Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    gluco

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Nguyễn Thanh Tuyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:38' 08-11-2010
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    GLUCOZƠ
    XENLULOZƠ
    SACCAROZƠ
    TINH BỘT
    - Công thức phân tử: C6H12O6
    - Phân tử khối: 180
    Glucozơ có:
    - Trong hầu hết các bộ phận của cây, nhiều nhất trong quả chín( đặc biệt trong quả nho chín).

    - Trong cơ thể người, động vật.
    Glucozơ có:
    -Trong hầu hết các bộ phận của cây, nhiều nhất trong quả chín (đặc biệt trong quả nho chín).

    I. Trạng thái tự nhiên
    -Trong cơ thể người, động vật.
    Thực vật có chứa glucozơ
    Máu người và động vật có chứa glucozơ
    I.Trạng thái tự nhiên:
    Trong tự nhiên Glucozơ có ở đâu?
    II.Tính chất vật lí:
    Glucozơ là chất chất kết tinh, không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước.
    II.Tính chất vật lí:
    Glucozơ là chất chất kết tinh, không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước.
    Hoạt động theo nhóm tiến hành thí nghiệm và thảo luận: 1. Cho glucozơ lên mảnh giấy trắng quan sát. Nhận xét về thể, màu, vị của glucozơ? 2. Cho một mẫu nhỏ glucozơ vào ống nghiệm, thêm vào ống nghiệm 3-5 ml nước, lắc nhẹ. Nhận xét sự hòa tan của glucozơ?
    Hãy nêu tính chất vật lí của Glucozơ?
    III.Tính chất hóa học:
    -Nêu hiện tượng quan sát được?Viết phương trình hóa học xảy ra?
    Thí nghiệm: Cho vào ống nghiệm sạch 1ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó nhỏ từng giọt dung dịch NH3 5% và lắc đều. Thêm tiếp 1 ml dung dịch gluco zơ, sau đó đặt ống nghiệm vào cốc nước nóng.
    Hiện tượng: Có chất màu sáng bạc bám lên thành ống nghiệm.
    III.Tính chất hóa học:
    1. Phản ứng oxi hóa glucozơ
    Phản ứng tráng bạc, dùng để nhận biết glucozơ
    1. Phản ứng oxi hóa glucozơ
    Phản ứng tráng bạc, dùng để nhận biết glucozơ
    Nho
    Rượu nho
    Khí Cacbonic
    Lên men rượu
    QUY TRÌNH LÊN MEN SẢN XUẤT RƯỢU NHO
    VÀ RƯỢU NẾP
    1. Phản ứng oxi hóa glucozơ
    III.Tính chất hóa học:
    Gạo nếp
    2. Phản ứng lên men rượu
    III.Tính chất hóa học:
    1. Phản ứng oxi hóa glucozơ
    Nấu
    Lên men

    Lọc, chiết
    III.Tính chất hóa học:
    2. Phản ứng lên men rượu
    A
    B
    D
    C
    Quì tím
    Kim loại Na
    Dung dịch AgNO3/NH3
    Kim loại K
    ĐÚNG
    SAI
    SAI
    SAI
    A
    B
    D
    C
    Kim loại Na
    Qìu tím
    Dung dịch AgNO3/NH3
    Cả B và C đều đúng
    ĐÚNG
    SAI
    SAI
    SAI
    A
    B
    D
    C
    9,2 gam
    4,6 gam
    4,5 gam
    2,3 gam
    ĐÚNG
    SAI
    SAI
    SAI
    A
    B
    D
    C
    21,6 gam
    10,8 gam
    16,2 gam
    5,4 gam
    ĐÚNG
    SAI
    SAI
    SAI


    Pha huyết thanh
    Các loại nước giải khát
    Tráng gương, ruột phích
    Sản xuất vitamin C
    ỨNG DỤNG CỦA GLUCOZƠ
    IV. Ứng dụng của glucozơ:
    - Pha huyết thanh.
    - Tráng gương, ruột phích.
    - Sản xuất vitamin C.
    - Sản xuất các loại nước giải khát.
    Glucozơ có:
    I.Trạng thái tự nhiên:
    - Trong hầu hết các bộ phận của cây, nhiều nhất trong quả chín( đặc biệt trong quả nho chín).
    Glucozơ là chất chất kết tinh, không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước.
    II.Tính chất vật lí:
    - Trong cơ thể người, động vật.
    III.Tính chất hóa học:
    1. Phản ứng oxi hóa glucozơ
    Phản ứng tráng bạc, dùng để nhận biết glucozơ
    2. Phản ứng lên men rượu
    IV. Ứng dụng của glucozơ:
    - Pha huyết thanh.
    - Sản xuất các loại nước giải khát.
    - Sản xuất vitamin C.
    - Tráng gương, ruột phích.
    1. Trình bày phương pháp hóa học nhận biết 3 dung dịch: Glucozơ, axit axetic, rượu etylic.
    2. Tiếp tục làm bài tập 1, 3, 4b/ trang 152 SGK.
    - Xem trước nội dung của bài: “ Saccarozơ”.
    - Tìm hiểu trước những ứng dụng thực tế của saccarozơ trong đời sống sinh hoạt.
     
    Gửi ý kiến