Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    16 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KT cuối năm môn Toán lớp 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Thanh Tâm
    Ngày gửi: 10h:42' 16-04-2012
    Dung lượng: 46.0 KB
    Số lượt tải: 417
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học An Phú
    Họ tên :…………………………….
    Lớp :…………….
    KIỂM TRA CUỐI NĂM - NĂM HỌC 2011 - 2012
    Môn : Toán – Lớp 5
    Thời gian : 40 phút
    Ngày 15/5/2012
    
    Điểm




    Chữ ký giám thị
    Chữ ký giám khảo
    
    
    Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau :
    1.1) Một đội bóng rổ đã thi đấu 20 trận, thắng 14 trận. Như thế tỉ số phần trăm các trận thắng của đội bóng đó là :
    A. 50% B. 60% C. 70% D. 80%

    1.2) Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào::
    A. Hàng nghìn B. Hàng phần trăm
    C. Hàng phần mười D. Hàng phần nghìn

    1.3) Phân số viết dưới dạng phân số là :
    A. 0,34 B. 0,75 C. 7,5 D. 3,4

    1.4) Cho hình thang ABCD và độ dài hai đáy lần lượt là 9,4m và 6,6m ; chiều cao là 10,5m. Tính diện tích hình thang, ta được :
    A. 80 m2 B. 82 m2 C. 84 m2 D. 86 m2

    1.5) Hình dưới đây gồm 6 hình lập phương, mỗi hình lập phương đều có cạnh bằng 3cm. Thể tích của hình đó là :

    A. 18cm3 B. 54cm3


    C. 162cm3 D. 243cm3


    1.6) Hình hộp chữ nhật là hình có 6 mặt đều là :
    A. Hình chữ nhật và bằng nhau từng đôi một
    B. Hình chữ nhật và bằng nhau
    C. Hình vuông bằng nhau
    D. Hình vuông và bằng nhau từng đôi một




    Bài 2 :
    2.1) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
    a) 7,8 dm3 = .........dm3 .......cm3 b) 2m2 8dm2 =.......... m2 c) 650 kg = …………tấn d) 2 giờ 30 phút = …………..phút

    2.2) Tìm y :
    a) y x 2,1 = 9,03 b) 2,21 : y = 0,85
    …………………… …………………….
    ………………….... …………………….
    …………………… …………………….

    2.3) Tính bằng cách thuận tiện nhất ::
    38,25 - 18,25 + 21,64 - 11,64 + 9,93
    …………………………………………………….
    …………………………………………………….
    …………………………………………………….
    …………………………………………………….
    2.4) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm :
    > a) 65,3 ……….. 65,29 b) 9,704 …………. 9,74
    <
    = c) 90,15 ……….. 90,150 d) 555,9 …………555,55

    Bài 3: Giải toán
    Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.

    Bài giải






    PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO THUẬN AN
    TRƯỜNG TIỂU HỌC AN PHÚ

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI NĂM
    NĂM HỌC 2011 – 2012
    Môn : Toán – Lớp 5
    Ngày 14/5/2012

    Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi : (3 điểm : mỗi câu khoanh đúng đạt 0,25 điểm)
    Câu hỏi
    Đáp án
    Câu hỏi
    Đáp án
    
    1.1
    C
    1.4
    C
    
    1.2
    D
    1.5
    A
    
    1.3
    B
    1.6
    C
    
    Bài 2: (4 điểm)
    2.1) Điền số thích hợp vào chỗ chấm : (2 điểm : mỗi câu điền đúng đạt 0, 5 điểm)
    a) 7,8 dm3 = 7 dm3 800cm3 b) 2m2 8dm2 = 2,08m2 c) 650 kg = 0,65 tấn
     
    Gửi ý kiến