Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Dekiemtra45phut

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: gv
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:23' 13-10-2012
    Dung lượng: 14.9 KB
    Số lượt tải: 262
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN VẬT LÝ 7

    INội dung
    TS tiết
    Lí thuyết
    Tỷ lệ
    Trọng số của chương
    Trọng số bài kiểm tra
    
    
    
    
    thực dạy
    
    
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    Quang học

    9
    7
    4.9
    4.1
    54.4
    45.6
    32.6
    27.4
    
    Âm học
    7
    6
    4.2
    2.8
    60
    40
    24
    16
    
    Tổng
    16
    13
    9.1
    6.9
    56.9
    43.1
    56.6
    43.4
    
    
    2/ Tính số câu hỏi và điểm số cho mỗi chủ đề kiểm tra ở mỗi cấp độ.

    Cấp độ
    Nội dung
    Trọng số
    Số lượng câu hỏi
    Điểm số
    
    
    
    
    TS
    TN
    TL
    
    
    Lý thuyết
    Quang học (LT)
    32.6
    5.2  5
    2 (1,0đ; 4’)
    1(2.0đ; 6’)
    3.0

    
    
    Âm học (LT)
    27,4
    4.4  4
    2(1,0đ; 4’)
    2(1.5đ; 8’)
    2.5
    
    Vận dụng
    Quang học (VD)
    24
    3.8  4
    1(0,5đ; 2’)
    
    1(2,0đ; 10’)

    2.5
    
    
    Âm học (VD)
    16
    2.6  3
    1(0,5đ; 2’)
    1(1,5đ; 9’)
    2.0
    
    Tổng
    100
    16
    6(3đ; 12’)
    4(6đ; 33’)
    10.0
    
    













    Họ và tên :.............................................
    Lớp : 7A
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC
    Môn công nghệ Lớp 6
    Thời gian làm bài : 45 phút.
    Điểm
    Lời phê
    
    
    I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn câu trả lời đúng (6 đ)
    1.Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:
    Âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra
    Âm phát ra và âm phản xạ đến tai cùng một lúc
    Âm phản xạ nghe được cách âm trực tiếp ít nhất 1/15giây
    Âm phản xạ gặp vật cản
    2.Đơn vị đo độ to của âm là:
    a, Héc (Hz); b,Giây (s); c, Đềxiben (dB); d, Mét trên giây (m/s).
    3. Âm truyền đi với vận tốc lớn nhất trong môi trường nào?
    a, Chất rắn ; b, Chất lỏng ; c, Chất khí ; d, Chân không.
    4. Nội dung của định luật truyền thẳng của ánh sáng là
    A. Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền theo một đường thẳng.
    B. Trong mọi môi trường ánh sáng truyền theo một đường thẳng.
    C. Trong các môi trường khác nhau, đường truyền của ánh sáng có hình dạng khác nhau.
    D. Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác, ánh sáng truyền theo một đường thẳng
    5.Trong các hình vẽ dưới đây, hình vẽ nào không đúng?
    
    6.Ở những chỗ đường gấp khúc có vật cản che khuất, người ta thường đặt một gương cầu lồi lớn. Gương đó giúp gì cho người lái xe?
    A. Giúp cho người bên kia đường thấy và tránh xe.
    B. Giúp cho tài xế ngồi trên xe quan sát các cảnh xung quanh dễ dàng hơn.
    C.Người lái xe nhìn thấy gương cầu lồi và các xe cộ xung quanh nhằm tránh gây ra tai nạn
    D. Người lái xe nhìn thấy trong gương cầu lồi xe cộ và người bị các vật cản ở bên kia đường che khuất. tránh được tai nạn
    II. TỰ LUẬN: Trả lời câu hỏi sau (7 đ)
    7. a, So sánh vùng nhìn thấy của gương phẳng; gương cầu lồi; gương cầu lõm?
    b, Mỗi gương cho một ví dụ ứng dụng trong đời sống?

    8.Tính độ sâu của đáy biển tại một nơi mà thời gian kể từ khi tàu phát ra siêu âm đến khi nhận được siêu âm phản xạ lại là 0,8s. Biết vận tốc truyền siêu âm trong nước là 1500m/s.

    9. Thế nào là ô nhiễm tiếng ồn? Biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn?
    10.
    Một vật sáng AB đặt trước một gương phẳng . Góc tạo bởi vật và gương phẳng bằng 600.
    a. Hãy vẽ ảnh của vật AB tạo bởi gương phẳng.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓