Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề KT GK II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: nguyễn thị ngọc cẩm
Ngày gửi: 22h:12' 22-05-2014
Dung lượng: 272.0 KB
Số lượt tải: 153
Nguồn: tự soạn
Người gửi: nguyễn thị ngọc cẩm
Ngày gửi: 22h:12' 22-05-2014
Dung lượng: 272.0 KB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích:
0 người
Trường TH Dầu Tiếng
Lớp : ……………….
Họ,tên: ……………………...
Thứ ngày tháng năm 2014
Kiểm tra giữa học kì II - Năm học : 2013-2014
Môn : Toán Lớp 5
Thời Gian : 40 phút
Điểm
Lời nhận xét của GV
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Bài 1: Khoanh vào ý đúng trong mỗi câu sau ( 4 điểm )
Câu 1: Kết quả của phép tính 41,26 + 3,425 là:
A/ 7,551 B/ 44,685 C/ 75,51 D/ 45,685
Câu 2: Kết quả của phép tính 6 : 0,4 là
A/ 1,5 B/ 15 C/ 150 D/ 0,15
Câu 3: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài , chiều rộng và chiều cao m là:
A/ m3 B/ m3 C/ m3 D/ m3
Câu 4: Một hình tam giác có đáy là 12,5 cm ; chiều cao 9 cm. Diện tích là:
A/ 112,5 cm2 B/ 11,25 cm2 C/ 12,5 cm2 D/ 56,25 cm2
Câu 5: Chu vi hình tròn có đường kính 4,5dm là :
A/ 28,26 dm B/ 282,6 dm C/ 14,13 dm D/ 2,826 dm
Câu 6: Từ các đỉnh của tam giác ta vẽ được số đường cao là :
A/ 3 B/ 2 C/ 1 D/ 4
Câu 7: Hình lập phương có cạnh 2 dm thì diện tích toàn phần là:
A/ 16 dm2 B/ 8 dm2 C/ 24 dm2 D/ 32 dm2
Câu 8 : Hình bên có mấy hình thang
A/ 6 hình C/ 8 hình
B/ 7 hình D/ 9 hình
Bài 2: Viết dấu > ; < ; = vào chỗ trống ( 0,5 điểm )
a/ 67800 dm3 …… 68 m3
b/ 9,6 dm3 ….. 9 dm3 6 cm3
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống ( 1,5 điểm )
a/ 19,76 m3 = ……….. dm3
b/ 5 m3 6 dm3 = ……… dm3
c/ dm3 = ……… dm3
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính ( 1,5 điểm )
a/ 270 : 10,8
b/ 0,425 x 54
c/ 75,95 : 3,5
…………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
Bài 2: Tìm x ( 1 điểm )
a/ 3,75 : X = 15 : 10 b/ 3,2 x X = 22,4 x 8
…………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 3: ( 1,5 điểm )
Một mảnh vườn hình thang có đáy lớn là 60 m , đáy bé là 40 m . Chiều cao bằng nửa đáy lớn.
a/ Tính diện tích mảnh vườn đó ?
b/ Trên mảnh vườn đó người ta sử dụng 30% diện tích để trồng cây cảnh. Phần còn lại trồng cây ăn quả. Tính diện tích trồng cây ăn quả ?
…………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KIỂM TRA GK II – LỚP 5.
NĂM HỌC: 2013 - 2014
I/ TRẮC NGHIỆM: 6 điểm
Bài 1: Mỗi câu khoanh đúng đạt 0,5 điểm.
Câu 1: B – 44,685
Câu 2: B – 15
Câu 3: C - m3
Câu 4: D – 56,25 cm2
Câu 5: C - 14,13 dm
Câu 6: A – 3
Câu 7: C - 24 dm2
Câu 8: D – 9 hình.
Bài 2: Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm.
a/ < b/ >
Bài 3: Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm
a/ 19760 dm3 b/ 5006 dm3 c/ 0,8 dm3
II/ PHẦN TỰ LUẬN: 4 điểm
Bài 1: Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm
a/ 2700 10,8 0,425 75,95 3,5
0540 x 54 059
000 25 245 21, 7
1700 00
2125
22,950
Bài
 






Các ý kiến mới nhất