Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    16 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DethiHKI 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GV
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:33' 22-01-2013
    Dung lượng: 107.5 KB
    Số lượt tải: 107
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Châu Văn Liêm ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I: 2012-2013
    Họ và tên:................................. Môn: Vật lý 7
    Lớp: 7........ SBD……….. Thời gian: 45 phút Ngày thi:

    Điểm
    Chữ ký Giám khảo
    Chữ ký Giám thị
    Lời phê của GV
    
    Bằng số
    Bằng chữ
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn câu trả lời đúng (3 đ)
    Câu 1. Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:
    Âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra
    Âm phát ra và âm phản xạ đến tai cùng một lúc
    Âm phản xạ nghe được cách âm trực tiếp ít nhất 1/15giây
    Âm phản xạ gặp vật cản
    Câu 2. Đơn vị đo độ to của âm là:
    Héc (Hz); B. Giây (s); C. Đềxiben (dB); D. Mét trên giây (m/s).
    Câu 3. Âm thanh được tạo ra nhờ?
    A. Điện. B.Nhiệt. C.Ánh sáng D. Dao động
    Câu 4. Nội dung của định luật truyền thẳng của ánh sáng là
    A. Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền theo một đường thẳng.
    B. Trong mọi môi trường ánh sáng truyền theo một đường thẳng.
    C. Trong các môi trường khác nhau, đường truyền của ánh sáng có hình dạng khác nhau.
    D. Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác, ánh sáng truyền theo một đường thẳng
    Câu 5. Vật nào dưới đây không được gọi là nguồn âm
    A. Dây đàn dao động. B. Mặt trống dao động.
    C. Chiếc sáo đang để trên bàn. D. Âm thoa dao động.
    Câu 6. Trong các hình vẽ dưới đây, hình vẽ nào không đúng?
    
    II. TỰ LUẬN: Trả lời câu hỏi sau (7 đ)
    Câu 1. a/ So sánh vùng nhìn thấy của gương phẳng; gương cầu lồi; gương cầu lõm?
    b/ Mỗi gương cho một ví dụ ứng dụng trong đời sống?

    Câu 2. Tính độ sâu của đáy biển tại một nơi mà thời gian kể từ khi tàu phát ra siêu âm đến khi nhận được siêu âm phản xạ lại là 0,8s. Biết vận tốc truyền siêu âm trong nước là 1500m/s.
    Câu 3. Thế nào là ô nhiễm tiếng ồn? Biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn?
    Câu 4.
    Một vật sáng AB đặt trước một gương phẳng . Góc tạo bởi vật và gương phẳng bằng 600.
    a. Hãy vẽ ảnh của vật AB tạo bởi gương phẳng.
    b. Tính số đo góc tới.
    
    
    Bài làm
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN VẬT LÝ 7
    I. TRẮC NGHIỆM: 3 điểm. Chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm
    Câu hỏi
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Đáp án
    C
    C
    D
    A
    C
    B
    
    II. TỰ LUẬN: 7 điểm
    Câu 7: ( 2 điểm )

    Âm có thể truyền được qua môi trường chất rắn, lỏng, khí và không truyền trong chân không.
    Thông thường, âm truyền đi trong môi trường chất rắn nhanh nhất, chất khí chậm nhất
    

    1 điểm

    1 điểm






    
    Câu 8: ( 1.5 điểm )
    Độ sâu đáy biển
    S= V.t= 1500 . 0,4= 600m

    Câu 9: ( 1.5 điểm )
    Ô nhiểm tiếng ồn là tiếng ồn phát ra to và kéo dài
    Chống ô nhiễm tiếng ồn bằng cách che rèm, trồng cây xanh…
    

    1.5 điểm

    1.5 điểm
    
    Câu 10: ( 2 điểm )
    a. Vẽ đúng ảnh A`B` của AB qua gương


    - Nêu được cách vẽ ảnh bằng lời



    b. Tính được số đo góc tới là 300
    
    0,5 điểm


    0,5 điểm



    1 điểm
    
    
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN VẬT LÝ 7

    Nội dung
    TS tiết
    Lí thuyết
    Tỷ lệ
    Trọng số của chương
    Trọng số bài kiểm tra
    
    
    
    
    thực dạy
    
    
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    Quang học

    9
    7
    4.9
    4.1
    54.4
    45.6
    32.6
    27.4
    
     
    Gửi ý kiến