Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 14. Động từ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn thị Vân Anh
    Ngày gửi: 20h:04' 01-12-2014
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 409
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý thầy cô cùng các em học sinh!
    TRƯỜNG THCS ĐỊNH AN

    PGDĐT HUYỆN DẦU TIẾNG
    MÔN: NGỮ VĂN LỚP 6


    Kiểm tra bài cũ


    Chỉ từ là gì? Trong câu chỉ từ hoạt động như thế nào? Xác định chỉ từ và chỉ ra hoạt động của chỉ từ trong ví dụ sau:
    VD: Làng kia

    - Chỉ từ là những từ trỏ vào sự vật nhằm xác định vị trí của sự vật trong không gian hoặc thời gian.
    - Hoạt động: Chỉ từ làm phụ ngữ cho cụm danh từ, có thể làm chủ ngữ, trạng ngữ.
    VD: Làng kia
    -Xác định vị trí của “làng” trong không gian.
    - Làm phụ ngữ cho danh từ “ làng”.
    Tiếng Việt
    ĐỘNG tỪ

    Tiết 60

    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    1. Động từ là gì?
    a. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
    (Em bé thông minh)
    c. Biển vừa treo lên, có người qua đường xem, cười bảo:
    - Nhà này xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ phải đề biển là cá “tươi”? ( Treo biển)
    b. Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo.(...) Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương.
    (Bánh chưng, bánh giầy)
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    1. Động từ là gì?
    - Các động từ như:
    a. Đi, đến, ra, hỏi.
    b. Lấy, làm, lễ.
    c. Treo, có, xem, cười, bảo, bán, phải, đề.
    => Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    đánh
    chạy
    đá
    đọc, học
    bay
    cười
    a. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
    (Em bé thông minh)
    c. Biển vừa treo lên, có người qua đường xem, cười bảo:
    - Nhà này xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ phải đề biển là cá “tươi”? ( Treo biển)
    b. Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo.(...) Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương.
    (Bánh chưng, bánh giầy)
    2.Đặc điểm của động từ.
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    1. Động từ là gì?
    2. Đặc điểm của động từ.
    - Kết hợp với các từ: đã, cũng, hãy, đang, sẽ, chớ, đừng, vẫn,...
    a. Gió thổi.

    b. Nam đang học bài.

    c. Học là nhiệm vụ của học sinh.
    CN
    CN
    CN
    VN
    VN
    VN
    Động từ làm vị ngữ.
    Động từ làm chủ ngữ.
    Ví dụ:
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    1. Động từ là gì?
    - Kết hợp với các từ: đã, cũng, hãy, đang, sẽ, chớ, đừng, vẫn,...
    - Chức vụ chính của động từ là làm vị ngữ.
    - Khi động từ làm chủ ngữ thì mất khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng.
    2. Đặc điểm của động từ
    3.Ghi nhớ 1(sgk/146)
    Xếp các động từ sau vào bảng phân loại ở bên dưới: buồn, chạy, cười, dám, đau, đi, định, đọc, đứng, gãy, ghét, hỏi, ngồi, nhức, nứt, toan, vui, yêu.
    Trả lời các câu hỏi:
    Làm sao? Thế nào?
    Động từ mà thường đòi hỏi động từ khác đi kèm phía sau.
    Động từ mà không đòi hỏi động từ khác đi kèm phía sau.
    Trả lời câu lỏi:
    Làm gì?
    dám, toan, định.
    đi, chạy, cười, đọc, hỏi, ngồi, đứng.
    buồn, gãy, ghét, đau, nhức, nứt, vui, yêu.
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ.
    II. CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ CHÍNH.
    1. Tìm hiểu ví dụ.
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    II. CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ CHÍNH:
    1. Tìm hiểu ví dụ:
    ĐỘNG TỪ
    ĐỘNG TỪ TÌNH THÁI
    ( Thường đòi hỏi các động từ khác đi kèm)
    VD: Lan định đi Hà Nội.
    ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG, TRẠNG THÁI (Không đòi hỏi các động từ khác đi kèm)
    VD: Mai đọc sách.
    Động từ chỉ hành động- Trả lời câu hỏi:
    Làm gì?
    VD: Hoa viết thư.
    Động từ chỉ trạng thái- Trả lời câu hỏi: Làm sao? Thế nào?
    VD:Nam buồn vì điểm thấp.
    2. Kết luận:

    Nhóm những động từ nào thuộc động từ tình thái ?
    a. Làm, đi, ở, ăn.
    b. Nhớ, thương, buồn, giận.
    c. Dự định, cần, phải, bèn.
    d. Đứng, ngồi, chạy, nay.
    c/ Dự định, cần, phải, bèn.
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ.
    II. CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ .
    Bài tập bổ trợ.
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ.
    II. CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ CHÍNH.
    1.Tìm hiểu ví dụ.
    2.Ghi nhớ 2(sgk/146).
    III. LUYỆN TẬP:
    Bài tập 1:
    Câu1: Trong câu “Hoa làm bài tập.”?
    B. Từ “muốn” là động từ chỉ hành động.
    B. Từ “làm” là động từ chỉ trạng thái.
    Câu 2: Trong câu “Hà muốn đi mua quần áo.”?
    A. Từ “muốn” là động từ tình thái.
    A. Từ “làm” là động từ chỉ hành động.
    Bài tập 2/SGK/147: Câu chuyện buồn cười ở chỗ:
    Sự đối lập giữa hai động từ “đưa>ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ.
    II. CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ CHÍNH.
    III. LUYỆN TẬP.
    Bài tập 1.

    Xem hình ảnh và đặt câu có dùng động từ
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
    - Học bài
    - Làm bổ sung bài tập 1/sgk.
    - Làm bài tập 3 /sgk.
    - Bài tập thêm: Viết đoạn văn nội dung nói về giờ ra chơi, từ 7-10 câu có sử dụng động từ.
    Soạn bài : “ Cụm động từ”
    + Cụm động từ là gì?
    + Cấu tạo của cụm động từ?
    Chào tạm biệt
     
    Gửi ý kiến