Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    15 khách và 1 thành viên
  • Nguyễn Thị Thu Hiền
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HSG môn Vật lý

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Giáo viên
    Người gửi: Trường THCS Nguyễn Văn Tiết
    Ngày gửi: 07h:05' 05-10-2017
    Dung lượng: 48.0 KB
    Số lượt tải: 132
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GDĐT THỊ XÃ ……….
    TRƯỜNG THCS ……………….

    KỲ THI HỌC SINH GIỎI THỰC HÀNH LÝ 9
    NĂM HỌC 20….. – 20……


    A/ PHẦN THI LÝ THUYẾT: (2 điểm)

    Câu 1: Một TKHT có tiêu cự 20cm, vật sáng AB đặt trước thấu kính và vuông góc với trục chính cho ảnh A’B’cao 5cm cách thấu kính 60cm, ảnh cùng chiều với vật.
    Vẽ hình.
    Vận dụng kiến thức hình học xác định vị trí và chiều cao của vật.
    Tính khoảng cách từ ảnh đến vật.
    Câu 2: Chứng minh rằng: Trong đoạn mạch có n điện trở mắc song song thì
    = + +…+ ( là công suất toàn mạch).

    B/ PHẦN THI THỰC HÀNH: (8 điểm)

    Bài 1: Xác định điện trở của một dây dẫn. (2,5đ)
    Giá trị, lần đo
    Hiệu điện thế
    (V)
    Cường độ dòng điện (A)
    Điện trở
    (R)
    
    1
    
    
    
    
    2
    
    
    
    
    3
    
    
    
    
    Tính giá trị trung bình cộng của điện trở:



    Nhận xét về nguyên nhân khác nhau của các trị số điện trở vừa tính:




    Bài 2: Xác định công suất của quạt điện. (2đ)
    Lần đo
    Hiệu điện thế
    (V)
    Cường độ dòng điện
    (A)
    Công suất của quạt
    (W)
    
    1
    U1 = 1.0
    I1 =
    P1 =
    
    2
    U2 = 1.5
    I2 =
    P2 =
    
    3
    U3 = 2.0
    I3 =
    P3 =
    
    Tính rồi ghi giá trị công suất cho mỗi lần đo.
    Tính công suất trung bình của quạt điện:



    Bài 3: Đo tiêu cự của thấu kính hội tụ: (3,5đ)
    Lần đo
    Khoảng cách từ vật đến màn ảnh (mm)
    Chiều cao
    của vật (mm)
    Chiều cao
    của ảnh (mm)
    Tiêu cự
    của thấu kính (mm)
    
    1
    
    
    
    
    
    2
    
    
    
    
    
    3
    
    
    
    
    
    a. Giá trị trung bình của tiêu cự thấu kính đo được là: ...................................................

    b. Có nhận xét gì về khoảng cách của vật và khoảng cách của ảnh đối với thấu kính, chiều cao của vật và chiều cao của ảnh khi đặt vật cách thấu kính một khoảng d = 2f ?


    c. Cho biết ảnh của vật qua thấu kính hội tụ là ảnh gì, độ lớn, chiều khi d < f ?

    d. Cho biết ảnh của vật qua thấu kính hội tụ là ảnh gì, độ lớn, chiều khi f < d < 2f ?


    ĐÁP ÁN
    A / PHẦN LÝ THUYẾT : ( 2 ĐIỂM)
    Câu 1:
    a) Vẽ hình TKHT cho ảnh ảo đúng ( 0,5 đ)
    b) Xét 2 tam giác đồng dạng tính được d = 15cm ( 0,5 đ)
    và h = 1,25cm ( 0,25 đ)
    c)T ính đ ư ợc AA’ = OA’- OA
    = 60-15= 45( cm) ( 0,25 đ)

    Câu 2:
    Ta có : U = U1 = U2 = … = Un
    I = I1 + I2 + … + In
    Nên = UI = U(I1 + I2 + … + In)
     = UI1 + UI2 + … + UIn
    Vậy = + +…+ (đpcm) ( 0,5 đ)

    B/ PHẦN THỰC HÀNH : ( 8 ĐIỂM)

    Bài 1: ( 2,5 điểm)
    a) - Lắp ráp đúng thao tác : 0,75 điểm
    - Tính và lập bảng đúng : 0,75 điểm
    b)Tính giá trị trung bình cộng của điện trở : 0,5 điểm
    c)Nhận xét đúng : 0,5 điểm
    Bài 2: ( 2 điểm)
    L ắp đ úng m ạch đi ện 0,25 điểm
    Thao t ác ch ính x ác, an to àn 0,5 điểm
    Ghi kết quả và tính đúng giá trị công suất mỗi lần đo : 0,75 điểm
    Tính công suất trung bình của quạt : 0,5 điểm.
    Bài 3 : ( 3,5 điểm)
    Lắp ráp đúng thao tác : 0,75 điểm
    Lập bảng và tính đúng : 0,75 điểm
    Tính giá trị trung bình của tiêu cự thấu kính : 0,5 điểm
    Nhận xét : d = d’ và h = h’ : 0,5 điểm
    d < f : ảnh ảo, lớn hơn và cùng chiều với vật
     
    Gửi ý kiến