Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BAI 6: ĐOẠN THẲNG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lan
    Ngày gửi: 06h:23' 03-10-2016
    Dung lượng: 591.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    A
    B
    ?
    Tiết 7 § 6
    ĐOẠN THẲNG
    1 . Đoạn thẳng AB là gì ?
    Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A , di?m B và tất cả những điểm nằm giữa A và B .
    Đoạn thẳng AB còn gọi là đoạn thẳng BA
    Hai điểm A, B là hai mút (hoặc hai đầu) của đoạn thẳng AB .
    A
    B
    ?
    * Cách vẽ đoạn thẳng:
    SGK-114
    * Định nghĩa:
    BÀI 33
    Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau :

    a) Hình gồm hai điểm ……….và tất cả các điểm nằm giữa ………. được gọi là đoạn thẳng RS
    Hai điểm ………..được gọi là hai mút của đoạn thẳng.

    b) Đoạn thẳng PQ là hình gồm...……………… ……………………………………………
    R và S
    R và S
    R và S
    hai điểm P, Q và tất cả các điểm nằm giữa P và Q
    Hình nào hai đoạn thẳng cắt nhau, hình nào đoạn thẳng cắt tia, hình nào đoạn thẳng cắt đường thẳng?
    Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng……..
    H1
    Đoạn thẳng cắt tia……..
    H 2
    Đoạn thẳng cắt đường thẳng…………..
    H 3
    I
    Hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại giao điểm I .
    1 . Đoạn thẳng AB là gì ?
    2. Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng.
    a) Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng :
    b) Đoạn thẳng cắt tia :
    A
    O
    x
    B
    K
    Đoạn thẳng AB cắt tia Ox tại giao điểm K
    c) Đoạn thẳng cắt đường thẳng :
    x
    y
    H
    Đoạn thẳng AB cắt đường thẳng xy tại giao điểm H
    Lưu ý: Khi đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng giao
    điểm có thể trùng với mút của đoạn thẳng hoặc trùng với gốc của tia
    I
    A
    B
    D
    C
    I
    A
    B
    C
    O
    x
    K
    K
    x
    A
    B
    K
    B
    H
    x
    y
    O
    Quan sát các hình sau, nhận dạng hai đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt đường thẳng
    Bài tập:
    Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng
    Đoạn thẳng cắt tia
    Đoạn thẳng cắt đu?ng thẳng
    Trên đường thẳng a lấy ba điểm A, B, C. Hỏi có mấy đoạn thẳng tất cả. Hãy gọi tên các đoạn thẳng ấy
    Giải :
    a
    A
    B
    C
    Trên đường thẳng a có 3 đoạn thẳng:
    Đoạn thẳng AB,
    đoạn thẳng BC,
    đoạn thẳng AC
    Bài 34
    KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ CỦA BÀI HỌC
    1. Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, B và tất cả các điểm nằm giữa A và B.
    2. Các trường hợp cắt nhau của đoạn thẳng :
    * Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng.
    * Đoạn thẳng cắt tia.
    *Đoạn thẳng cắt đường thẳng.

    - Học định nghĩa đoạn thẳng.
    - Chú ý cách vẽ hình và biểu diễn các đoạn thẳng cắt đoạn thẳng , đoạn thẳng cắt tia , đoạn thẳng cắt đường thẳng .
    - Làm các bài tập 35, 36, 37, 38 (SGK - 116)
    - Xem trước §7: Chuẩn bị thước thẳng có chia khoảng.


    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
    Chân thành cảm ơn các thầy cô giáo và các em học sinh
     
    Gửi ý kiến