Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    50 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI TOÁN 6 HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Giáo viên
    Người gửi: Trường THCS Nguyễn Văn Tiết
    Ngày gửi: 11h:20' 20-10-2017
    Dung lượng: 190.5 KB
    Số lượt tải: 248
    Số lượt thích: 0 người

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    MÔN
    TOÁN 6
     NĂM
    HỌC 20…-20…
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Cấp độ
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    





    Thấp
    Cao
    Cộng
    
    Chủ đề
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL

    
    Chủ đề 1:
    Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
    Biết được các thuật ngữ về tập hợp, phần tử của tập hợp, sử dụng các kí hiệu.
    Thực hiện được một số phép tính đơn giản, các phép tính về lũy thừa các số tự nhiên. Xác định được số nguyên tố.
    Vận dụng các quy tắc tìm BC, BCNN, phân tích một số ra thừa số nguyên tố để làm bài tập.
    Tính tổng

    
    Số câu hỏi
    1

    3
    3
    
    1

    1
    9
    
    Số điểm
    0,5

    1,5
    1,75
    
    1.75
    
    0,75
    6,25 điểm (62,5%)
    
    Chủ đề 2:
    Số Nguyên
    
    Hiểu và thực hiện được các phép tính về số nguyên.
    
    

    
    Số câu hỏi
    

    1
    2
    
    

    
    3
    
    Số điểm
    

    0.5
    1
    
    
    
    
    1,5điểm (15%)
    
    Chủ đề 3:
    Đoạn thẳng
    
    Nhận biết được trung điểm của đoạn thẳng
    Vẽ được hình minh họa: Điểm thuộc (không thuộc) đường thẳng, tia, đoạn thẳng Vận dụng được đẳng thức
    AM + MB = AB để giải bài toán.
    

    
    Số câu hỏi
    

    1
    

    1


    2
    
    Số điểm
    

     0,5
    

    1,75


    2,25điểm(22,5%)
    






    
    Số câu hỏi








    0
    
    Số điểm
    0

    0

    0

    0

    0điểm (0%)
    






    
    TS câu TN
    1

    5

    0

    0

    6 câu TNghiệm
    
    TS điểm TN
    0,5
    
     2,5
    0

    0

    3điểm(30%)
    
    TS câu TL

    0

    5

    2

    1
    8 câu TLuận
    
    TS điểm TL

    0

    2,75

    3,5

    0,75
    7điểm (70%)
    
    TS câu hỏi
    1
    10

    3
    

    14 Câu
    
    TS Điểm
    0,5
    5,25
    4,25
    10điểm (100%)
    
    Tỷ lệ %
    5%
    52,5%
    42,5%

    
     BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 6
    (Theo ma trận)
    Thời gian : 90 phút
    A. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
    I/ Mức độ nhận biết
    Chủ đề 1: Biết được các thuật ngữ, các kí hiệu về tập hợp, số phần tử của tập hợp
    Câu 1: Cho . Trong các cách viết sau, cách viết nào Đúng ?
    A. B. C. D.
    II/ Mức độ thông hiểu
    Chủ đề 1: Thực hiện được một số phép tính đơn giản, các phép tính về lũy thừa các số tự nhiên. Xác định được số nguyên tố.
    Câu 2: Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 trong các số sau?
    A.35 B.96 C.210 D.450
    Câu 3: Kết quả 117:113 bằng:
    A.111 B.114 C.1110 D.110
    Câu 5. Cặp số nguyên tố cùng nhau
    A. 7 và 21 B. 8 và 12 C. 7 và 9 D 5 và 10
    Chủ đề 2: Hiểu và thực hiên được các phép tính về số nguyên
    Câu 4: Kết quả (-19) + 11bằng:
    A.30 B.-30 C.8 D.-8
    Chủ đề 3 Hiểu được điểm thuộc đường thẳng, trung điểm của đoạn thẳng
    Câu 6: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:
    A.MA=MB B. C
     
    Gửi ý kiến