Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    79 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DethiHKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GV
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:35' 12-10-2012
    Dung lượng: 16.4 KB
    Số lượt tải: 63
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Môn : ĐỊA LÝ 9
    Năm học: 2011-2012
    Chủ đề /Mức độ nhận thức
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    1. Các loại hình quần cư
    C1
    Trình bày được đặc điểm các loại hình quần cư ở nước ta



    
    
    
    
    
    25% TSĐ
    = 2,5 điểm
    20%=
    0,5 điểm
    TSĐ 80%=2,0 điểm
    
    
    
    
    
     2. Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp

    C6

    
    
    
    
    Vẽ biểu đồ
    Nêu nhận xét

    
    TSĐ 25%=2,5Đ
    20%= 0,5 điểm
    
    
    
    
    TSĐ 80%=2,0 điểm
    
     3. Ngành nông nghiệp
    C2
    
    
    
    
    
    
    TSĐ 5%=0,5Đ
    100%= 0,5 điểm
    
    
    
    
    
    
    4. Giao thông vận tải
    C3
    
    
    
    
    
    
    TSĐ 5%=0,5Đ
    100%= 0,5 điểm
    
    
    
    
    
    
    5. Vùng trung du và miền núi BB
    C4

    
    
    
    
    
    
    TSĐ 5%=0,5Đ
    100%= 0,5 điểm
    
    
    
    
    
    
    6. Vùng ĐBSH
    C5
    
    
    Những thuận lợi và khó khăn của ĐKTN và TNTN ở vùng ĐBSH
    
    
    
    TSĐ 35%=3,5Đ
    14,3%= 0,5 điểm
    
    
    85,7%= 3điểm
    
    
    
    
    TSĐ: 10điểm
    100%
    
    3 điểm
    30%
    
    2 điểm
    20%
    

    
    3 điểm
    30%
    
    
    2 điểm
    20%
    
    
    Trường THCS Châu Văn Liêm
    Họ tên:…………………………….
    Lớp: ………………………………

     KIỂM TRA : HỌC KÌ I
    Năm học: 2011- 2012
    Môn : ĐỊA LÍ 9.
    Thời gian: 45 phút
    
    
    Điểm

    Lời phê của giáo viên

    
     I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
    Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:
    Nước ta có hai loại hình quần cư là quần cư thành thị và:
    Quần cư miền núi
    Quần cư đồng bằng
    Quần cư ven biển
    Quần cư nông thôn
    Trong các loại cây lương thực sau đây cây nào chiếm diện tích nhiều nhất?
    Sắn
    Ngô
    Khoai
    Lúa
    3. Loại hình giao thông nào chuyên chở được nhiều hàng hóa và hành khách nhất?
    Đường sắt
    Đường biển
    Đường sông
    Đường bộ
    4. Thủy điện Hòa Bình thuộc:
    Vùng Trung du và miền núi BB
    Vùng Đồng bằng sông Hồng
    c.Vùng duyên haỉ NamTB
    d.Vùng duyên haỉ Bắc TB. 5. Đồng bằng sông Hồng trồng được một số cây ưa lạnh vì:
    a. Có mùa đông lạnh b. Đất phù sa
    c. Có mưa nhiều d. Mưa ít
    6. Nước ta có mấy loại rừng?
    1
    2
    c. 3
    d. 4
    I. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Câu 1: Đặc điểm các loại hình quần cư ở nước ta(2đ)
    Câu 2: Phân tích những thuận lợi và khó khăn của điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Đồng Bằng sông Hồng(3đ)
    Câu 3: Dựa vào bảng số liệu: Diện tích rừng nước ta, năm 2002 (nghìn ha)

    Rừng sản xuất
    Rừng phòng hộ
    Rừng đặc dụng
    Tổng cộng
    
    4733,0
    5397,5
    1442,5
    11573,0
    
    a,Vẽ biểu đồ cơ cấu các loại rừng nước ta.
    b,Nêu nhận xét (2 điểm)
    Trường THCS Châu Văn Liêm
    Tổ: Xã hội
    ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ 1
    Năm học: 2011- 2012
    Môn : ĐỊA LÝ 9
    A/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
    Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (mỗi câu 0,5đ)

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Đáp án
    d
    d
    d
    a
    a
    c
    
    
    B/ TỰ LUẬN: (7điểm)
    Câu 1: Đặc điểm các loại hình quần cư ở nước ta(2đ)
    a. Quần cư nông thôn:(1đ)
    - Dân cư sống thành làng, bản, phun, sóc… sống phụ thuộc vào nông nghiệp.
    b. Quần cư thành thị: (1đ)
    - Dân cư sống thành phố xá, họat động kinh tế là công nghiệp, dịch vụ.
    - Phân bố
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓