Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    16 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đường kính và dây của đường tròn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Phát Mẫn
    Người gửi: Nguyễn Phát Mẫn (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:48' 04-11-2010
    Dung lượng: 653.7 KB
    Số lượt tải: 123
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
    TRầN BìNH TRọNG
    Thứ tư, ngày 4 tháng 11 năm 2010
    HÌNH HỌC
    Môn Toán 9
    Lớp dạy: 9A3, tiết 2
    GV dạy: Nguyễn Phát Mẫn
    Chào mừng Quý thầy cô dự giờ thăm lớp 9A3 trường THCS Trần Bình trọng
    Nhắc lại những kiến thức cũ cần thiết
    Trong một tam giác tổng độ dài hai cạnh bất kỳ bao giờ cũng lớn hơn độ dài cạnh còn lại.
    1/ Nêu định lý về bất đẳng thức tam giác ?
    2/ Nêu tính chất của một tam giác cân ?
    Trong một tam giác cân đường cao xuất phát từ đỉnh đồng thời là đường trung tuyến, trung trực, phân giác.
    Trong đường tròn các đoạn thẳng: OA; AB; AC gọi tên là gì ?
    Tiết 22 2. Đường kính và dây của đường tròn
    1. So sánh độ dài của đường kính và dây:
    B
    Bài toán 1:
    Gọi AB là một dây bất kì của đường tròn (O ; R). Chứng minh rằng AB?? 2R.
    Tiết 22 2. Đường kính và dây của đường tròn
    1. So sánh độ dài của đường kính và dây:
    Bài toán 1:
    Gọi AB là một dây bất kì của đường tròn (O ; R). Chứng minh rằng AB?? 2R.
    TH1: Dây AB là đường kính.
    TH2: Dây AB không là đường kính.
    Ta có AB = 2R (1)
    Xét ?AOB, ta có
    AB < AO + OB (BĐT tam giác)
    Hay: AB < R + R = 2R (2)
    Từ (1) và (2) ? AB ?2R
    AO + OB
    R + R = 2R (2)
    AB  2R
    R
    R
    Tiết 22 2. Đường kính và dây của đường tròn
    1. So sánh độ dài của đường kính và dây:
    Định lí 1:
    Trong các dây của đường tròn, dây lớn nhất là đường kính.
    (SGK/tr103)
    AB > CD
    (Quan hệ đường kính và dây)


    Định lí 1:
    Bài tập
    So sánh các dây AB, AC, AD trong hình vẽ bên ?
    AB > CD
    (Quan hệ đường kính và dây)
    AB > AC (1)
    (Quan hệ đường kính và dây)
    AC > AD (2)
    (Quan hệ đường kính và dây)
    Từ (1) và (2) ? AB > AC > AD
    Tiết 22 2. Đường kính và dây của đường tròn
    1. So sánh độ dài của đường kính và dây:
    Định lí 1:
    (SGK/tr103)
    AB > CD
    (Quan hệ đường kính và dây)
    2. Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây:
    Bài toán 2:
    Cho đường tròn (O;R), AB là đường kính. Vẽ dây CD vuông góc với AB tại I. chứng minh: IC = ID
    C
    D
    C
    D
    I
    I
    Giải:
    TH1: CD là đường kính.
    Ta có I ? O ?
    nên IC = ID (=R)
    TH2:CD không là đường kính.
    Xét ?COD có:
    OC = OD (= R)
    OI là đường cao (CD ? AB)
     IC = ID.
    I nằm ở đâu ?
    Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì như thế nào ?
    ?
    Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì qua trung điểm của dây ấy.
    ? ?COD cân tại O
    Nên OI cũng là đường trung tuyến
    Tiết 22 2. Đường kính và dây của đường tròn
    1. So sánh độ dài của đường kính và dây:
    Định lí 1:
    (SGK/tr103)
    AB > CD
    (Quan hệ đường kính và dây)
    2. Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây:
    Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.
    (SGK/tr103)
    IC = ID
    (Quan hệ vuông góc đường kính và dây)
    Định lí 2:
    Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.
    Định lí 2:
    Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây ấy.
    Mệnh đề đảo của định li 2:
    Hãy sửa lại mệnh đề đảo của định lí 2 thành mệnh đề đúng
    Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy.
    Tiết 22 2. Đường kính và dây của đường tròn
    1. So sánh độ dài của đường kính và dây:
    Định lí 1:
    (SGK/tr103)
    AB > CD
    (Quan hệ đường kính và dây)
    2. Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây:
    (SGK/tr103)
    IC = ID
    (Quan hệ vuông góc đường kính và dây)
    Định lí 2:
    (SGK/tr103)
    Định lí 3:
    AB ? CD
    (Quan hệ vuông góc đường kính và dây)













    ?2: Cho hình vẽ dưới đây. Hãy tính độ dài dây AB, biết OA = 13cm. AM = MB, OM = 5cm.
    Suy luận
    -Góc OMA = 900
    -?OAM vuông tại M
    -Tính AM
    -Tính AB
    C
    D
    * (O;OA) có:
    OM?? CD: đường kính
    AB: dây không qua tâm
    OM cắt AB tại I và MA = MB(gt)
    OM ? AB
    (Quan hệ vuông góc đường kính và dây)
    Hay:
    * Aùp duïng ñònh lí Pytago vaøo OMA vuoâng taïi M. ta coù:
    OA2 = OM2 + MA2
     MA2 = OA2 - OM2 = 132 – 52 = 144
    MA = 12(cm)
     AB = 2MA = 2.12 = 24(cm)
    GIẢI
    C
    D
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    - Học thuộc và hiểu kĩ 3 định lí đã học.
    - Làm bài tập 10, 11 (SGK); bài tập 16, 18, (SBT)
    - Xem trước bài mới
    CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO
    VÀ CÁC EM HỌC SINH MẠNH KHOẺ
    Cảm ơn quý thầy cô giáo
    đã về dự giờ học hôm nay
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓