Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hằng
    Ngày gửi: 09h:12' 27-12-2018
    Dung lượng: 28.9 KB
    Số lượt tải: 236
    Số lượt thích: 0 người
    2. Môn Toán :

    
    TT
    Mạch kiến thức, kĩ năng
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL

    
    1
    Số học:Biết đọc , viết số tự nhiên; hàng , lớp .
    - Thực hiện được phép cộng , trừ các số đến sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt; nhân với số có hai , ba chữ số ; chia số có đến năm chữ số cho số có hai chữ số ( chia hết hoạc chia có dư )
    - Biết chuyển đổi , thực hiện phép tính với số đo khối lượng , số đo diện tích đã học.
    - Giải bài toán ( không quác 3 bước tính) trong đó có các bài toán : Tìm số trung bình cộng ; tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó . .
    Số câu
    1
    
    3
    
    
    3
    
    2
    9
    
    
    
    Số điểm
    0,5
    
    3
    
    
    4
    
    1,5
    9
    
    
    
    Câu số
    1
    
    2,3,4
    
    
    8,910
    
    6,7
    
    
    2
    Hình học: - Nhận biết được góc vuông , góc nhọn , góc tù, hai đường thẳng song song , vuông góc ..
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1
    
    
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Câu số
    5
    
    
    
    
    
    
    
    
    

    Tổng số câu 
    2
    
    3
    
    
    3
    
    2
    10
    
    
    Tổng số điểm 
    1,5
    
    3
    
    
    4
    
    1,5
    10
    
    





    Trường …………………… Thứ ......ngày ...... tháng …. năm 2018
    Họ và tên:....................................... KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    Lớp: 4/… MÔN: TOÁN
    Năm học: 2018 – 2019
    Thời gian: …………….







    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng( từ câu 1 đến câu 5)
    Câu 1: Số 45 317 đọc là:
    A. Bốn mươi năm nghìn ba trăm mười bảy
    B. Bốn lăm nghìn ba trăm mười bảy
    C. Bốn mươi lăm nghìn ba trăm mười bảy
    Câu 2:6 tạ 5 yến = kg
    A. 650 B. 6 500 C. 605 D. 6 050
    Câu 3:2 m2 51 dm2 = dm2
    A. 2 501 B. 2 510 C. 2 051 D. 251
    Câu 4: Trung bình cộng của hai số là 27. Số bé là 19 thì số lớn là:
    A. 54 B. 35 C. 46 D. 23
    Câu 5:Hình bên có …..
    Bốn góc nhọn, hai góc tù và hai góc vuông
    Bốn góc nhọn, hai góc tù và một góc vuông
    Bốn góc nhọn, một góc tù và hai góc vuông


    Câu 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    567x23+433x23
    Câu 7: Cho các chữ số 0,3,5,7. Từ các chữ số đã cho, hãy viết số lớn nhất chia hết cho 2, 3 và 5, các chữ số đều khác nhau.
    Câu 8: Đặt tính rồi tính.
    a) 137 052 + 28 456 b/ 596 178 - 344 695
    Câu 9: Tìm x:
    a) x x 42 = 15 792 b) x : 255 = 203
    Câu 10: Một cửa hàng trong hai tháng bán được 3 450m vải. Tháng thứ nhất bán được ít hơn tháng thứ hai là 170m vải. Hỏi mỗi tháng cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI VÀ BIỂU ĐIỂM

    
    
    CÂU
    
    
    1
    2
    3
    4
    5
    
    C
    A
    D
    B
    A
    
    
    Câu 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    567x23+433x23=23x(567+433)
    =23x 1000 =23 000
    Câu 7: Số đó là 750
    Câu 8: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm:
    37 052 596 178
    + -
    28 456 344 695
    65 508 251 483

    Câu 9: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
    x x 42 = 15 792 x : 255 = 203
    x = 15 792 : 42 x= 203 x 255
    x = 376 x = 51 765
    Câu 10: Bài giải
    Tháng thứ nhất cửa hàng bán được số mét vải là(0,25đ):
    ( 3 450 – 170) : 2 = 1640 (m)(0,5đ)
     
    Gửi ý kiến