Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 40 Địa lý 12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Vũ Tuấn Trình (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:02' 02-03-2009
    Dung lượng: 10.8 MB
    Số lượt tải: 26
    Số lượt thích: 0 người
    VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
    BÀI 40
    Cầu Quảng Trị
    1- Đường bộ ( đường ô tô)
    a. Sự phát triển:
    - Mạng lưới đường bộ đã được mở rộng và hiện đại hóa.
    - Phương tiện vận tải tăng nhanh và chất lượng tốt.
    - Năm 2004 so với năm 1990:
    + Hàng hóa vận chuyển tăng 3,6 lần, luân chuyển tăng 4,3 lần.
    + Khách vận chuyển tăng 3,5 lần, luân chuyển tăng 2,8 lần.
    Dãy núi Bạch Mã ( Có đèo hải Vân)
    Đèo Hải vân
    Đèo Hải vân
    Đèo Hải vân
    Đèo Hải vân
    Đường dẫn vào Hầm Hải vân
    Đường dẫn vào Hầm Hải vân
    Đường dẫn vào Hầm Hải vân
    Hầm Hải Vân
    Hầm Hải Vân
    Hầm Hải Vân
    1
    1
    1
    b. Các tuyến đường chính :
    + Quốc lộ 1 A từ cửa khẩu Hữu Nghị (Lạng Sơn) đến Năm Căn (Cà Mau), nối các vùng kinh tế (trừ Tây Nguyên)
    1- Đường bộ
    b. Các tuyến đường chính
    + Đường Hồ Chí Minh thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội phía tây đất nước.
    1- Đường bộ
    b. Các tuyến đường chính
    + Việt Nam cũng đang hội nhập vào hệ thống đường bộ xuyên Á.
    1- Đường bộ
    a. Sự phát triển:
    - Tổng chiều dài là 3.143 km.
    - Chất lượng phục vụ ngày càng tốt hơn.
    - Năm 2004 so với năm 1990:
    + Hàng hóa vận chuyển tăng 3,8 lần, luân chuyển tăng 3,2 lần.
    + Hành khách vận chuyển tăng 1,2 lần, luân chuyển tăng 2,3 lần.
    2- Đường sắt
    b. Các tuyến đường chính :
    + Đường sắt Thống Nhất (Hà Nội – Tp Hồ Chí Minh) dài 1.726 km tạo nên một trục giao thông quan trọng theo hướng Bắc – Nam.
    2- Đường sắt
    HÀ NỘI
    Tp HCM
    Lạng Sơn
    2- Đường sắt
    b. Các tuyến đường chính :
    + Các tuyến đường khác: Hà Nội – Hải Phòng, Hà Nội – Lào Cai, Hà Nội - Thái Nguyên, Hà Nội – Đồng Đăng, Lưu Xá – Kép – Uông Bí – Bãi Cháy.
    b. Các tuyến đường chính :
    + Các tuyến đường sắt xuyên Á đang được xây dựng, nâng cấp để đạt tiêu chuẩn đường sắt ASEAN.
    2- Đường sắt
    a. Sự phát triển:
    - Đường sông chỉ sử dụng khoảng 11.000 km
    - Phương tiện ít được hiện đại hóa.
    - Năm 2004 so với năm 1990:
    + Hàng hóa vận chuyển tăng 2,2 lần, luân chuyển tăng 2,1 lần.
    + Hành khách vận chuyển tăng 2,3 lần, luân chuyển tăng 2,9 lần.
    3- Đường sông
    b. Các tuyến đường chính :
    + Hệ thống sông Hồng – Thái Bình.
    + Hệ thống sông Mê Công – Đồng Nai.
    +Một số sông lớn ở miền Trung.
    3- Đường sông
    Hà Nội
    Huế
    Tp HCM
    Đà Nẵng
    Hải Phòng
    Nha Trang
    Cửa Lò
    Vũng Tàu
    Cái Lân
    Cần Thơ
    a. Sự phát triển:
    - Vị thế càng được nâng cao.
    - Có 73 cảng biển lớn nhỏ, quan trọng là Hải Phòng, Cái Lân, Đà Nẵng – Liên Chiểu – Chân Mây, Dung Quất, Nha Trang, Sài Gòn- Vũng Tàu – Thị Vải.
    4 -Vận tải đường biển.
    4 -Vận tải đường biển.
    a. Sự phát triển:
    - Năm 2004 so với năm 1990:
    + Hàng hóa vận chuyển tăng 7,2 lần, hàng hóa luân chuyển tăng 4,7 lần.
    HÀ NỘI
    HUẾ
    TP HCM
    ĐÀ NẲNG
    HẢI PHÒNG
    VŨNG TÀU
    4 -Vận tải đường biển.
    b. Các tuyến đường chính :
    + Quan trọng nhất là tuyến Hải Phòng – Tp Hồ Chí Minh, dài 1.500 km.
    + Các tuyến vận tải quốc tế.
    a. Sự phát triển:
    - Là ngành phát triển nhanh.
    - Năm 2004 so với năm 1990:
    + Hàng hóa vận chuyển tăng 24,6 lần, luân chuyển tăng 57,5 lần.
    + Vận chuyển hành khách tăng 11,0 lần, luân chuyển tăng 20,5 lần.
    5- Đường hàng không
    Hàng không Việt Nam
    HÀ NỘI
    TP HCM
    ĐÀ NẲNG
    5- Đường hàng không
    b. Các tuyến đường chính :
    - Các tuyến trong nước: Hà Nội đi Tp Hồ Chí Minh , đi Đà Nẵng, đi Cần Thơ.
    + Nhiều tuyến bay đi nước ngoài.
    Cần Thơ
    a. Sự phát triển:
    - Ngày càng phát triển, gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.
    6- Đường ống.
    b. Các tuyến đường chính :
    - Vận chuyển xăng dầu (Bãi Cháy – Hạ Long) tới các tỉnh Đồng bằng sông Hồng.
    + Đường ống dẫn khí từ mỏ Bạch Hổ vào Bà Rịa.
    6- Đường ống.
    Mỏ Bạch Hổ
    CỦNG CỐ BÀI
    Quốc lộ số 1 bắt đấu từ:
    A. Móng Cái (Quảng Ninh)
    B. Hữu Nghị ( Lạng Sơn)
    C. Tân Thanh ( Lạng Sơn)
    D. Thanh Thủy ( Hà Giang)
    CỦNG CỐ BÀI
    Đường số 9 đi qua tỉnh:
    A. Hà Tĩnh
    B. Quảng Bình
    C. Quảng Trị
    D. Thừa Thiên – Huế
    CỦNG CỐ BÀI
    Tuyến đường có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội phía Tây đất nước là:
    A. Quốc lộ 1 A.
    B. Đường số 9.
    C. Đường số 5.
    D. Đường Hố Chí Minh.
    CỦNG CỐ BÀI
    Cảng sau đây là cảng sông nhưng tham gia vận tải biển:
    A. Cảng Sài Gòn.
    B. Cảng Nha Trang.
    C. Cảng Qui Nhơn.
    D. Cảng Đà Nẵng.
    Hết bài
    Vịnh Hạ Long
     
    Gửi ý kiến