Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Mến
    Ngày gửi: 22h:48' 16-05-2014
    Dung lượng: 88.5 KB
    Số lượt tải: 48
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009 – 2010
    MÔN : TOÁN LỚP 4
    Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
    Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
    1/ Hình bình hành có độ dài đáy 3 dm, chiều cao 23 cm có diện tích là:
    A. 690 cm B. 690 cm2 C. 69 dm2 D. 69 cm2
    2/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  = 
    A. 15 B. 21 C. 7 D. 5
    3/ Giá trị của chữ số 4 trong số 240853 là:
    A. 4 B. 40 C. 40853 D 40000
    4/ Trên bản đồ tỉ lệ 1: 5000, độ dài 1 cm ứng với độ dài thật là bao nhiêu?
    A. 50000 cm B. 5 000 000 cm C. 5 000 cm D. 500 000cm
    Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
    a/  +  :  = b/ 1 – ( x 4 + ) =
    Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a.  b.  c.  d.
    Bài 4: Ngày thứ nhất Lan đọc được  quyển sách, ngày thứ hai Lan đọc tiếp  quyển sách. Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu phần nữa mới hết quyển sách?
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………

    Bài 5: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 36 m và chiều rộng bằng  chiều dài.
    Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn.
    Tính diện tích mảnh vườn.

    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………









    HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008 - 2009
    MÔN : TOÁN LỚP 4
    Bài 1: 2đ
    Câu 1: B (0,5 điểm)
    Câu 2: D (0,5 điểm)
    Câu 3: D (0,5 điểm)
    Câu 4: C (0,5 điểm
    Bài 2: 2 điểm (Mỗi bài đúng : 1 điểm)
    a.  +  :  =  +  =  +  =  = 

    b. 1 – ( x 4 + ) = 1 – ( + )
    = 1 – (+ ) = 1 -  = 
    Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (2đ)
    Học sinh điền đúng 1 câu ghi 0.5đ
    Bài 4: 2 điểm
    Số phần quyển sách Lan đọc được trong hai ngày là: (0,25 điểm)
     +  =  (quyển sách) (0,5 điểm)
    Số phần quyển sách còn lại Lan phải đọc là: (0,25 điểm)
    1 -  =  (quyển sách) (0,5 điểm)
    Đáp số:  quyển sách (0,5 điểm)
    Bài 5: 2 điểm
    Vẽ được sơ đồ và tính được hiệu số phần bằng nhau: 5 – 3 = 2 (phần) 0,5 điểm)
    Chiều rộng hình chữ nhật: 36 : 2 x 3 = 54 (m) (0,75 điểm)
    Chiều dài hình chữ nhật : 54 + 36 = 90 (m) (0,75 điểm)
    Diện tích hình chữ nhật: 54 x 90 = 4860(m2) (0,5 điểm)
    Đáp số: 4860 m2 (0,5 điểm)








    ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009 – 2010
    MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 4
    Thời gian: 75 phút (không kể thời gian giao đề)
    A. Kiểm tra đọc
    I. Đọc thành tiếng (6 điểm)
    Giáo viên chọn một trong các bài từ tuần 13 đến tuần 17 và gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi theo nội dung bài.
    II. Đọc thầm và làm bài tập ( 5 điểm)
    Bài đọc "Tiếng cười là liệu thuốc bổ" (Tiếng Việt 4 tập II trang 153)
    Câu 1. Khoanh vào đáp án đúng
    a) Người ta tạo ra tiếng cười cho bệnh nhân để làm gì?
    A. Để cho người bệnh được vui.
    B. Để người bệnh được thư giãn, thoải mái.
    C. Tinh thần bệnh nhân thoải mái, rút ngắn thời gian điều trị, tiết kiệm tiền của nhà nước.
    D. Đây là
     
    Gửi ý kiến