Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề kiểm tra giữa kì toán lớp 5 - 2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thanh
Ngày gửi: 14h:53' 25-11-2011
Dung lượng: 42.5 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thanh
Ngày gửi: 14h:53' 25-11-2011
Dung lượng: 42.5 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Trường TH Vĩnh Tân
Họ và tên HS:.....................................................
Lớp:................ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2011 – 2012
Môn : Toán 5
ĐIỂM:.............. Thời gian : 40 phút
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau.
Bài 1: Số thập phân gồm có “Hai đơn vị; chín phần mười và bốn phần trăm” được
viết là :
A. 52,904; B. 2,94; C. 520,94; D. 52,094
Bài 2. Viết dưới dạng số thập phân được :
A. 5,0; B. 50,0; C. 0,52; D. 0,5
Bài 3: Số lớn nhất trong các số: 4,52; 6,42; 4,25; 6,24 là :
A. 4,25; B. 6,42; C. 4,52; D. 6,24
Bài 4: 5,25km = .......... m. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 5250; B. 512; C. 51200; D. 5120000
500m
Bài 5. Diện tích khu đất hình chữ nhật bên là:
A. 10ha B. 1000m2
C. 0,10ha D. 900ha 200m
Bài 6. 7532m2 =…………..ha .
A. 2,375 B. 2,0357 C. 0,7532 D. 23,57
Bài 7. 502cm = ………m. Số điền vào ô trống là :
A. 20,5 B. 0,025 C. 0,205 D. 5,02
Bài 8: Chữ số 4 trong số thập phân 1,34 có giá trị là :
A. 4 B. C. D.
Bài 9. Hỗn số 9 được viết dưới dạng số thập phân là :
A. 912,00 B. 9,12 C. 9,012 D. 9,0012
Bài 10. Các số thập phân : 32, 456 ; 23,456 ; 23,56 ; 32,5 được xếp từ bé đến lớn là :
A. 23,456 ; 23,56 ; 32,5 ; 32, 456
C. 32,5 ; 23,56 ; 23,456 ; 32, 456
B. 23,456 ; 23,56 ; 32, 456 ; 32,5
D. 23,56 ; 23,456 ; 32,5 ; 32, 456
Bài 11. viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a ) 6 kg 3 g = …………..g b) 9050 kg = ……tấn…….kg
Bài 12. Tìm X:
X x =
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Bài 13. Tính
=……………………………………………………………………
Bài 14. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80m, chiều rộng bằng chiều dài.
Tính diện tích thửa ruộng đó.
Biết rằng, cứ 100m2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Bài giải
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 






Các ý kiến mới nhất