Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề ôn thi ĐH 15

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Tấn Trung
    Người gửi: Nguyễn Minh Chiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:32' 04-04-2009
    Dung lượng: 530.0 KB
    Số lượt tải: 81
    Số lượt thích: 0 người
    Đề ôn 15
    Ôn thi đại học-2008
    Nguyễn Tấn Trung
    (TTLT CLC VĨNH VIỄN)
    Tác nhân oxi hoá thường gặp:
    CuO, to
    O2, Cu, to
    ? Gồm 2 loại
    Oxi hoá hoàn toàn
    Oxi hoá không hoàn toàn
    O2, Pt, to
    ddKMnO4; K2Cr2O7

    Oxi hoá hoàn toàn
    (phản ứng cháy)
    A. CH3OH
    C. C3H5(OH)3
    B. HO-CH2-CH2-OH
    D. CTCT khác
    CTCT A: ?
    Tóm tắt ví dụ 1:
    a mol
    3,5a mol O2
    Điều kiện tồn tại rượu
    Mỗi C chỉ gắn tối
    đa 1 nhóm(-OH)
    Nhóm (-OH)
    chỉ gắn trên C no
    ?
    A: Rượu no
    ? CTTQ A:
    C
    n
    H
    2n+2
    O
    n
    CO2+ H2O
    n
    (n+1)
    ? Gợi ý:
    Thấy:
    ?
    1
    =
    n
    + 0,5
    = số C,5
    ?
    Rượu no:
    CnH2n+2On
    = số C,5
    ?
    C
    Oxi hoá không hoàn toàn
    ? Tác nhân oxi hoá : CuO, to
    -Sản phẩm oxi hoá phụ thuộc bậc rượu
    Rượu bậc 1: Tạo andehyt; axit
    Rượu bậc 2: Tạo xêtôn
    Rượu bậc 3: Không bị oxi hoá
    ? Tác nhân oxi hoá : CuO, to
    - Phản ứng: Với Rượu bậc 1
    R(CHO)n+ Cu+ H2O
    n
    n
    n
    Ví dụ 2:
    ? H-CHO
    ? H-COOH
    ? H-CHO
    ? H-COOH
    + Cu + H2O
    Ví dụ 3:
    Đem oxi hoá m gam rượu mêtylic bằng 15,6 gam CuO(dư). Sau pứ thu được
    andehyt và 14 gam rắn .
    Giá trị m bằng:
    rượu
    mêtylic
    andehyt
    Tóm tắt:
    A. 1,6 gam
    B. 3,2 gam
    C. 4,8 gam
    D. 5,6 gam
    Theo đề ta có pứ:
    CH3OH+CuO ?HCHO+Cu+H2O (1)
    x mol
    x mol
    x mol
    Theo (1), đề ta có:
    mRắn=
    64.x + (15,6 -80x) = 14
    ? x= 0,1
    vậy: m = 0,1.32 = 3,2 gam
    CuO
    (rắn)
    Cu
    (rắn)
    x
    Với Rượu bậc 1 (đơn chức)
    ? Gợi ý:
    1 mol
    80 g
    64 g
    1 mol rượu đơn pứ
    m rắn sau giảm: 16 g
    mrắn s=
    - 16. n Rượu pứ
    mrắn T
    15,6
    14
    16
    B
    = 0,1 mol
    = 0,1 x 32 = 3,2 g
    Ví dụ 4:
    Đem oxi hoá 3,2 gam rượu đơn chức(A) bằng 15,6 gam CuO(dư). Sau pứ thu được andehyt (B) và 14 gam rắn . CTCT A là:
    rượu đơn chức(A)
    andehyt (B)
    Tóm tắt:
    (A): R-CH2OH
    CTCT A: ?
    A. CH3OH
    B. C2H5OH
    C. C3H7OH
    D. C4H9OH
    (Rắn T)
    (Rắn S)
    3,2
    15,6
    14
    16
    A. CH3OH
    B. C2H5OH
    C. C3H7OH
    D. C4H9OH
    Ví dụ 5:
    Đem oxi hoá 4,96 gam hhA: gồm 2 rượu X, Y bằng 10,4 gam CuO(dư). Sau pứ thu được hhB chứa 2 andehyt và còn lại 8,48 gam rắn . CTCT X, Y là:
    rượu
    andehyt
    2 rượu đơn, no, đđkt, bậc 1
    4,96
    10,4
    4,48
    16
    ? hhA có rượu:
    R(COOH)n
    CH3COOH
    A. HCHO
    B. CH3CHO
    C. C2H5-CHO
    D. C3H7CHO
    Tóm tắt:
    anhdehyt A
    axit đơn B
    nandehyt
    pứ
    =
    maxit
    mandehyt
    16
    2,2
    2,2
    3
    Nguyễn Tấn Trung
    (TTLT CLC VĨNH VIỄN)
     
    Gửi ý kiến