Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài 40 Địa lý 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Vũ Tuấn Trình (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:02' 02-03-2009
Dung lượng: 10.8 MB
Số lượt tải: 26
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Vũ Tuấn Trình (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:02' 02-03-2009
Dung lượng: 10.8 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
BÀI 40
Cầu Quảng Trị
1- Đường bộ ( đường ô tô)
a. Sự phát triển:
- Mạng lưới đường bộ đã được mở rộng và hiện đại hóa.
- Phương tiện vận tải tăng nhanh và chất lượng tốt.
- Năm 2004 so với năm 1990:
+ Hàng hóa vận chuyển tăng 3,6 lần, luân chuyển tăng 4,3 lần.
+ Khách vận chuyển tăng 3,5 lần, luân chuyển tăng 2,8 lần.
Dãy núi Bạch Mã ( Có đèo hải Vân)
Đèo Hải vân
Đèo Hải vân
Đèo Hải vân
Đèo Hải vân
Đường dẫn vào Hầm Hải vân
Đường dẫn vào Hầm Hải vân
Đường dẫn vào Hầm Hải vân
Hầm Hải Vân
Hầm Hải Vân
Hầm Hải Vân
1
1
1
b. Các tuyến đường chính :
+ Quốc lộ 1 A từ cửa khẩu Hữu Nghị (Lạng Sơn) đến Năm Căn (Cà Mau), nối các vùng kinh tế (trừ Tây Nguyên)
1- Đường bộ
b. Các tuyến đường chính
+ Đường Hồ Chí Minh thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội phía tây đất nước.
1- Đường bộ
b. Các tuyến đường chính
+ Việt Nam cũng đang hội nhập vào hệ thống đường bộ xuyên Á.
1- Đường bộ
a. Sự phát triển:
- Tổng chiều dài là 3.143 km.
- Chất lượng phục vụ ngày càng tốt hơn.
- Năm 2004 so với năm 1990:
+ Hàng hóa vận chuyển tăng 3,8 lần, luân chuyển tăng 3,2 lần.
+ Hành khách vận chuyển tăng 1,2 lần, luân chuyển tăng 2,3 lần.
2- Đường sắt
b. Các tuyến đường chính :
+ Đường sắt Thống Nhất (Hà Nội – Tp Hồ Chí Minh) dài 1.726 km tạo nên một trục giao thông quan trọng theo hướng Bắc – Nam.
2- Đường sắt
HÀ NỘI
Tp HCM
Lạng Sơn
2- Đường sắt
b. Các tuyến đường chính :
+ Các tuyến đường khác: Hà Nội – Hải Phòng, Hà Nội – Lào Cai, Hà Nội - Thái Nguyên, Hà Nội – Đồng Đăng, Lưu Xá – Kép – Uông Bí – Bãi Cháy.
b. Các tuyến đường chính :
+ Các tuyến đường sắt xuyên Á đang được xây dựng, nâng cấp để đạt tiêu chuẩn đường sắt ASEAN.
2- Đường sắt
a. Sự phát triển:
- Đường sông chỉ sử dụng khoảng 11.000 km
- Phương tiện ít được hiện đại hóa.
- Năm 2004 so với năm 1990:
+ Hàng hóa vận chuyển tăng 2,2 lần, luân chuyển tăng 2,1 lần.
+ Hành khách vận chuyển tăng 2,3 lần, luân chuyển tăng 2,9 lần.
3- Đường sông
b. Các tuyến đường chính :
+ Hệ thống sông Hồng – Thái Bình.
+ Hệ thống sông Mê Công – Đồng Nai.
+Một số sông lớn ở miền Trung.
3- Đường sông
Hà Nội
Huế
Tp HCM
Đà Nẵng
Hải Phòng
Nha Trang
Cửa Lò
Vũng Tàu
Cái Lân
Cần Thơ
a. Sự phát triển:
- Vị thế càng được nâng cao.
- Có 73 cảng biển lớn nhỏ, quan trọng là Hải Phòng, Cái Lân, Đà Nẵng – Liên Chiểu – Chân Mây, Dung Quất, Nha Trang, Sài Gòn- Vũng Tàu – Thị Vải.
4 -Vận tải đường biển.
4 -Vận tải đường biển.
a. Sự phát triển:
- Năm 2004 so với năm 1990:
+ Hàng hóa vận chuyển tăng 7,2 lần, hàng hóa luân chuyển tăng 4,7 lần.
HÀ NỘI
HUẾ
TP HCM
ĐÀ NẲNG
HẢI PHÒNG
VŨNG TÀU
4 -Vận tải đường biển.
b. Các tuyến đường chính :
+ Quan trọng nhất là tuyến Hải Phòng – Tp Hồ Chí Minh, dài 1.500 km.
+ Các tuyến vận tải quốc tế.
a. Sự phát triển:
- Là ngành phát triển nhanh.
- Năm 2004 so với năm 1990:
+ Hàng hóa vận chuyển tăng 24,6 lần, luân chuyển tăng 57,5 lần.
+ Vận chuyển hành khách tăng 11,0 lần, luân chuyển tăng 20,5 lần.
5- Đường hàng không
Hàng không Việt Nam
HÀ NỘI
TP HCM
ĐÀ NẲNG
5- Đường hàng không
b. Các tuyến đường chính :
- Các tuyến trong nước: Hà Nội đi Tp Hồ Chí Minh , đi Đà Nẵng, đi Cần Thơ.
+ Nhiều tuyến bay đi nước ngoài.
Cần Thơ
a. Sự phát triển:
- Ngày càng phát triển, gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.
6- Đường ống.
b. Các tuyến đường chính :
- Vận chuyển xăng dầu (Bãi Cháy – Hạ Long) tới các tỉnh Đồng bằng sông Hồng.
+ Đường ống dẫn khí từ mỏ Bạch Hổ vào Bà Rịa.
6- Đường ống.
Mỏ Bạch Hổ
CỦNG CỐ BÀI
Quốc lộ số 1 bắt đấu từ:
A. Móng Cái (Quảng Ninh)
B. Hữu Nghị ( Lạng Sơn)
C. Tân Thanh ( Lạng Sơn)
D. Thanh Thủy ( Hà Giang)
CỦNG CỐ BÀI
Đường số 9 đi qua tỉnh:
A. Hà Tĩnh
B. Quảng Bình
C. Quảng Trị
D. Thừa Thiên – Huế
CỦNG CỐ BÀI
Tuyến đường có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội phía Tây đất nước là:
A. Quốc lộ 1 A.
B. Đường số 9.
C. Đường số 5.
D. Đường Hố Chí Minh.
CỦNG CỐ BÀI
Cảng sau đây là cảng sông nhưng tham gia vận tải biển:
A. Cảng Sài Gòn.
B. Cảng Nha Trang.
C. Cảng Qui Nhơn.
D. Cảng Đà Nẵng.
Hết bài
Vịnh Hạ Long
BÀI 40
Cầu Quảng Trị
1- Đường bộ ( đường ô tô)
a. Sự phát triển:
- Mạng lưới đường bộ đã được mở rộng và hiện đại hóa.
- Phương tiện vận tải tăng nhanh và chất lượng tốt.
- Năm 2004 so với năm 1990:
+ Hàng hóa vận chuyển tăng 3,6 lần, luân chuyển tăng 4,3 lần.
+ Khách vận chuyển tăng 3,5 lần, luân chuyển tăng 2,8 lần.
Dãy núi Bạch Mã ( Có đèo hải Vân)
Đèo Hải vân
Đèo Hải vân
Đèo Hải vân
Đèo Hải vân
Đường dẫn vào Hầm Hải vân
Đường dẫn vào Hầm Hải vân
Đường dẫn vào Hầm Hải vân
Hầm Hải Vân
Hầm Hải Vân
Hầm Hải Vân
1
1
1
b. Các tuyến đường chính :
+ Quốc lộ 1 A từ cửa khẩu Hữu Nghị (Lạng Sơn) đến Năm Căn (Cà Mau), nối các vùng kinh tế (trừ Tây Nguyên)
1- Đường bộ
b. Các tuyến đường chính
+ Đường Hồ Chí Minh thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội phía tây đất nước.
1- Đường bộ
b. Các tuyến đường chính
+ Việt Nam cũng đang hội nhập vào hệ thống đường bộ xuyên Á.
1- Đường bộ
a. Sự phát triển:
- Tổng chiều dài là 3.143 km.
- Chất lượng phục vụ ngày càng tốt hơn.
- Năm 2004 so với năm 1990:
+ Hàng hóa vận chuyển tăng 3,8 lần, luân chuyển tăng 3,2 lần.
+ Hành khách vận chuyển tăng 1,2 lần, luân chuyển tăng 2,3 lần.
2- Đường sắt
b. Các tuyến đường chính :
+ Đường sắt Thống Nhất (Hà Nội – Tp Hồ Chí Minh) dài 1.726 km tạo nên một trục giao thông quan trọng theo hướng Bắc – Nam.
2- Đường sắt
HÀ NỘI
Tp HCM
Lạng Sơn
2- Đường sắt
b. Các tuyến đường chính :
+ Các tuyến đường khác: Hà Nội – Hải Phòng, Hà Nội – Lào Cai, Hà Nội - Thái Nguyên, Hà Nội – Đồng Đăng, Lưu Xá – Kép – Uông Bí – Bãi Cháy.
b. Các tuyến đường chính :
+ Các tuyến đường sắt xuyên Á đang được xây dựng, nâng cấp để đạt tiêu chuẩn đường sắt ASEAN.
2- Đường sắt
a. Sự phát triển:
- Đường sông chỉ sử dụng khoảng 11.000 km
- Phương tiện ít được hiện đại hóa.
- Năm 2004 so với năm 1990:
+ Hàng hóa vận chuyển tăng 2,2 lần, luân chuyển tăng 2,1 lần.
+ Hành khách vận chuyển tăng 2,3 lần, luân chuyển tăng 2,9 lần.
3- Đường sông
b. Các tuyến đường chính :
+ Hệ thống sông Hồng – Thái Bình.
+ Hệ thống sông Mê Công – Đồng Nai.
+Một số sông lớn ở miền Trung.
3- Đường sông
Hà Nội
Huế
Tp HCM
Đà Nẵng
Hải Phòng
Nha Trang
Cửa Lò
Vũng Tàu
Cái Lân
Cần Thơ
a. Sự phát triển:
- Vị thế càng được nâng cao.
- Có 73 cảng biển lớn nhỏ, quan trọng là Hải Phòng, Cái Lân, Đà Nẵng – Liên Chiểu – Chân Mây, Dung Quất, Nha Trang, Sài Gòn- Vũng Tàu – Thị Vải.
4 -Vận tải đường biển.
4 -Vận tải đường biển.
a. Sự phát triển:
- Năm 2004 so với năm 1990:
+ Hàng hóa vận chuyển tăng 7,2 lần, hàng hóa luân chuyển tăng 4,7 lần.
HÀ NỘI
HUẾ
TP HCM
ĐÀ NẲNG
HẢI PHÒNG
VŨNG TÀU
4 -Vận tải đường biển.
b. Các tuyến đường chính :
+ Quan trọng nhất là tuyến Hải Phòng – Tp Hồ Chí Minh, dài 1.500 km.
+ Các tuyến vận tải quốc tế.
a. Sự phát triển:
- Là ngành phát triển nhanh.
- Năm 2004 so với năm 1990:
+ Hàng hóa vận chuyển tăng 24,6 lần, luân chuyển tăng 57,5 lần.
+ Vận chuyển hành khách tăng 11,0 lần, luân chuyển tăng 20,5 lần.
5- Đường hàng không
Hàng không Việt Nam
HÀ NỘI
TP HCM
ĐÀ NẲNG
5- Đường hàng không
b. Các tuyến đường chính :
- Các tuyến trong nước: Hà Nội đi Tp Hồ Chí Minh , đi Đà Nẵng, đi Cần Thơ.
+ Nhiều tuyến bay đi nước ngoài.
Cần Thơ
a. Sự phát triển:
- Ngày càng phát triển, gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.
6- Đường ống.
b. Các tuyến đường chính :
- Vận chuyển xăng dầu (Bãi Cháy – Hạ Long) tới các tỉnh Đồng bằng sông Hồng.
+ Đường ống dẫn khí từ mỏ Bạch Hổ vào Bà Rịa.
6- Đường ống.
Mỏ Bạch Hổ
CỦNG CỐ BÀI
Quốc lộ số 1 bắt đấu từ:
A. Móng Cái (Quảng Ninh)
B. Hữu Nghị ( Lạng Sơn)
C. Tân Thanh ( Lạng Sơn)
D. Thanh Thủy ( Hà Giang)
CỦNG CỐ BÀI
Đường số 9 đi qua tỉnh:
A. Hà Tĩnh
B. Quảng Bình
C. Quảng Trị
D. Thừa Thiên – Huế
CỦNG CỐ BÀI
Tuyến đường có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội phía Tây đất nước là:
A. Quốc lộ 1 A.
B. Đường số 9.
C. Đường số 5.
D. Đường Hố Chí Minh.
CỦNG CỐ BÀI
Cảng sau đây là cảng sông nhưng tham gia vận tải biển:
A. Cảng Sài Gòn.
B. Cảng Nha Trang.
C. Cảng Qui Nhơn.
D. Cảng Đà Nẵng.
Hết bài
Vịnh Hạ Long
 






Các ý kiến mới nhất