Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
gluco

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nguyễn Thanh Tuyền (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:38' 08-11-2010
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Trần Nguyễn Thanh Tuyền (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:38' 08-11-2010
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
GLUCOZƠ
XENLULOZƠ
SACCAROZƠ
TINH BỘT
- Công thức phân tử: C6H12O6
- Phân tử khối: 180
Glucozơ có:
- Trong hầu hết các bộ phận của cây, nhiều nhất trong quả chín( đặc biệt trong quả nho chín).
- Trong cơ thể người, động vật.
Glucozơ có:
-Trong hầu hết các bộ phận của cây, nhiều nhất trong quả chín (đặc biệt trong quả nho chín).
I. Trạng thái tự nhiên
-Trong cơ thể người, động vật.
Thực vật có chứa glucozơ
Máu người và động vật có chứa glucozơ
I.Trạng thái tự nhiên:
Trong tự nhiên Glucozơ có ở đâu?
II.Tính chất vật lí:
Glucozơ là chất chất kết tinh, không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước.
II.Tính chất vật lí:
Glucozơ là chất chất kết tinh, không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước.
Hoạt động theo nhóm tiến hành thí nghiệm và thảo luận: 1. Cho glucozơ lên mảnh giấy trắng quan sát. Nhận xét về thể, màu, vị của glucozơ? 2. Cho một mẫu nhỏ glucozơ vào ống nghiệm, thêm vào ống nghiệm 3-5 ml nước, lắc nhẹ. Nhận xét sự hòa tan của glucozơ?
Hãy nêu tính chất vật lí của Glucozơ?
III.Tính chất hóa học:
-Nêu hiện tượng quan sát được?Viết phương trình hóa học xảy ra?
Thí nghiệm: Cho vào ống nghiệm sạch 1ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó nhỏ từng giọt dung dịch NH3 5% và lắc đều. Thêm tiếp 1 ml dung dịch gluco zơ, sau đó đặt ống nghiệm vào cốc nước nóng.
Hiện tượng: Có chất màu sáng bạc bám lên thành ống nghiệm.
III.Tính chất hóa học:
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ
Phản ứng tráng bạc, dùng để nhận biết glucozơ
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ
Phản ứng tráng bạc, dùng để nhận biết glucozơ
Nho
Rượu nho
Khí Cacbonic
Lên men rượu
QUY TRÌNH LÊN MEN SẢN XUẤT RƯỢU NHO
VÀ RƯỢU NẾP
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ
III.Tính chất hóa học:
Gạo nếp
2. Phản ứng lên men rượu
III.Tính chất hóa học:
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ
Nấu
Lên men
ủ
Lọc, chiết
III.Tính chất hóa học:
2. Phản ứng lên men rượu
A
B
D
C
Quì tím
Kim loại Na
Dung dịch AgNO3/NH3
Kim loại K
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
A
B
D
C
Kim loại Na
Qìu tím
Dung dịch AgNO3/NH3
Cả B và C đều đúng
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
A
B
D
C
9,2 gam
4,6 gam
4,5 gam
2,3 gam
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
A
B
D
C
21,6 gam
10,8 gam
16,2 gam
5,4 gam
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
Pha huyết thanh
Các loại nước giải khát
Tráng gương, ruột phích
Sản xuất vitamin C
ỨNG DỤNG CỦA GLUCOZƠ
IV. Ứng dụng của glucozơ:
- Pha huyết thanh.
- Tráng gương, ruột phích.
- Sản xuất vitamin C.
- Sản xuất các loại nước giải khát.
Glucozơ có:
I.Trạng thái tự nhiên:
- Trong hầu hết các bộ phận của cây, nhiều nhất trong quả chín( đặc biệt trong quả nho chín).
Glucozơ là chất chất kết tinh, không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước.
II.Tính chất vật lí:
- Trong cơ thể người, động vật.
III.Tính chất hóa học:
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ
Phản ứng tráng bạc, dùng để nhận biết glucozơ
2. Phản ứng lên men rượu
IV. Ứng dụng của glucozơ:
- Pha huyết thanh.
- Sản xuất các loại nước giải khát.
- Sản xuất vitamin C.
- Tráng gương, ruột phích.
1. Trình bày phương pháp hóa học nhận biết 3 dung dịch: Glucozơ, axit axetic, rượu etylic.
2. Tiếp tục làm bài tập 1, 3, 4b/ trang 152 SGK.
- Xem trước nội dung của bài: “ Saccarozơ”.
- Tìm hiểu trước những ứng dụng thực tế của saccarozơ trong đời sống sinh hoạt.
XENLULOZƠ
SACCAROZƠ
TINH BỘT
- Công thức phân tử: C6H12O6
- Phân tử khối: 180
Glucozơ có:
- Trong hầu hết các bộ phận của cây, nhiều nhất trong quả chín( đặc biệt trong quả nho chín).
- Trong cơ thể người, động vật.
Glucozơ có:
-Trong hầu hết các bộ phận của cây, nhiều nhất trong quả chín (đặc biệt trong quả nho chín).
I. Trạng thái tự nhiên
-Trong cơ thể người, động vật.
Thực vật có chứa glucozơ
Máu người và động vật có chứa glucozơ
I.Trạng thái tự nhiên:
Trong tự nhiên Glucozơ có ở đâu?
II.Tính chất vật lí:
Glucozơ là chất chất kết tinh, không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước.
II.Tính chất vật lí:
Glucozơ là chất chất kết tinh, không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước.
Hoạt động theo nhóm tiến hành thí nghiệm và thảo luận: 1. Cho glucozơ lên mảnh giấy trắng quan sát. Nhận xét về thể, màu, vị của glucozơ? 2. Cho một mẫu nhỏ glucozơ vào ống nghiệm, thêm vào ống nghiệm 3-5 ml nước, lắc nhẹ. Nhận xét sự hòa tan của glucozơ?
Hãy nêu tính chất vật lí của Glucozơ?
III.Tính chất hóa học:
-Nêu hiện tượng quan sát được?Viết phương trình hóa học xảy ra?
Thí nghiệm: Cho vào ống nghiệm sạch 1ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó nhỏ từng giọt dung dịch NH3 5% và lắc đều. Thêm tiếp 1 ml dung dịch gluco zơ, sau đó đặt ống nghiệm vào cốc nước nóng.
Hiện tượng: Có chất màu sáng bạc bám lên thành ống nghiệm.
III.Tính chất hóa học:
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ
Phản ứng tráng bạc, dùng để nhận biết glucozơ
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ
Phản ứng tráng bạc, dùng để nhận biết glucozơ
Nho
Rượu nho
Khí Cacbonic
Lên men rượu
QUY TRÌNH LÊN MEN SẢN XUẤT RƯỢU NHO
VÀ RƯỢU NẾP
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ
III.Tính chất hóa học:
Gạo nếp
2. Phản ứng lên men rượu
III.Tính chất hóa học:
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ
Nấu
Lên men
ủ
Lọc, chiết
III.Tính chất hóa học:
2. Phản ứng lên men rượu
A
B
D
C
Quì tím
Kim loại Na
Dung dịch AgNO3/NH3
Kim loại K
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
A
B
D
C
Kim loại Na
Qìu tím
Dung dịch AgNO3/NH3
Cả B và C đều đúng
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
A
B
D
C
9,2 gam
4,6 gam
4,5 gam
2,3 gam
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
A
B
D
C
21,6 gam
10,8 gam
16,2 gam
5,4 gam
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
Pha huyết thanh
Các loại nước giải khát
Tráng gương, ruột phích
Sản xuất vitamin C
ỨNG DỤNG CỦA GLUCOZƠ
IV. Ứng dụng của glucozơ:
- Pha huyết thanh.
- Tráng gương, ruột phích.
- Sản xuất vitamin C.
- Sản xuất các loại nước giải khát.
Glucozơ có:
I.Trạng thái tự nhiên:
- Trong hầu hết các bộ phận của cây, nhiều nhất trong quả chín( đặc biệt trong quả nho chín).
Glucozơ là chất chất kết tinh, không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước.
II.Tính chất vật lí:
- Trong cơ thể người, động vật.
III.Tính chất hóa học:
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ
Phản ứng tráng bạc, dùng để nhận biết glucozơ
2. Phản ứng lên men rượu
IV. Ứng dụng của glucozơ:
- Pha huyết thanh.
- Sản xuất các loại nước giải khát.
- Sản xuất vitamin C.
- Tráng gương, ruột phích.
1. Trình bày phương pháp hóa học nhận biết 3 dung dịch: Glucozơ, axit axetic, rượu etylic.
2. Tiếp tục làm bài tập 1, 3, 4b/ trang 152 SGK.
- Xem trước nội dung của bài: “ Saccarozơ”.
- Tìm hiểu trước những ứng dụng thực tế của saccarozơ trong đời sống sinh hoạt.
 






Các ý kiến mới nhất