Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
GIÁO ÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thcs An Bình
Ngày gửi: 15h:45' 13-10-2010
Dung lượng: 396.6 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Thcs An Bình
Ngày gửi: 15h:45' 13-10-2010
Dung lượng: 396.6 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ GIÁO
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN BÌNH
Chào mừng quý thầy cô giáo tham dự tiết thao giảng cùng với lớp
Giáo viên: Đỗ Thị Hồng
Năm học 2010-2011
Ki?m tra bi cu
Viết tập hơp: Ư(2); Ư(3); Ư(4); Ư(5); Ư(6)
Gi?i
So sánh các số 2, 3, 5 với 1 ? Moãi soá coù maáy öôùc?
So sánh các số 4;6 với 1? Moãi soá coù maáy öôùc?
14. S? NGUYN T?, H?P S?, B?NG S? NGUYN T?
1. Số nguyên t?. Hợp số
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là
một và chính nó.
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
Giải
Số 7 là số nguyên tố vì nó lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và 7
Số 8;9 là các số lớn hơn 1 và có nhiều hơn hai ước
?
Trong các số 7,8,9, số nào là số nguyên tố,số nào là hợp số? Vì sao?
2.Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100
Chú ý:
a) Số 0 và số 1 không là số nguyên tố và cũng không là hợp số
b) Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3,5, 7
2/ Lập bảng caùc số nguyên tố nhỏ hơn 100
2/ Lập bảng caùc số nguyên tố nhỏ hơn 100
2/ Lập bảng caùc số nguyên tố nhỏ hơn 100
Có 25 soá nguyeân toá khoâng vöôït quaù 100 laø: 2, 3, 5, 7, 11,13, 17, 19, 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79, 83, 89, 97.
Soá nguyeân toá nhoû nhaát laø soá 2, ñoù laø soá nguyeân toá chaün duy nhaát
Câu 1: Các số nguyên tố nhỏ hơn 20 là:
Chọn câu trả lời đúng
A. 1, 3, 5, 7, 9, ., 19
B. 5, 7, 9, 11, 13,15, 17, 19
C. 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19
D. 0, 2, 3, 7, 11, 13, 17, 19
Câu 2: Các số nguyên tố lớn hơn 20 và bé hơn 50 là:
A. 21, 23, 29, 39, 41, 47
C. 21, 23, 31, 33, 37, 49
B. 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47
D. 27, 29, 31, 33, 41, 43
Câu 3: Các số nguyên tố lớn hơn 50 và bé hơn 80 là:
B. 79, 77, 75, ., 53, 51
C. 51, 53, 57, 59, 61, . , 79
A. 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79
D. 50, 51, 52, 53, ., 80
Câu 4: Các số nguyên tố lớn hơn 80 và bé hơn 100 là:
B. 80, 81, 82, ., 100
C. 80, 81, 82, . , 99
D. 83, 89, 97
A. 81, 82, 83, ., 99
Bài tập 115/47(SGK). Các số sau là số nguyên tố hay hợp số? 312; 213; 435; 417; 3311; 67
Gi?i
Các số l s? nguyên tố : 67
Các số là hợp số: 312; 213; 435; 417; 3311
Gi?i
Bài tập 117/47 (SGK). Dùng bảng số nguyên tố cuối sách, tìm các số nguyên tố trong các số sau.
117; 131; 313; 469; 647
Gi?i
Các số nguyên tố là:131;313;647
Chúc quý thầy cô giáo vạn sự như ý
Giáo Viên: D? Th? H?ng
Năm Học: 2010-2011
Các em về nhà học bài . Làm các bài tập 118; 119; 120 (SGK),148;149;150;151,154(SBT)
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN BÌNH
Chào mừng quý thầy cô giáo tham dự tiết thao giảng cùng với lớp
Giáo viên: Đỗ Thị Hồng
Năm học 2010-2011
Ki?m tra bi cu
Viết tập hơp: Ư(2); Ư(3); Ư(4); Ư(5); Ư(6)
Gi?i
So sánh các số 2, 3, 5 với 1 ? Moãi soá coù maáy öôùc?
So sánh các số 4;6 với 1? Moãi soá coù maáy öôùc?
14. S? NGUYN T?, H?P S?, B?NG S? NGUYN T?
1. Số nguyên t?. Hợp số
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là
một và chính nó.
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
Giải
Số 7 là số nguyên tố vì nó lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và 7
Số 8;9 là các số lớn hơn 1 và có nhiều hơn hai ước
?
Trong các số 7,8,9, số nào là số nguyên tố,số nào là hợp số? Vì sao?
2.Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100
Chú ý:
a) Số 0 và số 1 không là số nguyên tố và cũng không là hợp số
b) Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3,5, 7
2/ Lập bảng caùc số nguyên tố nhỏ hơn 100
2/ Lập bảng caùc số nguyên tố nhỏ hơn 100
2/ Lập bảng caùc số nguyên tố nhỏ hơn 100
Có 25 soá nguyeân toá khoâng vöôït quaù 100 laø: 2, 3, 5, 7, 11,13, 17, 19, 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79, 83, 89, 97.
Soá nguyeân toá nhoû nhaát laø soá 2, ñoù laø soá nguyeân toá chaün duy nhaát
Câu 1: Các số nguyên tố nhỏ hơn 20 là:
Chọn câu trả lời đúng
A. 1, 3, 5, 7, 9, ., 19
B. 5, 7, 9, 11, 13,15, 17, 19
C. 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19
D. 0, 2, 3, 7, 11, 13, 17, 19
Câu 2: Các số nguyên tố lớn hơn 20 và bé hơn 50 là:
A. 21, 23, 29, 39, 41, 47
C. 21, 23, 31, 33, 37, 49
B. 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47
D. 27, 29, 31, 33, 41, 43
Câu 3: Các số nguyên tố lớn hơn 50 và bé hơn 80 là:
B. 79, 77, 75, ., 53, 51
C. 51, 53, 57, 59, 61, . , 79
A. 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79
D. 50, 51, 52, 53, ., 80
Câu 4: Các số nguyên tố lớn hơn 80 và bé hơn 100 là:
B. 80, 81, 82, ., 100
C. 80, 81, 82, . , 99
D. 83, 89, 97
A. 81, 82, 83, ., 99
Bài tập 115/47(SGK). Các số sau là số nguyên tố hay hợp số? 312; 213; 435; 417; 3311; 67
Gi?i
Các số l s? nguyên tố : 67
Các số là hợp số: 312; 213; 435; 417; 3311
Gi?i
Bài tập 117/47 (SGK). Dùng bảng số nguyên tố cuối sách, tìm các số nguyên tố trong các số sau.
117; 131; 313; 469; 647
Gi?i
Các số nguyên tố là:131;313;647
Chúc quý thầy cô giáo vạn sự như ý
Giáo Viên: D? Th? H?ng
Năm Học: 2010-2011
Các em về nhà học bài . Làm các bài tập 118; 119; 120 (SGK),148;149;150;151,154(SBT)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất