Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    12 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PHT
    Người gửi: Hứa Lê Khánh Uyên
    Ngày gửi: 10h:25' 12-03-2014
    Dung lượng: 63.5 KB
    Số lượt tải: 125
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA CUỐI KỲ I
    Môn : Toán
    Thời gian : 40 phút
    Điểm





    Lời phê của giáo viên
    
    
    Đề 1:
    1/ Điền số thích hợp vào ô trống : (1đ)

    6
    7
    
    
    10
    
    
    10
    
    8
    
    
    
    
    2/ Điền dấu > < = (2đ)

    6 …10 6 … 5 + 3
    7… 9 9 … 5 + 0
    5 … 3 8 – 0 … 8
    5 + 4 … 10 4 + 5 … 5 + 4

    3/ Tính : (2đ)
    a)
    5 7 10 9 2 10 4 3
    2 1 4 2 2 0 4 0
    … … … … … …… ….. ……
    b) Tính : (2đ)
    8 – 5 – 2 = 10 – 9 + 7 =
    4 + 4 – 6 = 2 + 6 + 1 =
    4/ Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác : (1đ)



    ……….. Hình tam giác
    5/ Viết phép tính thích hợp : (2đ)
    a) - Có : 6 quả cam b) - Có 7 viên bi
    - Thêm : 3 quả cam - Bớt : 2 viên bi
    - Có tất cả … quả cam - Còn : … viên bi

































    KIỂM TRA CUỐI KỲ I
    Môn : Toán
    Thời gian : 40 phút

    Điểm





    Lời phê của giáo viên
    
    
    Đề 2:
    1/ Điền số vào ô vuông thích hợp : (1đ)

    ( + 4 = 8 8 + ( = 10
    1 + ( = 9 ( + 5 = 10

    2/ Điền dấu > < = (2đ)

    3 + 2 … 2 + 3 5 – 2 … 6 – 2
    7 – 4 … 2 + 1 7 + 3 … 8 + 1
    10 … 9 5 … 5 + 0
    0 … 1 10 … 7

    3/ Tính : (2đ)

    5 + 4 – 7 = 6 – 4 + 8 =
    1 + 2 + 6 = 3 + 2 + 4 =

    4/ Tính : (2đ)

    10 9 6 2 9 5 8 3
    5 6 3 4 5 5 8 0
    … … … … … … … …

    5/ Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác ? (1đ)


    ……….. Hình tam giác
    6/ Viết phép tính thích hợp : (2đ)
    - Tổ 1 : 6 bạn - Có : 8 lá cờ
    - Tổ 2 : 4 bạn - Bớt đi : 2 lá cờ
    - Cả hai tổ : … bạn ? - Còn lại : … lá cờ ?

































    KIỂM TRA CUỐI KỲ I
    Môn : Tiếùng Việt
    Thời gian : 40 phút

    Đề 1:
    A. Chính tả (Nghe – viết): (6 điểm)
    1/ Viết vần:

    ang, ong, ung, eng, uông, am, êm, om, ôm, im, um, at, ot, ôt, ut,

    2/ Viết tiếng, từ:

    ghế, nghé, chuồn, cam, măng, trẻ em, con ong, cây thông, ghế đệm, đôi mắt

    B. Tập chép (nhìn bảng): (4 điểm)

    Khi đi em hỏi
    Khi về em chào.
    Miệng em chúm chím
    Mẹ có yêu không nào.

    ______________________________________

    Đáp án

    - Viết đúng, sạch đẹp đạt điểm 10
    - Nếu sai 1 vần, 1 tiếng trừ 0,5 điểm.
    - Nếu sai 1 dấu trừ 0,25 điểm.







    KIỂM TRA CUỐI KỲ I
    Môn : Tiếùng Việt
    Thời gian : 40 phút

    Đề 2:
    A. Chính tả (Nghe – viết): (6 điểm)
    1/ Viết vần:

    ang, ong, ung, eng, uông, am, êm,
     
    Gửi ý kiến