2
    35
    100
    2 chỉ 2 đơn vị, 3 chỉ 3
    phần mười, 5 chỉ 5 phần trăm.
    Bài tập1:
    Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng
    b)
    301,80
    Phần nguyên là:
    Phần thập phân là:
    Đọc là:
    Từ trái sang phải:
    Ba trăm linh một phẩy tám mươi
    301
    80
    100

    3 chỉ 3 trăm,0 chỉ 0 chục,1
    chỉ 1 đơn vị, 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
    Bài tập1:
    Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng
    c)
    1942,54
    Phần nguyên là:
    Phần thập phân là:
    Đọc là:
    Từ trái sang phải:
    Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư
    1942
    54
    100

    1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm,4 chỉ 4
    chục,2 chỉ 2 đơn vị, 5 chỉ 5 phần mười, 4 chỉ 4 phần trăm.

    Bài tập1:
    Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng
    d)
    0,032
    Phần nguyên là:
    Phần thập phân là:
    Đọc là:
    Từ trái sang phải:
    không phẩy không trăm ba mươi hai
    0
    32
    1000

    0 chỉ 0 đơn vị, 0 chỉ 0 phần
    mười, 3 chỉ 3 phần trăm, 2 chỉ 2 phần nghìn.

    Năm đơn vị, chín phần mười:
    Bài tập 2 : Viết các số thập phân gồm có:
    Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tøc lµ hai m­¬i bèn ®¬n vÞ vµ m­êi t¸m phÇn tr¨m):
    a)
    b)
    5,9
    24,18
    Trò chơi
    Thứ năm, ngày 03 tháng 10 năm 2013
    Rung chuông vàng
    Toán
    Câu 1: Trong số thập phân 86,324 chữ số 3 thuộc hàng nào?
    a. Hàng chục
    c. Hàng phần mười
    b. Hàng trăm
    d. Hàng phần trăm
    Câu 2: Số thập phân gồm: Mười đơn vị, ba mươi lăm phần nghìn, được viết là:
    a. 10,35
    b. 10,035
    c. 10,350
    d. 1,35
    Thứ năm ngày 03 tháng 10 năm 2011
    Toán
    Câu 3: Sè 5,25 gåm cã:
    5đơn vị, 2 phần mười, 5 phần trăm
    năm trăm hai mươi lăm.
    5 đơn vị, 2 phần mười, 5 phần nghìn
    Câu 4: Mười lăm phẩy hai mươi sáu viết là:
    A. 1,526 B. 52,6 C. 15,26
    Thứ năm ngày 03 tháng 10 năm 2011
    Toán
    Câu 5: Trong số thập phân 217,906 chữ số 0 thuộc hàng nào?
    a. Hàng chục
    c. Hàng phần mười
    b. Hàng trăm
    d. Hàng phần trăm
    Câu 6: Số thập phân gồm: Không đơn vị, một phần nghìn, được viết là:
    a. 0,1
    b. 0,001
    c. 0,01
    d. 0,0001
    Thứ năm ngày 03 tháng 10 năm 2011
    Toán
    Dặn dò
    Chuẩn bị:
    - Luyện tập.
    - Về nhà làm bài tập.
    Kính chúc quý thầy cô sức khỏe
    Chúc các em chăm ngoan, học giỏi.
     
    Gửi ý kiến