Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    giao an

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Hạnh
    Ngày gửi: 19h:10' 19-04-2016
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý Thầy Cô
    đã đến dự tiết học hôm nay
    Một ngày mới bắt đầu,
    Em giang tay chào đón!
    Giờ học mới bắt đầu,
    Mang cho em điều mới!
    Và em sẽ lớn lên,
    Em thêm yêu cuộc sống!
    Xin chào! 7A4
    Kiểm tra bài cũ
    Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn. Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu hạn.

    1. Thế nào là số hữu tỉ ?

    2. Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.
    Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
    3. Điền số thích hợp vào chỗ trống(……..).
    a) 22 = …..; b) (-2)2 =……
    c) 32 =………; d)(-3)2 =……….
    4
    4
    9
    9
    NX: - Có hai số hữu tỉ bình phương bằng 4, đó là số 2 và -2.
    - Có hai số hữu tỉ bình phương bằng 9, đó là số 3 và -3.
    Có số hữu tỉ nào mà
    bình phương bằng 2 không ?
    NX: - Có mấy số hữu tỉ bình phương bằng 4?
    - Có mấy số hữu tỉ bình phương bằng 9?
    Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
    PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TX.TÂN UYÊN TRƯỜNG THCS KHÁNH BÌNH
    GV: NGUYỄN THỊ MỸ HẠNH
    TỔ : TOÁN
    NĂM HỌC: 2015 - 2016
    Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
    Bài toán : Cho hình vẽ sau, trong đó hình vuông
    AEBF có cạnh bằng 1m , hình vuông ABCD có
    cạnh AB là một đưuờng chéo của hình vuông
    AEBF.
    a. Tính diện tích hình vuông ABCD.
    b. Tính độ dài đưuờng chéo AB.
    1. Số vô tỉ
    a. Bài toán/40 SGK
    Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
    1. Số vô tỉ
    a. Bài toán/40 SGK
    a)SAEBF =
    12 = 1 (m2)
    SAEBF SABF
    = 2 .
    SABCD SABF
    = 4 .
    SABCD
    SAEBF
    = 2 . 1 = 2 (m2)
    b)Gọi x(m) (x > 0) là độ dài cạnh AB của hình vuông ABCD
    x
    Ta có: SABCD =
    Vậy x = ?
    x2
    = 2 .
    Suy ra: x2 = 2
    Có số hữu tỉ x nào để x2 bằng 2 không ?
    Không có số hữu tỉ x nào mà bình phương bằng 2.
    Người ta đã tính được:
    x = 1,4142135632730950488016887…
    x = 1,414213563…
    Suy ra: x2 = 2
    Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
    1. Số vô tỉ
    a. Bài toán/40 SGK
    x = 1,4142135632730950488016887…
    x = 1,414213563273…
    Suy ra: x2 = 2
    Có nhận xét gì về số thập phân x này ?
    x = 1,4142135632730950488016887…
    Số này là một số thập phân vô hạn mà ở phần thập phân của nó không có một chu kì nào cả.
    Đó là một số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
    Ta gọi những số như vậy là số vô tỉ.
    x là STP vô hạn không tuần hoàn (số vô tỉ )
    Vậy ta có thể nói số vô tỉ là số như thế nào ?
    b) Định nghĩa: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
    b. Định nghĩa: sgk/40
    Vậy số thập phân gồm những loại nào?
    Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
    Số thập phân vô hạn tuần hoàn
    Số thập phân hữu hạn
    }
    I
    Q
    Số thập phân gồm:
    }
    * Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.
    Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
    Bài tập 1: Trong các số sau , số nào là số vô tỉ ?
    A. 0,817645320863
    C. 0,817645764576…
    B. 0,81(76)
    D. 0,8176457648314…






    1. Số vô tỉ
    a. Bài toán/40 SGK
    x = 1,414213563273…
    Suy ra: x2 = 2
    x là STP vô hạn không tuần hoàn (số vô tỉ )
    b. Định nghĩa: sgk/40
    * Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.
    Chú ý: I ? Q = ?
    Chú ý: I ? Q = ?
    Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
    a. Ví dụ:
    Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho x2=a
    1. Số vô tỉ
    a. Bài toán: Sgk/40
    b. D?nh nghia: Sgk/40
    * Kí hiệu tập hợp số vô tỉ: I
    Chú ý: I ? Q = ?
    x2 = 2
    x =1,41421356237309504.
    x là STP vô hạn không tuần hoàn (số vô tỉ )
    2. Khái niệm về căn bậc hai
    a. Ví dụ:
    2 và -2 là cỏc căn bậc hai của 4
    Vậy căn bậc hai của một số a không âm là số như thế nào ?
    x2 = a

    ( a  0)
    x là căn bậc hai của a
    Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
    Định nghĩa:
    Căn bậc hai của một số a không âm là số x
    sao cho: x2 = a
    Các căn bậc hai của 16 là
    vì 42 và (- 4)2 bằng 16
    Các căn bậc hai của là
    Số - 0,25 không có căn bậc hai vì không có số nào bình phưuơng lên bằng một số âm.
    b. Định nghĩa: Sgk/40
    Các căn bậc hai của 0 là
    vì 02 = 0
    4 và - 4
    0
    Bài tập 3: T×m c¸c c¨n bËc hai cña 16 ; ; 0 ; - 0,25 ?
    Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
    Ngưuời ta chứng minh đưuợc rằng:
    +) a > 0
    Có 2 căn bậc hai
    +) a = 0
    Có 1 căn bậc hai
    +) a < 0
    a không có căn bậc hai.
    Số dưuơng kí hiệu là:
    Ta có: 2 và -2 là hai căn bậc hai của 4
    b. Định nghĩa: Sgk/40
    Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
    Ta có: 2 và -2 là hai căn bậc hai của 4
    ?2.Sgk/41: Viết các căn bậc hai của: 3, 10, 25.
    Giải:
    b. Định nghĩa: Sgk/40
    Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
    Bài tập 4: Tính
    6
    - 4
    3
    b. Định nghĩa: Sgk/40
    Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
    Theo định nghĩa : căn bậc hai của số a > 0 là số mà bình phưuơng lên bằng a , thì:
    a
    a
    2
    x2= 2 , x > 0
    x= 1,414213562373.
    x =
    8 =
    b. Định nghĩa: Sgk/40
    Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
    b. Định nghĩa: Sgk/40
    c. Kí hiệu:
    +) a > 0 có 2 CBH là: > 0
    và - < 0
    +) a = 0 có 1 CBH là = 0
    +) a < 0 không có CBH
    CASIO fx 500MS
    1
    0
    7
    5
    2
    1
    2.389979098
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    0
    0
    EXP
    Ans
    =
    +
    -
    x
    DEL
    AC
    RCL
    ENG
    (
    )
    ,
    M+
    ( - )
    .,,,
    hyp
    sin
    cos
    tan
    ab/c
    ^
    log
    ln
    ,
    ON
    SHIFT
    MODE
    Cách sử dụng máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai:
    Ví dụ:
    Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
    Khái niệm số vô tỉ
    Khái niệm về căn bậc hai
    Kiến thức cần nhớ
    Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.
    Kí hiệu các căn bậc hai của một số a không âm
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Học kĩ lý thuyết để:
    - Nắm được khái niệm và kí hiệu về căn bậc hai của một số a không âm.
    - Phân biệt được số vô tỉ với số hữu tỉ
    Làm bài tập 82, 84, 85 SGK trang 41, 42.
    Bài 106, 107 SBT trang 27, 28.
    Đọc thêm mục có thể em chưa biết.
    Xem trước bài mới: “Số thực”

    Xin chân thành cám ơn
    qu thầy cô đến tham dự.
    Chúc qu thầy cô nhiều sức khoẻ và hạnh phúc.
    Chúc các em học sinh luôn vui tươi và học giỏi.

     
    Gửi ý kiến