Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de thi trang nguyen nho tuoi khoi 5 nam 2013-2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Hoàng Thị Liên
    Ngày gửi: 22h:10' 11-04-2014
    Dung lượng: 71.5 KB
    Số lượt tải: 127
    Số lượt thích: 0 người


    PHÒNG GD&ĐT ……………
    TRƯỜNG TH ………………..
    Học sinh:………………………….
    Lớp:…………..
    ĐỀ THI TRẠNG NGUYÊN NHỎ TUỔI LỚP 5
    NĂM HỌC: 2013 – 2014
    (Thời gian làm bài: 60 phút)

    
    Điểm
    ..............
    GV coi thi:
    .....................................................................................
    .....................................................................................
    GV chấm thi:
    ...............................................................................
    ...............................................................................

    
    MÔN: TOÁN
    Từ câu 1 đến câu 7 chỉ ghi đáp số. Câu 8 viết đầy đủ lời giải.
    Câu 1: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 2 giờ 45 phút = … giờ là:
    Đáp số: ………….
    Câu 2: Cho 4 chữ số: 0,1,2,3. Hỏi viết được bao nhiêu số thập phân có 4 chữ số khác nhau mà phần nguyên có 2 chữ số? Đáp số: ………….
    Câu 3: Giá trị của biểu thức A = 0,25 x 12 : 0,5 – ( 5,1 – 10,2 x 0,5 ) : 0,125 là bao nhiêu? Đáp số: ………….
    Câu 4: Kết quả của phép tính  là:
    Đáp số: ………….
    Câu 5: Khi dịch dấu phẩy của một số thập phân sang bên phải một hàng thì được số mới mà tổng của số mới và số ban đầu là 41,14. Số ban đầu là:
    Đáp số: ………….
    Câu 6: Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi một hình vuông cạnh 80 cm. Nếu tăng chiều rộng hình chữ nhật đó 10cm và giảm chiều dài đi 30cm thì hình chữ nhật đó sẽ trở thành hình vuông. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
    Đáp số: ………….
    Câu 7: Tìm một số tự nhiên có 4 chữ số, biết rằng chữ số tận cùng của số đó là 8 và nếu chuyển chữ số 8 này lên đầu thì ta được số lớn hơn số đó là 6192 đơn vị.
    Đáp số: ………….
    Câu 8: Trong một bãi đậu xe có 20 chiếc vừa xe ô tô 4 bánh và xe máy 2 bánh. Hỏi có bao nhiêu xe ô tô, có bao nhiêu xe máy? Biết tổng số bánh xe là 56 bánh.
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    MÔN: TIẾNG VIỆT
    Đọc bài thơ sau, chọn và đánh dấu x vào ô trước câu trả lời đúng:
    Cây bàng
    Cây bàng mùa đông Bỗng mùa xuân đến Mùa hè nóng bức
    Đứng trần Mơn mởn chồi non Bàng đội nắng trời
    Giữa gió Một trăm lá nhỏ Cây dành bóng mát
    Còn manh áo đỏ Lớn nhanh Chia cho mọi người.
    Gió cũng giật luôn. Lớn nhanh
    Em thương cây đứng Mặc cho gió thổi NGUYỄN TRỌNG TẠO
    Một mình Lá bàng thêm xanh.
    Rét run.

    Câu 1: Em hiểu như thế nào hình ảnh “Cây bàng mùa đông đứng trần giữa gió” ?
    Cây bàng khô héo.
    Cây bàng đứng trơ trọi một mình.
    Cây bàng rụng hết lá, như người cởi trần trước gió.
    Câu 2: Sang xuân, hình ảnh cây bàng có gì đổi khác?
    Cây bàng lớn nhanh, lớn nhanh.
    Cây bàng đâm chồi nảy lộc, ngày càng xanh tốt.
    Cây bàng mọc một trăm chồi non, một trăm chiếc lá nhỏ.
    Câu 3: Hè đến, hình ảnh cây bàng có gì đẹp?
    Cây bàng chịu nắng để tỏa báng mát che cho mọi người.
    Cây bàng đội nắng như đội một chiếc nón.
    Cây bàng không sợ nóng bức.
    Câu 4: Những sự vật nào trong khổ thơ đầu được nhân hóa?
    Chỉ có cây bàng.
    Chỉ có cây bàng và gió.
    Cả cây bàng, gió và em.
    Câu 5: Những từ ngữ nào trong khổ thơ đầu đã giúp nhân hóa cây bàng?
    đứng, trần, mình
    đứng, manh áo, thương
    đứng, trần, manh áo, rét run

    Câu 6: Có thể dùng từ nào để thay thế từ vì trong câu “Vì biết dành bóng mát chia cho mọi người nên cây bàng được mọi người yêu quý”?
    ( hễ ( nhờ ( nếu
    Câu 7: Ở khổ thơ đầu có mấy quan hệ từ?
    Một quan hệ từ: giữa.
    Hai quan hệ từ: giữa, còn.
    Ba quan hệ từ: giữa, còn, cũng.
    Câu 8: Đọc khổ thơ cuối, em cảm nhận được vẻ đẹp đáng quý của cây bàng như thế nào?
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………........................................................................................................


    MÔN: KHOA HỌC – LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ

    Chọn và đánh dấu x vào ô trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Xi măng được làm từ những vật liệu gì?
    Đất sét ( Đá vôi
    Đất sét và đá vôi ( Đất sét, đá vôi và một số chất khác.
    Câu 2: Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước vào ngày:
    ( 1/9/1858 ( 5/6/1911 ( 3/2/1930 ( 2
     
    Gửi ý kiến