Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi số 2 HKII môn Toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Hoàng Thị Liên
    Ngày gửi: 22h:08' 09-04-2014
    Dung lượng: 49.0 KB
    Số lượt tải: 564
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH ……………………….
    Họ và tên:.....................................................
    Lớp: 5......
    ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II - LỚP 5
    MÔN: TOÁN
    Thời gian: 40 phút
    
    
    ĐỀ BÀI:
    Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
    Bài 1: Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    a) Chữ số 7 trong số 42,175 có giá trị là.
    A.  B.  C.  D. 7

    b) Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 3dm , chiều rộng 2 dm và chiều cao 2,5 dm. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là.
    A. 12 dm2 B. 25dm3 C. 15dm2 D. 15dm3

    c) Một lớp học có 15 học sinh nữ và 25 học sinh nam .Hỏi số học sinh nữ bằng bao nhiêu phần trăm số học sinh nam ?
    A. 15 % B. 50 % C. 60 % D. 25%

    Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

    Phân số  viết dưới dạng số thập phân là: 3,6
    Diện tích hình tròn có chu vi 6,28cm là : 3,14cm2

    9 giờ 36 phút : 6 = 1 giờ 56 phút

    Phần II. Tự luận.(7 điểm)
    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    a) 374,92+26,18 b) 90,47 – 36,827 c) 81,5 x 4,04 d) 102 : 4,25






    Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
    a) 7,7 + 3,4 x 4,5 = b) ( 135,6-73,2) : 2,4 =






    Bài 3: Tính X:
    a) 40- x =11,25 b) 0,14: x = 1,4





    Bài 4: Lúc 7 giờ,một xe máy và một xe ô tô khởi hành cùng một lúc đi ngược chiều nhau .Xe máy đi từ A với vận tốc 32km/giờ, xe ô tô đi từ B với vận tốc 48km/giờ . Đến 8 giờ 15 phút xe máy và xe ô tô gặp nhau tại C.Hỏi:
    Từ lúc khởi hành , sau bao lâu xe máy và xe ô tô gặp nhau tại C?
    Quãng đường AB dài mấy ki lô mét?














    Bài 5: Một bể kính nuôi cá dạng hình lập phương có diện tích xung quanh 1 m2 . Mực nước trong bể cao bằng  chiều cao của bể.Tính chiều cao của mực nước.















    GỢI Ý ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.

    Phần I: Trắc nghiệm. (3 điểm) .
    Bài 1: Khoanh vào đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm
    Câu a: Khoanh vào B Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
    Câu a: Đ
    Câu b: Khoanh vào D Câu b: Đ
    Câu c: Khoanh vào C Câu c: S

    Phần II: Tự luận. ( 7 điểm)
    Bài 1: (2 điểm) Đặt tính vàTính đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm


    Bài 2: ( 2 điểm) Tính đúng mỗi câu ghi 01 điểm.
    Bài 3 : ( 2 điểm) Tính đúng mỗi câu ghi 01 điểm.

    Bài 4 : (2 điểm ) Nêu đúng lời giải và làm đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm. Ghi đúng đáp số ghi 0,5 điểm.
    Giải.
    Thời gian để hai người gặp nhau là:
    8 giờ 15 phút – 7 giờ = 1 giờ 15 phút
    1 giờ 15 phút = 1,25 ( giờ)

    Quãng đường từ A đến B dài là:
    1,25 x ( 32+48) = 100 ( km)
    Đáp số: a) 1 giờ 15 phút.
    b) 100 km.

    Bài 5 : (1 điểm)
    Diện tích xung quanh của bể cá hình lập phương là:
    1 : 4 = 0,25 (m2 )
    Vì 0,5 m x 0,5
     
    Gửi ý kiến