Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    21 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KT CUỐI NĂM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hằng
    Ngày gửi: 00h:48' 21-04-2016
    Dung lượng: 70.6 KB
    Số lượt tải: 682
    Số lượt thích: 0 người
    Trường……………………… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II – KHỐI 4
    Họ và tên: ….……………… Năm học: 2015- 2016
    Lớp: 4/……………………… MÔN : Tiếng Việt
    Thời gian : 40 phút




    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

    PHẦN I( TRẮC NGHIỆM): Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Phân số rút gọn của phân sốlà :
    ABCD
    Câu 2: Các phân số , được theo tự:
    a) Từ lớn đến bé:
    A.  B.  C
    b) Từ bé đến lớn:
    A.  B.  C
    Câu 3: Tổng hai số là 50 và hiệu hai số đó là 10 thì số lớn là:
    A. 60 B. 15 C. 30 D. 45
    Câu 4: Trung bình cộng của hai số là 45. Số lớn là 50 thì số bé là:
    A. 40 B. 45 C. 50 D. 25
    Câu 5:9 tạ 5 yến = kg
    A. 950 B. 9 500 C. 905 D. 9 050
    Câu 6:4 m2 61 dm2 = dm2
    A. 4 601 B. 4 610 C. 4 061 D. 461
    Câu 7: Diện tích hình bình hành có độ dài cạnh đáy 18 cm và chiều cao 12 cm là:
    A. 216 cm2 B. 60 cm2 C. 108 cm2
    Câu 8: Tuổi bố và tuổi con hiện nay là 52 tuổi, bố hơn con 26 tuổi. Tuổi bố hiện nay là :
    A.29 tuổi B. 39 tuổi C. 49 tuổi

    Câu 9: Hình nào có diện tích lớn nhất ?

    4cm 7 cm
    6cm 8cm

    6cm

    A. Hình bình hành B. Hình thoi C. Hình vuông
    PHẦNII: TỰ LUẬN
    Bài 1: Tính.(1 điểm)
    a)

    b

    c

    d) .................................................................................................................................................

    Bài 2: Tìm x: (1 điểm)
    a) x x  =  b) x :  = 
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 3( 1đ):Tính bằng cách thuận tiện nhất ( dành cho học sinh khá giỏi):
    11 x 34 - ( 34 + 34 x 6+ 3 x 34)

    Bài 4: (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 126 mét, chiều rộng bằng dài. Tính diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật đó?
    Bài giải
    ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI VÀ BIỂU ĐIỂM

    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm; mỗi câu đúng 0,5 điểm)
    Câu 1: đáp án D Câu 5: đáp án A
    Câu 2: đáp án a(A); b(A) Câu 6: đáp án D
    Câu 3: đáp án C Câu 7: đáp án A
    Câu 4: đáp án A Câu 8: đáp án B
    Câu 9: đáp án C
    II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 ĐIỂM)
    Bài 1: Tính.(Mỗi phép tính đúng đạt 0,25 điểm)
    a) c

    b d)  = 
    ý: Ở bài 1c, học sinh có thể rút gọn hoặc không rút gọn đều được điểm tối đa.

    Bài 2:Tìm x ( Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm)

    x x : 

    x =  x= 
    x =  x = 

    Bài 3:Tính bằng cách thuận tiện nhất ( dành cho học sinh khá giỏi):
    11 x 34 - ( 34 + 34 x 6+ 3 x 34)
    = 11 x 34 - 34 x ( 1+ 6 + 3)
    = 11 x 34 – 34 x 10 = 34 x ( 11 – 10 ) = 34

    Bài 4: : ( Mỗi phép tính và lời giải đúng đạt 0,5 điểm)
    Bài giải
    Tổng số phần bằng nhau là:
    3 + 4 = 7 ( phần)
    Chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật là:
    126 : 7 x 3 = 54 ( m)
    Chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật là:
    126 – 54 = 72 ( m)
    Diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật là:
     
    Gửi ý kiến