Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    14 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề Thi Lý 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trọng Tín
    Ngày gửi: 08h:43' 27-02-2014
    Dung lượng: 8.2 KB
    Số lượt tải: 84
    Số lượt thích: 0 người
    THCS HỘI NGHĨA KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I :2012-2013
    Họ và tên HS:…………………………… MÔN: VẬT LÍ KHỐI 6
    Lớp:………..Số BD…………………….. Thời gian làm bài: 60 phút

    ĐỀ DỰ PHÒNG

    ĐỀ3
    I- TRẮC NGHIỆM : 3điểm
    Em hãy chọn câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
    Câu 1. Để đo khối lượng của một vật ta dùng :
    a. Cân b. Thước c. Gang tay d. Sợi dây
    Câu 2. Một vật có khối lượng là100g thì trọng lượng của nó là:
    a. 10N b. 100N c. 1N d. 0.1N
    Câu 3. Trên vỏ một hộp sữa có ghi 180ml. Số đó cho biết gì?
    a. Không cho ta biết gì. b. Khối lượng của hộp sữa
    c. Thể tích của hộp sữa d. Lượng sữa chứa trong hộp.
    Câu 4. Một bình chia độ có chứa 100ml nước, thả một viên bi sắt vào thì nước trong bình dâng lên tới vạch 120ml. Hỏi thể tích của viên bi là :
    a. 100ml b. 120ml c. 20ml d. 220ml
    Câu 5. Khi quả bóng đập vào một bức tường thì lực mà bức tường tác dụng lên quả bóng làm:
    a. Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng.
    b. Chỉ làm biến dạng quả bóng
    c. Không làm biến đổi chuyển động và cũng không làm biến dạng quả bóng.
    d. Vừa làm biến dạng quả bóng đồng thời làm biến đổi chuyển động của quả bóng.
    Câu 6. Vật nào dưới đây có tinh chất đàn hồi.
    a. Dây thun b.Viên phấn.
    c. Ly thủy tinh d. Quả bóng nhựa
    Câu 7. Lực tác dụng của nam châm lên một mẩu thép đặt gần nó là lực gì?
    a. Lực kéo b. Lực đẩy c. Lực hút d. Lực đàn hồi
    Câu 8. Cầu thang bộ ở trường dựa trên nguyên tắc nào?
    a. Đòn bẩy b. Mặt phẳng nghiêng.
    c. Ròng rọc động d. Ròng rọc cố định
    Câu 9. Người ta sử dụng mặt phẳng nghiêng để đưa một vật lên cao, so với cách kéo trực tiếp vật lên thì khi sử dụng mặt phẳng nghiêng ta có thể.
    a. Kéo vật lên với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật
    b. Làm thay đổi phương của trọng lực tác dụng lên vật
    c. Làm giảm trọng lượng của vật
    d. Kéo vật lên với lực kéo lớn hơn trọng lượng của vật
    Câu 10. Dụng cụ dùng để đo lực là
    a. Cân b. Lực kế c. Thước d. Bình chia độ
    Câu 11. Dụng cụ nào dưới đây không phải là máy cơ đơn giản?
    a. Thước dây b. Cái kìm c. Búa nhổ đinh d. Kéo cắt giấy
    Câu 12. Đơn vị của lực là.
    a. Kilômét(km) b.Kilôgam(kg) c. Niutơn(N) d.mét(m)


    II. TỰ LUẬN:(7điểm)
    Câu 1:(1.5điểm) Trọng lượng riêng của 1 chất là gì? Viết công thức tính trọng lượng riêng. Nêu đơn vị của trọng lượng riêng?
    Câu 2 (2 điểm): . Em hãy điền các từ: Lượng, 1000, 1, Khối lượng vào chỗ trống cho thích hợp.
    a. Mọi vật đều có ………..
    b. Khối lượng của 1 vật chỉ…………………chất chứa trong vật.
    c. 1 tấn =…………….kg.
    d. Trọng lượng của quả cân 100g =…………..N.
    Câu 3:(2điểm) Tính khối lượng và trọng lượng của 1 khối sắt có thể tích là 2m3. Biết rằng khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3.
    Câu 4:(1.5điểm) Khi ném một viên phấn lên cao theo phương thẳng đứng thì bao giờ viên phấn cũng chỉ lên cao được một đoạn rồi lại rơi xuống. Hãy giải thích tại sao?

    ---------------HẾT------------------

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓