Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đè Kiểm Tra HK II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Nguyễn Trọng Tín
    Ngày gửi: 13h:31' 12-11-2016
    Dung lượng: 108.0 KB
    Số lượt tải: 161
    Số lượt thích: 0 người


    đề kiểm tra học kỳ II - Lớp 6

    Năm học: 2005 - 2006
    Môn: Toán
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

    Phần A: Trắc nghiệm khách quan
    Bài 1: Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo câu trả lời A; B; C; D. Em hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng.
    1. Phân số bằng phân số  là:
    A:  B:  C:  D: 

    2. Phân số tối giản của phân số  là:
    A:  B:  C:  D: 
    3. Cho biết: . Vậy số x thích hợp là:
    A: x = 20 B: x = -20 C: x = 63 D: x = 57
    4. Kết quả của phép cộng  là:
    A:  B: 
    C:  D: 
    5. Cho x = 
    Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
    A: x =  B: x = 1 C: x =  D: x = -1
    6. Kết quả của phép chia -7 :  là:
    A:  B: -14 C: 14 D: 
    7. Hỗn số 5 được viết dưới dạng phân số:
    A:  B:  C:  D: 
    8. Số thập phân 0,07 được viết dưới dạng phân số thập phân là:
    A: B:  C:  D: chỉ có câu A đúng
    9. Kết quả tìm một số, khi biết  của nó bằng 7,2 là:
    A: 7,2 :  = 7,2 x  = 3,6 x 3 = 10,8
    B: 7,2 :  =  
    C: 7,2 :  = 
    D: 7,2 :  = 
    10. Cho biết A và B là 2 góc bù nhau. Nếugóc A có số đo là 45o thì góc B có số đo là:
    A: 450 B: 1350 C: 550 D: 900

    Phần B: Bài tập
    Bài 1. Tính giá trị của biểu thức:
    a.  : 

    b.  : 

    Bài 2: Tìm x:
    7 (4x - 7) - 5 = 30

    Bài 3: Bài toán
    Một trường X có 3020 học sinh. Số học sinh khối 6 bằng 0,3 số học sinh toàn trường. Số học sinh khối 9 bằng 20% số học sinh toàn trường. Số học sinh khối 8 bằng 1/2 tổng số học sinh khối 6 và 9. Tính số học sinh khối 7.

    Bài 4: Cho hai tia Oy ; Oz cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox. Biết góc xOy = 500 ; góc xOz = 1300.
    a. Tính số đo góc yOz.
    b. Gọi Om là tia phân giác của góc xOy ; On là tia phân giác của góc yOz. Tính số đo của góc mOn?
    ...............................................................................

    Đáp án và biểu điểm

    Phần trắc nghiệm: (gồm 10 câu, mỗi câu đúng 0,25đ)
    Bài 1: (2,5đ)
    Câu 1: B
    Câu 2: D
    Câu 3: B
    Câu 4: C
    Câu 5: B
    Câu 6: B
    Câu 7: D
    Câu 8: B
    Câu 9: A
    Câu 10: B
    Phần bài tập:
    Bài 1:(2đ)
    Câu a: (1đ)

    = (0,5)
    = (0,25đ)
    = (0,25đ)

    Câu b. (1đ)

    = (0,25đ)
    = (0,25đ)
    = (0,25đ)
    (0,25đ)
    Bài 2: Tìm x (1,5đ)
    7(4x - 7) - 5 = 30
    7 (4x -7) = 30+5 (0,25
     
    Gửi ý kiến