Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐS8 - Phép nhân các PTĐS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Châu Hoàng Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:26' 19-05-2012
Dung lượng: 281.0 KB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Châu Hoàng Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:26' 19-05-2012
Dung lượng: 281.0 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng
Các thầy cô giáo
Phát biểu quy tắc nhân hai phân số và nêu công thức tổng quát?
Kiểm tra bài cũ
Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
Tổng quát:
a
b
.
c
d
=
a . c
b . d
( b, d ≠ 0 )
Cho hai phân thức:
3x2
6x3
x2 - 25
x + 5
Và
Cũng làm như nhân hai phân số, hãy nhân tử với tử và
mẫu với mẫu của hai phân thức này để được một phân thức.
nhân tử với tử
mẫu với mẫu
Quy tắc
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau.
để được một phân thức.
?1
Ví dụ: Thực hiện phép nhân phân thức
Các bước thực hiện phép nhân các phân thức
=
Bước 1: nhân tử với tử và nhân mẫu với mẫu
Bước 2: Rút gọn kết quả( nếu có)
Bước 1: nhân tử với tử và nhân mẫu với mẫu
Bước 2: Rút gọn kết quả( nếu có)
?2
Làm tính nhân phân thức
?3
Thực hiện phép tính
Các bước thực hiện nhân phép hai phân thức
Bước 1: Nhân tử với tử và nhân mẫu với mẫu
Bước 2: Rút gọn kết quả (nếu có)
Tính chất phép nhân phân số
+ Giao hoán
+ Kết hợp
+Nhân với 1
+Phân phối đối với phép cộng
Tính chất phép nhân các
phân thức
Tính chất phép nhân các phân thức
+ Giao hoán
+ Kết hợp
+ Phân phối đối với phép cộng
?4
Tính nhanh
.
?4
Tính nhanh
.
.
1 .
=
=
=
Bài tập 1: Rút gọn biểu thức sau
Cách 1: Thực hiện theo thứ tự phép toán trong ngoặc trước ngoài ngoặc sau.
Cách 2: Dùng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Bài tập 2: Em có nhận xét gì về các lời giải sau?
a)
b)
c)
Chữa bài
a) Kết quả chưa được rút gọn.
b) §óng
c) Sai. Sửa lại là
=
Hướng dẫn học ở nhà
+ Học thuộc quy tắc nhân hai phân thức, và các tính chất của phép nhân phân thức
+ Bài tập về nhà: Bài 40,41/ SGK; 29,30,31/ SBT
+ Ôn tập định nghĩa hai số nghịch đảo và quy tắc phép chia phân số
Híng dÉn bµi 41/SGK
§è em ®iÒn ®îc vµ chç trèng cña d·y phÐp nh©n díi ®©y nh÷ng ph©n thøc cã mÉu thøc b»ng tö thøc céng víi 1
Tính nhanh
+
.
Các thầy cô giáo
Phát biểu quy tắc nhân hai phân số và nêu công thức tổng quát?
Kiểm tra bài cũ
Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
Tổng quát:
a
b
.
c
d
=
a . c
b . d
( b, d ≠ 0 )
Cho hai phân thức:
3x2
6x3
x2 - 25
x + 5
Và
Cũng làm như nhân hai phân số, hãy nhân tử với tử và
mẫu với mẫu của hai phân thức này để được một phân thức.
nhân tử với tử
mẫu với mẫu
Quy tắc
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau.
để được một phân thức.
?1
Ví dụ: Thực hiện phép nhân phân thức
Các bước thực hiện phép nhân các phân thức
=
Bước 1: nhân tử với tử và nhân mẫu với mẫu
Bước 2: Rút gọn kết quả( nếu có)
Bước 1: nhân tử với tử và nhân mẫu với mẫu
Bước 2: Rút gọn kết quả( nếu có)
?2
Làm tính nhân phân thức
?3
Thực hiện phép tính
Các bước thực hiện nhân phép hai phân thức
Bước 1: Nhân tử với tử và nhân mẫu với mẫu
Bước 2: Rút gọn kết quả (nếu có)
Tính chất phép nhân phân số
+ Giao hoán
+ Kết hợp
+Nhân với 1
+Phân phối đối với phép cộng
Tính chất phép nhân các
phân thức
Tính chất phép nhân các phân thức
+ Giao hoán
+ Kết hợp
+ Phân phối đối với phép cộng
?4
Tính nhanh
.
?4
Tính nhanh
.
.
1 .
=
=
=
Bài tập 1: Rút gọn biểu thức sau
Cách 1: Thực hiện theo thứ tự phép toán trong ngoặc trước ngoài ngoặc sau.
Cách 2: Dùng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Bài tập 2: Em có nhận xét gì về các lời giải sau?
a)
b)
c)
Chữa bài
a) Kết quả chưa được rút gọn.
b) §óng
c) Sai. Sửa lại là
=
Hướng dẫn học ở nhà
+ Học thuộc quy tắc nhân hai phân thức, và các tính chất của phép nhân phân thức
+ Bài tập về nhà: Bài 40,41/ SGK; 29,30,31/ SBT
+ Ôn tập định nghĩa hai số nghịch đảo và quy tắc phép chia phân số
Híng dÉn bµi 41/SGK
§è em ®iÒn ®îc vµ chç trèng cña d·y phÐp nh©n díi ®©y nh÷ng ph©n thøc cã mÉu thøc b»ng tö thøc céng víi 1
Tính nhanh
+
.
 






Các ý kiến mới nhất