Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    12 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TƯ LIỆU
    Người gửi: Lý Kim Phụng
    Ngày gửi: 08h:31' 25-09-2013
    Dung lượng: 103.0 KB
    Số lượt tải: 167
    Số lượt thích: 0 người
    UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    _________

    Trường……………………………..
    Lớp:………………………………..
    Tên:………………………………...
    KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM LỚP 5
    Năm học: 2012-2013
    Ngày: 14/9/2012
    Thời gian: 60 phút
    
    
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 100 điểm )
    Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng
    Câu 1: Giá trị của biểu thức 2385: ( 5 x 9 )
    A. 53 B. 43 C. 45 D. 55
    Câu 2: Tìm x : x + 312468 = 406784
    A. x = 194316 B. x = 94316 C. x = 94326 D. x = 719252
    Câu 3: Những số chia hết cho 5 là những số:
    A. Có tận cùng là 1; 3; 7; 9 B. Có tận cùng là 3 hoặc 9
    C. Có tổng các chữ số chia hết cho 5 D. Có tận cùng là 0 hoặc 5
    Câu 4: Tích của 4027 và 15 :
    A. 61405 B. 60405 C. 60305 D. 27162
    Câu 5: Biểu thức có giá trị bằng biểu thức 165 x 7 + 165 x 3 là:
    A. 165 x 7 – 165 x 3 B. 165 x ( 7 – 3 )
    C. 165 x ( 7 + 3 ) D. 165 x 7 x 3
    Câu 6: Phân số  được rút gọn tối giản:
    A.  B. C.  D. 
    Câu 7 : Phân số nào chỉ phần đã tô đậm của hình vẽ dưới đây?


    A.  B.  C.  D. 
    Câu 8: Nếu một quả táo cân nặng 50g thì cần có bao nhiêu quả táo như thế để cân nặng 4 kg?
    A. 80 B. 50 C. 40 D. 20
    Câu 9: 6 m213 dm2 5 cm2 = …… cm2
    Số điền vào chỗ chấm :
    A. 6135 B. 60135 C. 61305 D. 61350
    Câu 10: Ba toa xe lửa hạng nhất, mỗi toa có 56 ghế ngồi, bốn toa xe lửa hạng nhì mỗi toa có 42 ghế ngồi. Trung bình mỗi toa xe lửa có số ghế ngồi là:
    A. 50 ghế ngồi B. 47 ghế ngồi C. 49 ghế ngồi D. 48 ghế ngồi
    Câu 11: Bác Hồ sinh năm 1890. Bác Hồ sinh vào thế kỷ thứ mấy ?
    A. 10 B. 18 C. 19 D. 20
    Câu 12: Giá trị biểu thức: 325 x 205 – 17262 : 137 là:
    A. 66499 B. 66625 C. 66535 D. 66399
    Câu 13: Tuổi chị và tuổi em cộng lại là 32 tuổi. Em kém chị 8 tuổi. Hỏi chị bao nhiêu tuổi ?
    A. 24 B. 12 C. 20 D. 40
    Câu 14: Lớp 4A có 36 học sinh trong đó có  số học sinh được xếp loại giỏi. Tính số học sinh xếp loại giỏi ở lớp 4A.
    A. 22 học sinh B. 12 học sinh C. 18 học sinh D. 24 học sinh
    Câu 15: Một hình vuông có độ dài cạnh là 225 cm. Diện tích của hình vuông đó là:
    A. 900 cm2 B. 9000 cm2
    C. 50625 cm2 D. 506250 cm2
    Câu 16: Nhìn vào hình vẽ dưới đây và hãy viết tên hình vào chỗ chấm :




    .......................... .................... ........................ .............................

    Câu 17: Một người đi xe máy trong nửa giờ đi được quãng đường dài 12 km, vậy người đó đi xe máy trong 2 giờ được quãng đường dài là:
    A. 24 km B. 36 km C. 48 km D. 96 km
    Câu 18: Diện tích hình hình bình hành là 450 m2, chiều cao 18 m. Độ dài đáy hình bình hành đó là:
    A. 25 cm B. 50 m C. 25 m D. 50 dm
    Câu 19: Rút gọn phân số  ta được phân số tối giản:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 20: Quãng đường từ C đến D dài 15 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000 thì quãng đường đó là:
    A. 15 dm B. 15 mm C. 15 cm D. 15 m
    B. TỰ LUẬN ( 50 điểm )
    Bài 1: Tính
    a/  :  b/  +  x 
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….......................…
    Bài 2: Thêm dấu ngoặc đơn để biểu thức có kết quả đúng :
     
    Gửi ý kiến