Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    E 6 -Unit 8-A 123

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: To Oanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:46' 02-09-2011
    Dung lượng: 28.8 MB
    Số lượt tải: 333
    Số lượt thích: 0 người
    Welcome all the teachers attending our lesson today !
    Unit 8: OUT AND ABOUT
    A. What are you doing? (A 1,2,3)
    6
    Teacher : To Thi Kieu Oanh
    Vo Truong Toan Junior High School
    welcome to class
    6.2
    2010 - 2011
    Vo Truong Toan Junior High School
    Kim’s game
    60
    58
    59
    57
    56
    55
    54
    53
    52
    51
    50
    48
    49
    47
    46
    45
    44
    43
    42
    41
    40
    38
    39
    37
    36
    35
    34
    33
    32
    31
    30
    28
    29
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    18
    19
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    8
    9
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    End
    Time
    A train
    A car
    A plane
    A motorbike
    A bike
    UNIT 8
    OUT AND ABOUT
    A. WHAT ARE YOU DOING ?
    Saturday, November 27th, 2010
    UNIT 8: OUT AND ABOUT
    A- What are you doing ? - A1, 2, 3
    I. Vocabulary
    (to) play video games
    Saturday, November 27th, 2010
    UNIT 8: OUT AND ABOUT
    A- What are you doing ? - A1, 2, 3
    I. Vocabulary
    (to) ride
    : cưỡi, đi (xe đạp)
    (to) ride a bike
    (to) play video games
    Saturday, November 27th, 2010
    UNIT 8: OUT AND ABOUT
    A- What are you doing ? - A1, 2, 3
    I. Vocabulary
    (to) drive
    (to) ride
    : cưỡi, đi (xe đạp)
    (to) ride a bike
    (to) play video games
    (to) drive a car
    Saturday, November 27th, 2010
    UNIT 8: OUT AND ABOUT
    A- What are you doing ? - A1, 2, 3
    I. Vocabulary
    (to) ride
    : cưỡi, đi
    → ride a bike
    (to) play video games
    → drive a car
    (to) drive: lái xe
    → wait for a train
    (to) wait for … : đợi…
    Match
    1
    2
    3
    4
    Play video games
    Ride a bike
    Drive a car
    Wait for a train
    Play video games
    Ride a bike
    Drive a car
    Wait for a train
    I’m riding my bike
    I’m riding my motorbike
    I’m driving my car
    Saturday, November 27th, 2010
    UNIT 8: OUT AND ABOUT
    A- What are you doing ? - A1, 2, 3
    I am playing video games.
    We are walking
    to school.
    Saturday, November 27th, 2010
    UNIT 8: OUT AND ABOUT
    A- What are you doing ? - A1, 2, 3
    Ex: I am playing video games.
    S + am / is / are + V-ing ...
    Để nói mình hoặc người khác đang làm gì:
    Quy tắc thêm ing :
    Thông thường ta chỉ việc thêm "ing" vào sau động từ.
    - Động từ tận cùng là "e", trước nó là phụ âm, bỏ "e" rồi thêm "ing"
    Ex: drive - driving
    Động từ 1 âm tiết tận cùng là 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm, ta gấp đôi phụ âm cuối rồi mới thêm "ing"
    Ex: get - getting
    - Động từ 2 âm tiết tận cùng là 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm và nhấn mạnh âm cuối thì gấp đôi phụ âm cuối rồi mới thêm "ing"
    Ex: begin - beginning , listen - listening)


    Saturday, November 27th, 2010
    UNIT 8: OUT AND ABOUT
    A- What are you doing ? - A1, 2, 3
    Thurday, November 25th, 2010
    UNIT 8: OUT AND ABOUT
    A- What are you doing ? - A1, 2, 3
    He is playing video games
    They are traveling
    to school by bus.
    Saturday, November 27th, 2010
    UNIT 8: OUT AND ABOUT
    A- What are you doing ? - A1, 2, 3
    She is riding her bike.
    They are waiting for a train.
    He is driving his car
    They are walking
    to school.
    2. Model sentences
    What are you doing ?
    I am doing my homework.
    - What is he doing ?
    He is playing video games.
    Example:
    Hỏi và trả lời xem ai đó đang làm gì ?
    What + am/ is / are + S + V-ing ?
    → S + am/ is / are + V-ing
    What are you doing ?
    I`m reading
    Unit 8 : OUT AND ABOUT
    A - What are you doing? - A1,2,3
    Saturday, November 27th, 2010
    Unit 8 : OUT AND ABOUT
    A - What are you doing? - A1,2,3
    Saturday, November 27th, 2010
    She is riding her bike
    I am doing my homework
    He is driving his car.
    They are waiting for a bus.
    Saturday, November 27th, 2010
    UNIT 8: OUT AND ABOUT
    A- What are you doing ? - A1,2,3
    Saturday, November 27th, 2010
    UNIT 8: OUT AND ABOUT
    A- What are you doing ? - A1, 2, 3
    I. Vocabulary
    (to) ride
    : cưỡi, đi
    → ride a bike
    (to) play video games
    → drive a car
    (to) drive: lái xe
    → wait for a train
    (to) wait for … : đợi…
    2. Model sentences
    What are you doing ?
    I am doing my homework.
    - What is he doing ?
    He is playing video games.
    Example:
    Hỏi và trả lời xem ai đó đang làm gì ?
    What + am/ is / are + S + V-ing ?
    → S + am/ is / are + V-ing
    Lucky Number
    - WHAT ARE THEY DOING ?
    LUCKY
    NUMBER
    LUCKY
    NUMBER
    B
    C
    A
    D
    E
    G
    Practice new words, model sentences
    Do exercise A 1,2 in WB
    Prepare A 4 6 on page 84,85
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓