Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    14 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA ĐẦU NĂM MÔN TOAN LỚP 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hứa Lê Khánh Uyên
    Ngày gửi: 14h:51' 12-03-2014
    Dung lượng: 115.5 KB
    Số lượt tải: 47
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT HUYỆN DẦU TIẾNG
    TRƯỜNG TH ĐỊNH HIỆP

    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM LỚP 5
    Năm học: 2013-2014
    Thời gian: 60 phút
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (100 điểm )
    Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng
    Câu 1: Các số nào còn thiếu ?
    10500; 11000; 11500; …..… ; ………
    A. 12500; 13000 B. 12000; 12500
    C. 12000; 13000 D. 13000; 14000
    Câu 2: Số “Bốn trăm linh chín nghìn” viết là:
    A. 409000 B. 400090 C. 490000 D. 400900
    Câu 3: Những số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là:
    A. 405; 2760, 147; 850 B. 2760; 850; 970; 370
    C. 2760; 4625; 261; 970 D. 295; 370; 850; 405
    Câu 4: Tìm x: 35784 : x = 126
    A. x = 216 B. x = 284 C. x = 146 D. x = 278
    Câu 5: 184 giây = .......... phút ........... giây
    A. 5 phút 4 giây B. 4 phút 4 giây
    C. 2 phút 4 giây D. 3 phút 4 giây
    Câu 6:  thế kỷ = ……. năm
    A. 15 B. 17 C. 20 D. 25 
    Câu 7: Trung bình cộng của các số 49; 75; 36; 40 và 50 là:
    A. 40 B. 45 C. 55 D. 50
    Câu 8 : Lê lợi lên ngôi vua vào năm 1482. Năm đó thuộc thế kỷ nào?
    Thế kỷ XIV B. Thế kỷ XVI
    C. Thế kỷ XV D. Thế kỷ XIII
    Câu 9: 60 km2 40m2 = …… m2
    Số điền vào chỗ chấm là :
    A. 640 B. 60000040 C. 64000 D. 6000040
    Câu 10: Một hình bình hành có độ dài đáy là 14cm và chiều cao 26cm. Diện tích hình bình hành là:
    A. 364cm2 B. 346cm2 C. 643cm2 D. 634cm2
    Câu 11: Nếu a = 60 cm thì chu vi của hình vuông đó là:
    A. 420cm B. 64cm C. 240cm D. 100cm
    Câu 12: Chọn cách tính nhanh nhất cho phép toán sau:
    14693 + 2768 + 307 = .......?
    A. (14693 + 2768) + 307 = 17461 + 307 = 17768
    B. 14693 + (2768 + 307) = 14693 + 3075 = 17768
    C. (14693 + 307) + 2768 = 15000 + 2768 = 17768
    Câu 13: Tính giá trị biểu thức:
    47512 – 598000 : 100 = ...........?
    A. 41532 B. 41350 C. 40530 D. 41410
    Câu 14: Khi rút gọn phân số  ta được phân số nào?
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 15: Một hình thoi có hai đường chéo lần lượt là 27cm và 16cm. Diện tích hình thoi là:
    A. 116cm2 B. 216cm2 C. 126cm2 D. 261cm2

    Câu 16: Trong hình bình hành ABCD dưới đây, có chiều cao là đoạn thẳng:
    A. Đoạn thẳng DC
    B. Đoạn thẳng BH
    C. Đoạn thẳng AH
    D. Đoạn thẳng AD
    Câu 17: Trên bản đồ tỉ lệ 1: 15000 000 , quãng đường AB đo được 35 cm. Độ dài thật của quãng đường AB dài là:
    A. 525 km B. 148 km C. 125 km D. 500 km
    Câu 18: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để: là:
    A. 15 B. 21 C. 7 D. 5
    Câu 19: Một người đi xe đạp hết quãng đường AB hết giờ. Hỏi người đó phải mất bao nhiêu phút để đi hết quãng đường đó?
    Người đó đi hết quãng đường là:
    A. 30 phút B. 45 phút C. 35 phút D. 40 phút
    Câu 20: Tìm y:  x y =
    A. y = B. y = C. y = D. y =
    B. TỰ LUẬN: (50 điểm)
    Bài 1: Tính:
    a/  +  - ; b/  x  : 
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    357 x 25 + 357 x 74 + 357
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 3: Trong hai ngày cửa hàng vật liệu xây dựng Tuấn Khanh đã bán được 5760kg sắt. Biết ngày thứ nhất bán được ít hơn ngày thứ hai là 480kg sắt. Hỏi mỗi
     
    Gửi ý kiến