Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    53 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Động từ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn thị kim oanh
    Ngày gửi: 11h:23' 12-05-2014
    Dung lượng: 6.4 MB
    Số lượt tải: 251
    Số lượt thích: 0 người
    Tìm động từ trong 3 ví dụ a, b, c?
    c. Biển vừa treo lên, có người qua đường xem, cười bảo:
    Nhà này xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ phải đề biển là cá "tươi"?
    (Treo biển)
    VD: a. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
    (Em bé thông minh)
    b. Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo [.] Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương.
    (Bánh chưng, bánh giầy)
    I. Đặc điểm của động từ
    1. Ví dụ:
    Tiết 57: Động từ
    2. Ghi nhớ
    Những động từ đó dùng để chỉ những gì?
    Dùng để chỉ hành động=> Động từ
    Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
    - Đi, cười, xem…: động từ chỉ hành động.
    - Vui, buồn, mến…: động từ chỉ trạng thái
    c. Biển vừa treo lên, có người qua đường xem, cười bảo:
    Nhà này xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ phải đề biển là cá "tươi"? (Treo biển)
    VD: a. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
    (Em bé thông minh)
    b. Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo [.] Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương.
    (Bánh chưng, bánh giầy)
    I. Đặc điểm của động từ
    Vớ d?.
    Tiết 59: Động từ
    2. Ghi nh?
    Qua 3 ví a, b, c, em nhận xét động từ có khả năng kết hợp với những từ nào ở phía trước?
    Động từ thường kết hợp với những từ: đã, cũng, hãy, ....
    - Động từ thường kết hợp với những từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng .... để tạo thành cụm động từ.
    I. Đặc điểm của động từ
    Vớ d?
    2. Ghi nh?
    Tiết 57: Động từ
    Tìm động từ trong 3 câu trên? Chỉ ra thành phần chủ ngữ, vị ngữ?
    Ví dụ:
    a. Gió thổi.
    b. Nam đang học bài.
    c. Tuấn vẫn xem ti vi.
    a. Gió thổi.
    b. Nam đang học bài.
    c. Tuấn vẫn xem ti vi.

    a. Gió/ thổi.
    CN VN
    b. Nam/ đang học bài.
    CN VN
    c. Tuấn/ vẫn xem ti vi.
    CN VN
    Động từ giữ chức vụ gì trong câu?
    Chức vụ điển hình trong
    câu của động từ là vị ngữ.
    Ví dụ:
    d. Lao động là vinh quang.
    e. Học tập là nhiệm vụ của học sinh.
    Tìm động từ trong 2 câu trên? Chỉ ra thành phần chủ ngữ, vị ngữ?
    Ví dụ:
    d. Lao động là vinh quang.
    e. Học tập là nhiệm vụ của học sinh.
    Ví dụ:
    d. Lao động / là vinh quang.
    CN VN
    e. Học tập / là nhiệm vụ của học sinh.
    CN VN
    Động từ giữ chức vụ gì trong câu?
    - Khi làm chủ ngữ, động từ
    mất khả năng kết hợp với
    các từ: đã, sẽ, đang, cũng,
    vẫn, hãy, chớ, đừng,...
    I. Đặc điểm của động từ
    Vớ d?
    2. Ghi nh?
    Tiết 57: Động từ
    So sánh điểm khác nhau giữa động từ và danh từ?
    Ghi nhớ:
    - Động từ là những từ chỉ hành động,trạng thái của sự vật.
    - Động từ thường kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng,. để tạo thành cụm động từ.
    - Chức vụ điển hình trong câu của động từ là vị ngữ. Khi làm chủ ngữ, động từ mất khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng,.
    I. Đặc điểm của động từ
    Tiết 57: Động từ
    II. Các loại động từ chính
    VD:
    a. Nam chạy.
    b. Răng bạn ấy bị đau.
    c. Tuấn định đi.
    Nếu bỏ động từ "đi" trong câu "Tuấn định đi" thì câu văn còn mang ý nghĩa đầy đủ nữa không?
    Động từ "định" cần có một động từ khác đi kèm phía sau thì câu mới mang ý nghĩa đầy đủ. Những động từ cần có động từ khác đi kèm phía sau là động từ tình thái.
    Động từ tình thái: d?nh,
    dỏm, toan.Thường đòi
    hỏi động từ khác đi kèm.
    Động từ "chạy, đau" không đòi hỏi động từ khác đi kèm vì nó đầy đủ ý nghĩa. Những động từ không cần động từ khác đi kèm là động từ chỉ hành động, trạng thái.
    Động từ hành động và
    trạng thái: đi, buồn, nằm
    … không ®ßi hái c¸c ®éng
    tõ kh¸c ®i kÌm.
    I. Đặc điểm của động từ
    Tiết 57: Động từ
    II. Các loại động từ chính
    VD:
    a. Nam chạy.
    b. Răng bạn ấy bị đau.
    c. Tuấn định đi.
    Những động từ (chạy, đi ...) trả lời câu hỏi "làm gì" là động từ chỉ hành động.
    a. Nam làm gì?
    c. Tuấn định làm gì?
    Nam chạy.
    Tuấn định đi.
    . Động từ chỉ hành động: tr? l? cõu h?i lm gỡ
    Những động từ trả lời câu hỏi "làm sao, thế nào" là động từ chỉ trạng thái.
    b. - Răng bạn ấy làm sao?
    - Răng bạn ấy thế nào?
    => Răng bạn ấy bị đau..
    . Động từ chỉ trạng thái: tr? l?i cõu h?i nhu th? no
    * Ghi nhớ:
    - Trong tiếng Việt, có hai loại động từ chính là:
    Động từ tình thái (thường đòi hỏi động từ khác đi kèm).
    - Động từ chỉ hành động, trạng thái (không đòi hỏi động từ khác đi kèm).
    * Động từ chỉ hành động, trạng thái gồm 2 loại nhỏ:
    - Động từ chỉ hành động (trả lời câu hỏi làm gì ?)
    - Động từ chỉ trạng thái (trả lời câu hỏi Làm sao ? Thế nào ?
    I. Đặc điểm của động từ
    Tiết 57: Động từ
    II. Các loại động từ chính
    Xếp các động từ sau vào bảng phân loại : Buồn, chạy, cười, dám, đau, đi, định, đọc, đứng, gẫy, ghét, hỏi, ngồi, nhức, nứt, toan, vui, yêu.
    *Ghi nhớ 2:
    b, Làm chủ ngữ
    Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật
    Bảng hệ thống kiến thức về động từ
    I / Đặc điểm của động từ
    1, Khái niệm
    2, Khả năng kết hợp
    Động từ thường kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng.. để tạo thành cụm động từ.
    3, Chức vụ cú pháp
    a, Làm vị ngữ
    II. Các loại động từ chính
    Động từ
    Động từ
    tình thái
    Động từ chỉ hành động, trạng thái
    Động từ
    chỉ hành động
    Động từ
    chỉ trạng thái
    I. Đặc điểm của động từ
    Tiết 57: Động từ
    II. Các loại động từ chính
    *Ghi nhớ 2:
    III. Luyện tập
    Bài tập 1:
    Chọn đáp án đúng:
    Câu 1: Trong câu "Tôi hi vọng nhiều ở anh ấy?
    Từ "hi vọng" là động từ.
    Từ "hi vọng" là danh từ.
    Câu 2: Trong câu "Đó là những hi vọng mong manh"
    Từ "hi vọng" là danh từ.
    Từ "hi vọng" là động từ.
    I. Đặc điểm của động từ
    Tiết 57: Động từ
    II. Các loại động từ chính
    *Ghi nhớ 2:
    III.Luyện tập
    Bài tập 1:
    Tìm động từ trong truyện "Lợn cưới, áo mới". Cho biết các động từ ấy thuộc những loại nào?
    Bài tập 2:
    Lợn cưới, áo mới

    Có anh tính hay khoe của. Một hôm may được cái áo mới, liền đem ra mặc rồi đứng hóng ở cửa, đợi có ai đi qua người ta khen.
    Đứng mãi từ sáng đến chiều chả thấy ai hỏi cả, anh ta tức lắm.
    Đang tức tối, chợt thấy một anh , tính cũng hay khoe, tất tưởi chạy đến hỏi to:
    - Bác có thấy con lợn cưới của tôi chạy qua đây không?
    Anh kia liền giơ ngay vạt áo ra bảo:
    - Từ lúc tôi mặc cái áo mới này, tôi chẳng thấy con lợn nào chạy qua đây cả!
    I. Đặc điểm của động từ
    Tiết 57: Động từ
    II. Các loại động từ chính
    *Ghi nhớ 2:
    III. Luyện tập
    Đọc truyện vui sau và cho biết câu chuyện buồn cười ở chỗ nào?
    Bài tập 1:
    Bài tập 2:
    Bài tập 3:
    Sự đối lập về nghĩa giữa 2 động từ "đưa - cầm" một cách hài hước và thú vị để bật ra tiếng cười. Qua đó, ta thấy rõ sự tham lam keo kiệt của nhân vật trong truyện.
    Bài tập 4:
    Viết đoạn văn từ 5 đến7 câu có sử dụng động từ?
    HƯỚNG DẪN HỌC VÀ SOẠN BÀI MỚI
    1/ Hướng dẫn học: Đặt câu và xác định chức vụ ngữ pháp của động từ trong câu.
    2/ Hướng dẫn soạn bài mới: Tiết 61: “Cụm động từ”.
    Xem ví dụ 1, 2 và trả lời yêu cầu
    SGK.
    Xem ghi nhớ 1, 2 SGK/148.
    Xem luyện tập SGK/149.

    Chúc các em chăm ngoan học tốt
     
    Gửi ý kiến