Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu Học An Binh B
Ngày gửi: 09h:02' 16-01-2019
Dung lượng: 170.0 KB
Số lượt tải: 201
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu Học An Binh B
Ngày gửi: 09h:02' 16-01-2019
Dung lượng: 170.0 KB
Số lượt tải: 201
Số lượt thích:
1 người
(Lưu Bị)
Trường TH An Bình B
Họ tên HS:………………………
Ngày kiểm tra:………………..
Lớp: ………………
Chữ kí giám thị
ĐỀ THI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2018-2019
SỐ MẬT MÃ
SỐ THỨ TỰ
(
ĐIỂM
Chữ kí
giám khảo
SỐ MẬT MÃ
SỐ THỨ TỰ
Môn Toán – Lớp 5
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (0,5 điểm): Viết tiếp vào chỗ chấm
Số thập phân 13,589 đọc là: ………………………………………………...........
Số thập phân gồm có: Bảy đơn vị, ba phần nghìn được viết là: …………………...
Câu 2 (1 điểm): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
400 g = …………………… kg c. 1458m = …………………….km
3m232cm2 = ………………… m2 d. 4758,24 dm2 = ………………. m2
Câu 3 (0,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 894,657 có giá trị là:
B. C. 70 D.
Câu 4 (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm vào câu trả lời đúng:
Một đàn trâu, bò có tất cả 150 con. Trong đó số trâu chiếm 60% cả đàn. Hỏi có bao nhiêu con bò?
Trả lời: Số con bò là: …………………. con
Cho hình tam giác ABC như hình vẽ bên.
Biết AC = 12 cm, BK = 9 cm. KC – KA = 3cm.
Diện tích tam giác AKB là: …………..
Câu 5 (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
3,16 + 47,56 b. 370 – 2,65 c. 125,6 x 2,4 d. 21,24 : 3,6
……………. ………………… …………….. …………….
……………. ………………… …………….. …………….
……………. ………………… …………….. …………….
……………. ………………… …………….. …………….
……………. ………………… …………….. …………….
……………. ………………… …………….. …………….
Câu 6 (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Cho phép tính: 2507,6 19
60 131,9
37
186
15
Phép chia này có thương là 131,9 và số dư là:
15 B. 1,5 C. 0,15 D. 0,015
Câu 7 (0,5 điểm) Một cửa hàng bỏ ra 800 000 đồng tiền vốn và đã lãi 10,8%. Số tiền lãi là ……………………… đồng.
Câu 8 (1 điểm) Điền dấu <; > ; =
Câu 9 (1 điểm) Một hình tam giác có độ dài đáy là 17,8 cm, nếu mở rộng đáy thêm 3 cm thì diện tích tăng thêm 21,6 cm2. Tính diện tích hình tam giác lúc đầu?
Bài giải
Câu 10 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
0,25 x 608,7 x 40 b. 6,28 x 25,7 + 25,7 x 3,72
……………………………. ……………………………..
…………………………… ……………………………..
…………………………… ……………………………..
……………………………. ……………………………..
……………………………. ………………………………
Câu 11 (1 điểm) Một cửa hàng bán vải được 2 240 000 đồng. Tính ra được lãi 12% so với tiền vốn. Tính tiền vốn của cửa hàng?
Bài giải
Câu 12 (1 điểm) Khoanh vào đáp án đúng
25% của một số bằng 2,5 kg. Số đó là:
10 kg B. 100 kg C. 0,1 kg D. 1 kg
được viết thành tỉ số phần trăm là:
40 B. 0,4 % C. 40% D. 0,4
HẾT
Chúc các em thi và làm bài đạt kết quả tốt!
Họ tên HS:………………………
Ngày kiểm tra:………………..
Lớp: ………………
Chữ kí giám thị
ĐỀ THI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2018-2019
SỐ MẬT MÃ
SỐ THỨ TỰ
(
ĐIỂM
Chữ kí
giám khảo
SỐ MẬT MÃ
SỐ THỨ TỰ
Môn Toán – Lớp 5
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (0,5 điểm): Viết tiếp vào chỗ chấm
Số thập phân 13,589 đọc là: ………………………………………………...........
Số thập phân gồm có: Bảy đơn vị, ba phần nghìn được viết là: …………………...
Câu 2 (1 điểm): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
400 g = …………………… kg c. 1458m = …………………….km
3m232cm2 = ………………… m2 d. 4758,24 dm2 = ………………. m2
Câu 3 (0,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 894,657 có giá trị là:
B. C. 70 D.
Câu 4 (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm vào câu trả lời đúng:
Một đàn trâu, bò có tất cả 150 con. Trong đó số trâu chiếm 60% cả đàn. Hỏi có bao nhiêu con bò?
Trả lời: Số con bò là: …………………. con
Cho hình tam giác ABC như hình vẽ bên.
Biết AC = 12 cm, BK = 9 cm. KC – KA = 3cm.
Diện tích tam giác AKB là: …………..
Câu 5 (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
3,16 + 47,56 b. 370 – 2,65 c. 125,6 x 2,4 d. 21,24 : 3,6
……………. ………………… …………….. …………….
……………. ………………… …………….. …………….
……………. ………………… …………….. …………….
……………. ………………… …………….. …………….
……………. ………………… …………….. …………….
……………. ………………… …………….. …………….
Câu 6 (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Cho phép tính: 2507,6 19
60 131,9
37
186
15
Phép chia này có thương là 131,9 và số dư là:
15 B. 1,5 C. 0,15 D. 0,015
Câu 7 (0,5 điểm) Một cửa hàng bỏ ra 800 000 đồng tiền vốn và đã lãi 10,8%. Số tiền lãi là ……………………… đồng.
Câu 8 (1 điểm) Điền dấu <; > ; =
Câu 9 (1 điểm) Một hình tam giác có độ dài đáy là 17,8 cm, nếu mở rộng đáy thêm 3 cm thì diện tích tăng thêm 21,6 cm2. Tính diện tích hình tam giác lúc đầu?
Bài giải
Câu 10 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
0,25 x 608,7 x 40 b. 6,28 x 25,7 + 25,7 x 3,72
……………………………. ……………………………..
…………………………… ……………………………..
…………………………… ……………………………..
……………………………. ……………………………..
……………………………. ………………………………
Câu 11 (1 điểm) Một cửa hàng bán vải được 2 240 000 đồng. Tính ra được lãi 12% so với tiền vốn. Tính tiền vốn của cửa hàng?
Bài giải
Câu 12 (1 điểm) Khoanh vào đáp án đúng
25% của một số bằng 2,5 kg. Số đó là:
10 kg B. 100 kg C. 0,1 kg D. 1 kg
được viết thành tỉ số phần trăm là:
40 B. 0,4 % C. 40% D. 0,4
HẾT
Chúc các em thi và làm bài đạt kết quả tốt!
 






Các ý kiến mới nhất