Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    253 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 14. Động từ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thanh Huyền
    Ngày gửi: 11h:56' 18-05-2017
    Dung lượng: 645.0 KB
    Số lượt tải: 304
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG EM HỌC SINH LỚP 6
    BÀI GIẢNG NGỮ VĂN 6
    TIẾT 60, TIẾNG VIỆT: ĐỘNG TỪ
    ĐỘNG TỪ
    Tiết 60:
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    1. Ví dụ:
    VÍ DỤ
    Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan
    cũng ra những câu đố oái ăm để hỏi mọi người.
    ( Em bé thông minh)
    c. Biển vừa treo lên, có người qua đường xem,
    cười bảo:
    Nhà này xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ
    phải đề biển là cá “tươi”?
    ( Treo biển)
    b.Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo.(…)
    Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên Vương.
    (Bánh chưng, bánh giầy)
    2. Nhận xét:
    - Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
    ĐỘNG TỪ
    Tiết 60:
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    1. Ví dụ:
    VÍ DỤ
    Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan
    cũng ra những câu đố oái ăm để hỏi mọi người.
    ( Em bé thông minh)
    c. Biển vừa treo lên, có người qua đường xem,
    cười bảo:
    Nhà này xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ
    phải đề biển là cá “tươi”?
    ( Treo biển)
    b.Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo.(…)
    Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên Vương.
    (Bánh chưng, bánh giầy)
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    1. Ví dụ:
    2. Nhận xét:
    - Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
    - Thöôøng keát hôïp vôùi caùc töø ñaõ, seõ, ñang, cuõng, … ñeå taïo cuïm ñoäng töø.
    VD:
    Các bạn đang học bài.
    CN VN
    + ĐT thường làm VN trong câu.
    Lao động là vinh quang.
    CN VN
    + Động từ có thể được dùng với chức vụ chủ ngữ. V mất hết khả năng kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, đừng chớ.
    Đang lao động là vinh quang.
    Đã lao động là vinh quang.
    Sẽ lao động là vinh quang.
    ĐỘNG TỪ
    Tiết 60:
    3. Kết luận
    Sgk/ 146
    SO SÁNH ĐỘNG TỪ VÀ DANH TỪ
    - Những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật
    - Những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm…
    - Phía trước:đã, sẽ, đang, hãy, đừng, chớ, vẫn, vừa…
    -Phía sau: này, kia,…
    -Phía trước: cả, tất cả, mấy,hai,năm,…
    -Thường làm vị ngữ
    - Có khi làm chủ ngữ…
    -Thường làm chủ ngữ
    -Có khi làm vị ngữ…
    II. CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ
    VD: Cho các động từ sau: buồn, chạy cười, dám,đau, đi, định, đọc đứng, gãy, ghét, hỏi, ngồi, nhức,nứt, toan, vui, yêu.
    Không đòi hỏi ĐT khác đi kèm:
    đi, chạy, cười, đọc, hỏi, đứng, buồn, đau, gãy, nứt, ghét, vui, nhức, yêu
    Đòi hỏi ĐT khác đi kèm:

    Dám, toan, định
    →ĐT tình thái
    →ĐT chỉ HĐ, trạng thái
    1. Ví dụ:
    ĐỘNG TỪ
    Tiết 60:
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    II. CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ
    ĐỘNG TỪ
    ĐỘNG TỪ CHỈ TÌNH THÁI
    ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG, TRẠNG THÁI
    1. Ví dụ:
    2. Nhận xét:
    ĐỘNG TỪ
    Tiết 60:
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    Đặc điểm
    Trả lời
    Câu hỏi
    Không đòi hỏi ĐT khác đi kèm:
    đi, chạy, cười, đọc, hỏi, đứng, buồn, đau, gãy, nứt, ghét, vui, nhức, yêu
    Đòi hỏi ĐT khác đi kèm:
    Dám, toan, định
    Dám, định, toan
    Chạy, cười, đi, đọc, đứng, hỏi, ngồi, …
    ->ĐT chỉ hành động
    Buồn, đau, gãy, ghét, nhức, nứt, vui, yêu,…
    ->ĐT chỉ trạng thái
    Muốn, chợt, thích
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    II. CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ
    1. Ví dụ:
    2. Nhận xét:
    ĐỘNG TỪ
    ĐỘNG TỪ CHỈ TÌNH THÁI
    ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG, TRẠNG THÁI
    ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG
    ĐỘNG TỪ CHỈ TRẠNG THÁI
    ĐỘNG TỪ
    Tiết 60:
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    ĐỘNG TỪ
    Tiết 60:
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    II. CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ
    1. Ví dụ:
    2. Nhận xét:
    3. Kết luận
    Sgk/ 146
    ĐỘNG TỪ
    ĐỘNG TỪ CHỈ TÌNH THÁI
    ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG, TRẠNG THÁI
    ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG
    ĐỘNG TỪ CHỈ TRẠNG THÁI
    III. LUYỆN TẬP
    Đánh dấu vào chữ cái chỉ động từ, danh từ trong
    các câu sau:

    C1 – Nó suy nghĩ suốt mấy hôm nay.
    A - Suy nghĩ là danh từ B - Suy nghĩ là động từ

    C2 – Những suy nghĩ đó giúp nó rất nhiều.
    A - Suy nghĩ là danh từ B - Suy nghĩ là động từ

    C3 – Ông tin những điều cháu nói.
    A - Tin là danh từ B - Tin là động từ

    C4 – Một ngọn lửa chứa niềm tin dai dẳng.
    A - Tin là danh từ B - Tin là động từ
    BÀI TẬP
    BÀI TẬP
    Đặt câu với động động từ tình thái, động từ chỉ hành động và động từ chỉ trạng thái, mỗi loại 1 câu ( chỉ rõ động từ)
    b. Đặt mỗi loại 1 câu với động từ giữ chức vụ ngữ pháp trong câu là chủ ngữ, vị ngữ ( chỉ rõ).
    BÀI TẬP 1 (SGK)
    Tìm và phân loại những động từ có trong văn bản “Lợn cưới,áo mới”.
    Có anh tính hay khoe của. Một hôm, may được cái áo

    mới, liền đem ra mặc, rồi đứng hóng ở cửa, đợi có ai

    đi qua người ta khen. Đứng mãi từ sáng đến chiều chả

    thấy ai hỏi cả, anh ta tức lắm….
    ĐTTrT
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
     
    Gửi ý kiến