Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Tiểu Học An Binh B
    Ngày gửi: 09h:02' 16-01-2019
    Dung lượng: 170.0 KB
    Số lượt tải: 201
    Số lượt thích: 1 người (Lưu Bị)
    Trường TH An Bình B
    Họ tên HS:………………………
    Ngày kiểm tra:………………..
    Lớp: ………………
    Chữ kí giám thị

    ĐỀ THI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC: 2018-2019
    
    
    
    SỐ MẬT MÃ
    SỐ THỨ TỰ
    
    (
    ĐIỂM
    Chữ kí
    giám khảo
    SỐ MẬT MÃ
    SỐ THỨ TỰ
    
    
    Môn Toán – Lớp 5
    Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
    Câu 1 (0,5 điểm): Viết tiếp vào chỗ chấm
    Số thập phân 13,589 đọc là: ………………………………………………...........
    Số thập phân gồm có: Bảy đơn vị, ba phần nghìn được viết là: …………………...
    Câu 2 (1 điểm): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
    400 g = …………………… kg c. 1458m = …………………….km
    3m232cm2 = ………………… m2 d. 4758,24 dm2 = ………………. m2
    Câu 3 (0,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
    Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 894,657 có giá trị là:
     B.  C. 70 D. 
    Câu 4 (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm vào câu trả lời đúng:
    Một đàn trâu, bò có tất cả 150 con. Trong đó số trâu chiếm 60% cả đàn. Hỏi có bao nhiêu con bò?
    Trả lời: Số con bò là: …………………. con
    Cho hình tam giác ABC như hình vẽ bên.
    Biết AC = 12 cm, BK = 9 cm. KC – KA = 3cm.
    Diện tích tam giác AKB là: …………..






    Câu 5 (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
    3,16 + 47,56 b. 370 – 2,65 c. 125,6 x 2,4 d. 21,24 : 3,6
    ……………. ………………… …………….. …………….
    ……………. ………………… …………….. …………….
    ……………. ………………… …………….. …………….
    ……………. ………………… …………….. …………….
    ……………. ………………… …………….. …………….
    ……………. ………………… …………….. …………….
    Câu 6 (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
    Cho phép tính: 2507,6 19
    60 131,9
    37
    186
    15
    Phép chia này có thương là 131,9 và số dư là:
    15 B. 1,5 C. 0,15 D. 0,015
    Câu 7 (0,5 điểm) Một cửa hàng bỏ ra 800 000 đồng tiền vốn và đã lãi 10,8%. Số tiền lãi là ……………………… đồng.
    Câu 8 (1 điểm) Điền dấu <; > ; =
       





    Câu 9 (1 điểm) Một hình tam giác có độ dài đáy là 17,8 cm, nếu mở rộng đáy thêm 3 cm thì diện tích tăng thêm 21,6 cm2. Tính diện tích hình tam giác lúc đầu?
    Bài giải









    Câu 10 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
    0,25 x 608,7 x 40 b. 6,28 x 25,7 + 25,7 x 3,72
    ……………………………. ……………………………..
    …………………………… ……………………………..
    …………………………… ……………………………..
    ……………………………. ……………………………..
    ……………………………. ………………………………

    Câu 11 (1 điểm) Một cửa hàng bán vải được 2 240 000 đồng. Tính ra được lãi 12% so với tiền vốn. Tính tiền vốn của cửa hàng?
    Bài giải














    Câu 12 (1 điểm) Khoanh vào đáp án đúng
    25% của một số bằng 2,5 kg. Số đó là:
    10 kg B. 100 kg C. 0,1 kg D. 1 kg
    được viết thành tỉ số phần trăm là:
    40 B. 0,4 % C. 40% D. 0,4




    HẾT
    Chúc các em thi và làm bài đạt kết quả tốt!

     
    Gửi ý kiến