Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    174 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 37. Etilen

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Mến
    Ngày gửi: 19h:58' 13-02-2014
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 283
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS LONG HÒA
    BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
    HOÁ HỌC 9
    Người thực hiện: HOÀNG THỊ MẾN
    Kiểm tra bài cũ:
    1. - Viết công thức cấu tạo và nêu đặc điểm cấu tạo của metan (CH4).
    2. - Nêu tính chất hóa học của metan và viết các phương trình phản ứng hóa học minh họa.


    Một số sản phẩm làm từ PE
    Bài 37: ETILEN
    Công thức phân tử: C2H4.
    Phân tử khối: 28.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    Bạn nào nhắc lại tính chất vật lý của CH4
    Bài 37 : ETILEN
    II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
    Công thức phân tử: C2H4.
    Phân tử khối: 28.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. Etilen có cháy không?
    Bài 37: ETILEN
    2. Etilen có làm mất màu dung dịch brom không?
    Công thức phân tử: C2H4.
    Phân tử khối: 28.
    II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    Thí nghiệm
    Nh?n xt: Dung d?ch brom d b? m?t mu.
    dd Brom
    Etilen
    C2H5OH và
    H2SO4đđ
    2.Etilen có làm mất màu dung dịch brom không?
    to > 170oC
    CH2
    CH2
    +
    Br
    Br
    CH2
    CH2
    Br
    Br
    * Phương trình phản ứng:
    Phản ứng trên được gọi là phản ứng cộng. (phản ứng đặc trưng cho hợp chất có liên kết đôi hoặc ba ).
    Etilen
    Brom
    Đibrometan
    CH2
    CH2
    +
    H
    H
    CH2
    CH2
    H
    H
    Ni
    t0
    Ngoài Brom, trong những điều kiện thích hợp, etilen còn có phản ứng cộng với một số chất khác như Hiđro, Clo, ……
    *Ví dụ : Cộng H2.
    Phản ứng trùng hợp:
    CH2
    CH2
    +
    CH2
    CH2
    CH2
    CH2
    +
    Polietilen (P.E)
    …+ CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + …
    t0, p, xt


    3. Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không?
    3. Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không?
    Xúc tác
    Áp suất, to
    CH2
    CH2
    (
    )n
    Etilen
    Polietilen(PE)
    - Phản ứng trên được gọi là phản ứng trùng hợp
    - Polietilen là chất rắn, không tan trong nước, không độc. Nó là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp chất dẻo.
    Ở điều kiện thích hợp( nhiệt độ, áp suất, xúc tác), các phân tử etilen kết hợp được với nhau tạo thành phân tử có kích thước và khối lượng rất lớn, gọi là polietilen.
    60O
    ETILEN
    Đicloetan
    Kích thích quả mau chín
    Axit Axetic
    Rượu etylic
    Polietilen (PE)
    Poli(Vinyl clorua) (PVC)
    IV. ỨNG DỤNG
    2
    2
    Tiết 46
    BT 2/119: Điền từ thích hợp “có” hoặc “không” vào các cột sau:
    Đặc điểm
    Hợp chất
    Phản ứng trùng hợp
    Làm mất màu dd Brom
    Có liên kết đôi
    Etilen
    Metan
    Tác dụng với oxi

    Không
    Không
    Không




    ETILEN
    (C2H4 = 28)
    Bài 37:
    Bài tập 1:
    Trong các hợp chất : C3H6 , C3H8 , C2H6 . Hợp chất nào tác dụng với dung dịch nước brom? Vì sao?
    Đáp án : C3H6
    Vì trong phân tử C3H6 có liên kết đôi .
    Thảo luận nhóm
    Bài tập 2:
    Dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí metan và etilen ở (đktc) vào dung dịch Brom dư.Sau phản ứng , thấy có 8g Brom tham gia phản ứng.(giả thiết phản ứng xảy ra hoàn toàn) .Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp
    Bài giải:
    Dẫn hỗn hợp khí vào dd brom thì chỉ có etilen phản ứng, còn metan không phản ứng, vì dd brom dư nên etilen phản ứng hết .
    nBr2 = 8 / 160 = 0,05 (mol)
    PTPƯ : C2H4 + Br2 C2H4 Br2

    Theo phương trình
    n C2H4 = nBr2= 0.05 (mol)
    => V C2H4 = 0,05 . 22,4 = 1,12 (lít)
    => V CH4 = 3,36 – 1,12 = 2,24 (lít)
    Bài tập về nhà:
    * Bài tập 4 /119 SGK ( tính theo PTHH pư cháy của etilen)
    Chuẩn bị bài 38:
    * Viết công thức cấu tạo của Axetilen C2H2
    * Từ đó so sánh với Etilen C2H4
    * Từ thành phần và công thức cấu tạo, suy đoán tính chất hoá học của Axetilen
    *Viết các phương trình phản ứng minh hoạ
    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
    CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH!
    Giáo viên: Hoàng Thị Mến
     
    Gửi ý kiến