Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
giao an

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 19h:10' 19-04-2016
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 19h:10' 19-04-2016
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý Thầy Cô
đã đến dự tiết học hôm nay
Một ngày mới bắt đầu,
Em giang tay chào đón!
Giờ học mới bắt đầu,
Mang cho em điều mới!
Và em sẽ lớn lên,
Em thêm yêu cuộc sống!
Xin chào! 7A4
Kiểm tra bài cũ
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn. Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu hạn.
1. Thế nào là số hữu tỉ ?
2. Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
3. Điền số thích hợp vào chỗ trống(……..).
a) 22 = …..; b) (-2)2 =……
c) 32 =………; d)(-3)2 =……….
4
4
9
9
NX: - Có hai số hữu tỉ bình phương bằng 4, đó là số 2 và -2.
- Có hai số hữu tỉ bình phương bằng 9, đó là số 3 và -3.
Có số hữu tỉ nào mà
bình phương bằng 2 không ?
NX: - Có mấy số hữu tỉ bình phương bằng 4?
- Có mấy số hữu tỉ bình phương bằng 9?
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TX.TÂN UYÊN TRƯỜNG THCS KHÁNH BÌNH
GV: NGUYỄN THỊ MỸ HẠNH
TỔ : TOÁN
NĂM HỌC: 2015 - 2016
Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Bài toán : Cho hình vẽ sau, trong đó hình vuông
AEBF có cạnh bằng 1m , hình vuông ABCD có
cạnh AB là một đưuờng chéo của hình vuông
AEBF.
a. Tính diện tích hình vuông ABCD.
b. Tính độ dài đưuờng chéo AB.
1. Số vô tỉ
a. Bài toán/40 SGK
Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
1. Số vô tỉ
a. Bài toán/40 SGK
a)SAEBF =
12 = 1 (m2)
SAEBF SABF
= 2 .
SABCD SABF
= 4 .
SABCD
SAEBF
= 2 . 1 = 2 (m2)
b)Gọi x(m) (x > 0) là độ dài cạnh AB của hình vuông ABCD
x
Ta có: SABCD =
Vậy x = ?
x2
= 2 .
Suy ra: x2 = 2
Có số hữu tỉ x nào để x2 bằng 2 không ?
Không có số hữu tỉ x nào mà bình phương bằng 2.
Người ta đã tính được:
x = 1,4142135632730950488016887…
x = 1,414213563…
Suy ra: x2 = 2
Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
1. Số vô tỉ
a. Bài toán/40 SGK
x = 1,4142135632730950488016887…
x = 1,414213563273…
Suy ra: x2 = 2
Có nhận xét gì về số thập phân x này ?
x = 1,4142135632730950488016887…
Số này là một số thập phân vô hạn mà ở phần thập phân của nó không có một chu kì nào cả.
Đó là một số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Ta gọi những số như vậy là số vô tỉ.
x là STP vô hạn không tuần hoàn (số vô tỉ )
Vậy ta có thể nói số vô tỉ là số như thế nào ?
b) Định nghĩa: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
b. Định nghĩa: sgk/40
Vậy số thập phân gồm những loại nào?
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Số thập phân hữu hạn
}
I
Q
Số thập phân gồm:
}
* Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.
Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Bài tập 1: Trong các số sau , số nào là số vô tỉ ?
A. 0,817645320863
C. 0,817645764576…
B. 0,81(76)
D. 0,8176457648314…
1. Số vô tỉ
a. Bài toán/40 SGK
x = 1,414213563273…
Suy ra: x2 = 2
x là STP vô hạn không tuần hoàn (số vô tỉ )
b. Định nghĩa: sgk/40
* Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.
Chú ý: I ? Q = ?
Chú ý: I ? Q = ?
Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
a. Ví dụ:
Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho x2=a
1. Số vô tỉ
a. Bài toán: Sgk/40
b. D?nh nghia: Sgk/40
* Kí hiệu tập hợp số vô tỉ: I
Chú ý: I ? Q = ?
x2 = 2
x =1,41421356237309504.
x là STP vô hạn không tuần hoàn (số vô tỉ )
2. Khái niệm về căn bậc hai
a. Ví dụ:
2 và -2 là cỏc căn bậc hai của 4
Vậy căn bậc hai của một số a không âm là số như thế nào ?
x2 = a
( a 0)
x là căn bậc hai của a
Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x
sao cho: x2 = a
Các căn bậc hai của 16 là
vì 42 và (- 4)2 bằng 16
Các căn bậc hai của là
Số - 0,25 không có căn bậc hai vì không có số nào bình phưuơng lên bằng một số âm.
b. Định nghĩa: Sgk/40
Các căn bậc hai của 0 là
vì 02 = 0
4 và - 4
0
Bài tập 3: T×m c¸c c¨n bËc hai cña 16 ; ; 0 ; - 0,25 ?
Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Ngưuời ta chứng minh đưuợc rằng:
+) a > 0
Có 2 căn bậc hai
+) a = 0
Có 1 căn bậc hai
+) a < 0
a không có căn bậc hai.
Số dưuơng kí hiệu là:
Ta có: 2 và -2 là hai căn bậc hai của 4
b. Định nghĩa: Sgk/40
Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Ta có: 2 và -2 là hai căn bậc hai của 4
?2.Sgk/41: Viết các căn bậc hai của: 3, 10, 25.
Giải:
b. Định nghĩa: Sgk/40
Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Bài tập 4: Tính
6
- 4
3
b. Định nghĩa: Sgk/40
Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Theo định nghĩa : căn bậc hai của số a > 0 là số mà bình phưuơng lên bằng a , thì:
a
a
2
x2= 2 , x > 0
x= 1,414213562373.
x =
8 =
b. Định nghĩa: Sgk/40
Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
b. Định nghĩa: Sgk/40
c. Kí hiệu:
+) a > 0 có 2 CBH là: > 0
và - < 0
+) a = 0 có 1 CBH là = 0
+) a < 0 không có CBH
CASIO fx 500MS
1
0
7
5
2
1
2.389979098
2
3
4
5
6
7
8
9
0
0
EXP
Ans
=
+
-
x
DEL
AC
RCL
ENG
(
)
,
M+
( - )
.,,,
hyp
sin
cos
tan
ab/c
^
log
ln
,
ON
SHIFT
MODE
Cách sử dụng máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai:
Ví dụ:
Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Khái niệm số vô tỉ
Khái niệm về căn bậc hai
Kiến thức cần nhớ
Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.
Kí hiệu các căn bậc hai của một số a không âm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học kĩ lý thuyết để:
- Nắm được khái niệm và kí hiệu về căn bậc hai của một số a không âm.
- Phân biệt được số vô tỉ với số hữu tỉ
Làm bài tập 82, 84, 85 SGK trang 41, 42.
Bài 106, 107 SBT trang 27, 28.
Đọc thêm mục có thể em chưa biết.
Xem trước bài mới: “Số thực”
Xin chân thành cám ơn
qu thầy cô đến tham dự.
Chúc qu thầy cô nhiều sức khoẻ và hạnh phúc.
Chúc các em học sinh luôn vui tươi và học giỏi.
đã đến dự tiết học hôm nay
Một ngày mới bắt đầu,
Em giang tay chào đón!
Giờ học mới bắt đầu,
Mang cho em điều mới!
Và em sẽ lớn lên,
Em thêm yêu cuộc sống!
Xin chào! 7A4
Kiểm tra bài cũ
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn. Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu hạn.
1. Thế nào là số hữu tỉ ?
2. Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
3. Điền số thích hợp vào chỗ trống(……..).
a) 22 = …..; b) (-2)2 =……
c) 32 =………; d)(-3)2 =……….
4
4
9
9
NX: - Có hai số hữu tỉ bình phương bằng 4, đó là số 2 và -2.
- Có hai số hữu tỉ bình phương bằng 9, đó là số 3 và -3.
Có số hữu tỉ nào mà
bình phương bằng 2 không ?
NX: - Có mấy số hữu tỉ bình phương bằng 4?
- Có mấy số hữu tỉ bình phương bằng 9?
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TX.TÂN UYÊN TRƯỜNG THCS KHÁNH BÌNH
GV: NGUYỄN THỊ MỸ HẠNH
TỔ : TOÁN
NĂM HỌC: 2015 - 2016
Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Bài toán : Cho hình vẽ sau, trong đó hình vuông
AEBF có cạnh bằng 1m , hình vuông ABCD có
cạnh AB là một đưuờng chéo của hình vuông
AEBF.
a. Tính diện tích hình vuông ABCD.
b. Tính độ dài đưuờng chéo AB.
1. Số vô tỉ
a. Bài toán/40 SGK
Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
1. Số vô tỉ
a. Bài toán/40 SGK
a)SAEBF =
12 = 1 (m2)
SAEBF SABF
= 2 .
SABCD SABF
= 4 .
SABCD
SAEBF
= 2 . 1 = 2 (m2)
b)Gọi x(m) (x > 0) là độ dài cạnh AB của hình vuông ABCD
x
Ta có: SABCD =
Vậy x = ?
x2
= 2 .
Suy ra: x2 = 2
Có số hữu tỉ x nào để x2 bằng 2 không ?
Không có số hữu tỉ x nào mà bình phương bằng 2.
Người ta đã tính được:
x = 1,4142135632730950488016887…
x = 1,414213563…
Suy ra: x2 = 2
Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
1. Số vô tỉ
a. Bài toán/40 SGK
x = 1,4142135632730950488016887…
x = 1,414213563273…
Suy ra: x2 = 2
Có nhận xét gì về số thập phân x này ?
x = 1,4142135632730950488016887…
Số này là một số thập phân vô hạn mà ở phần thập phân của nó không có một chu kì nào cả.
Đó là một số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Ta gọi những số như vậy là số vô tỉ.
x là STP vô hạn không tuần hoàn (số vô tỉ )
Vậy ta có thể nói số vô tỉ là số như thế nào ?
b) Định nghĩa: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
b. Định nghĩa: sgk/40
Vậy số thập phân gồm những loại nào?
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Số thập phân hữu hạn
}
I
Q
Số thập phân gồm:
}
* Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.
Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Bài tập 1: Trong các số sau , số nào là số vô tỉ ?
A. 0,817645320863
C. 0,817645764576…
B. 0,81(76)
D. 0,8176457648314…
1. Số vô tỉ
a. Bài toán/40 SGK
x = 1,414213563273…
Suy ra: x2 = 2
x là STP vô hạn không tuần hoàn (số vô tỉ )
b. Định nghĩa: sgk/40
* Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.
Chú ý: I ? Q = ?
Chú ý: I ? Q = ?
Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
a. Ví dụ:
Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho x2=a
1. Số vô tỉ
a. Bài toán: Sgk/40
b. D?nh nghia: Sgk/40
* Kí hiệu tập hợp số vô tỉ: I
Chú ý: I ? Q = ?
x2 = 2
x =1,41421356237309504.
x là STP vô hạn không tuần hoàn (số vô tỉ )
2. Khái niệm về căn bậc hai
a. Ví dụ:
2 và -2 là cỏc căn bậc hai của 4
Vậy căn bậc hai của một số a không âm là số như thế nào ?
x2 = a
( a 0)
x là căn bậc hai của a
Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x
sao cho: x2 = a
Các căn bậc hai của 16 là
vì 42 và (- 4)2 bằng 16
Các căn bậc hai của là
Số - 0,25 không có căn bậc hai vì không có số nào bình phưuơng lên bằng một số âm.
b. Định nghĩa: Sgk/40
Các căn bậc hai của 0 là
vì 02 = 0
4 và - 4
0
Bài tập 3: T×m c¸c c¨n bËc hai cña 16 ; ; 0 ; - 0,25 ?
Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Ngưuời ta chứng minh đưuợc rằng:
+) a > 0
Có 2 căn bậc hai
+) a = 0
Có 1 căn bậc hai
+) a < 0
a không có căn bậc hai.
Số dưuơng kí hiệu là:
Ta có: 2 và -2 là hai căn bậc hai của 4
b. Định nghĩa: Sgk/40
Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Ta có: 2 và -2 là hai căn bậc hai của 4
?2.Sgk/41: Viết các căn bậc hai của: 3, 10, 25.
Giải:
b. Định nghĩa: Sgk/40
Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Bài tập 4: Tính
6
- 4
3
b. Định nghĩa: Sgk/40
Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Theo định nghĩa : căn bậc hai của số a > 0 là số mà bình phưuơng lên bằng a , thì:
a
a
2
x2= 2 , x > 0
x= 1,414213562373.
x =
8 =
b. Định nghĩa: Sgk/40
Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
b. Định nghĩa: Sgk/40
c. Kí hiệu:
+) a > 0 có 2 CBH là: > 0
và - < 0
+) a = 0 có 1 CBH là = 0
+) a < 0 không có CBH
CASIO fx 500MS
1
0
7
5
2
1
2.389979098
2
3
4
5
6
7
8
9
0
0
EXP
Ans
=
+
-
x
DEL
AC
RCL
ENG
(
)
,
M+
( - )
.,,,
hyp
sin
cos
tan
ab/c
^
log
ln
,
ON
SHIFT
MODE
Cách sử dụng máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai:
Ví dụ:
Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Khái niệm số vô tỉ
Khái niệm về căn bậc hai
Kiến thức cần nhớ
Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.
Kí hiệu các căn bậc hai của một số a không âm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học kĩ lý thuyết để:
- Nắm được khái niệm và kí hiệu về căn bậc hai của một số a không âm.
- Phân biệt được số vô tỉ với số hữu tỉ
Làm bài tập 82, 84, 85 SGK trang 41, 42.
Bài 106, 107 SBT trang 27, 28.
Đọc thêm mục có thể em chưa biết.
Xem trước bài mới: “Số thực”
Xin chân thành cám ơn
qu thầy cô đến tham dự.
Chúc qu thầy cô nhiều sức khoẻ và hạnh phúc.
Chúc các em học sinh luôn vui tươi và học giỏi.
 






Các ý kiến mới nhất