Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    14 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra giữa kì toán lớp 5 - 2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Thị Thanh
    Ngày gửi: 14h:53' 25-11-2011
    Dung lượng: 42.5 KB
    Số lượt tải: 67
    Số lượt thích: 0 người

    Trường TH Vĩnh Tân
    Họ và tên HS:.....................................................
    Lớp:................ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    Năm học: 2011 – 2012
    Môn : Toán 5
    ĐIỂM:.............. Thời gian : 40 phút

    Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau.
    Bài 1: Số thập phân gồm có “Hai đơn vị; chín phần mười và bốn phần trăm” được
    viết là :
    A. 52,904; B. 2,94; C. 520,94; D. 52,094
    Bài 2. Viết  dưới dạng số thập phân được :
    A. 5,0; B. 50,0; C. 0,52; D. 0,5
    Bài 3: Số lớn nhất trong các số: 4,52; 6,42; 4,25; 6,24 là :
    A. 4,25; B. 6,42; C. 4,52; D. 6,24
    Bài 4: 5,25km = .......... m. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
    A. 5250; B. 512; C. 51200; D. 5120000

    500m
    Bài 5. Diện tích khu đất hình chữ nhật bên là:
    A. 10ha B. 1000m2
    C. 0,10ha D. 900ha 200m


    Bài 6. 7532m2 =…………..ha .
    A. 2,375 B. 2,0357 C. 0,7532 D. 23,57
    Bài 7. 502cm = ………m. Số điền vào ô trống là :
    A. 20,5 B. 0,025 C. 0,205 D. 5,02
    Bài 8: Chữ số 4 trong số thập phân 1,34 có giá trị là :
    A. 4 B.  C.  D. 
    Bài 9. Hỗn số 9 được viết dưới dạng số thập phân là :
    A. 912,00 B. 9,12 C. 9,012 D. 9,0012
    Bài 10. Các số thập phân : 32, 456 ; 23,456 ; 23,56 ; 32,5 được xếp từ bé đến lớn là :
    A. 23,456 ; 23,56 ; 32,5 ; 32, 456
    C. 32,5 ; 23,56 ; 23,456 ; 32, 456
    
     B. 23,456 ; 23,56 ; 32, 456 ; 32,5
    D. 23,56 ; 23,456 ; 32,5 ; 32, 456
    
    
    Bài 11. viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a ) 6 kg 3 g = …………..g b) 9050 kg = ……tấn…….kg

    Bài 12. Tìm X:
    X x  = 
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………….
    Bài 13. Tính
     =……………………………………………………………………

    Bài 14. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80m, chiều rộng bằng chiều dài.
    Tính diện tích thửa ruộng đó.
    Biết rằng, cứ 100m2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
    Bài giải
    .............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

     
    Gửi ý kiến