Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    16 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề khảo sát đầu năm 2012-2013 ( tham khảo)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hồ Phương
    Ngày gửi: 20h:53' 11-09-2012
    Dung lượng: 930.0 KB
    Số lượt tải: 218
    Số lượt thích: 0 người

    KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
    Năm học: 2012 – 2013
    LỚP 2
    Họ và tên: …………………………………….
    Lớp: ………………………………………….
    Ngày kiểm tra: …./…../2012

    Điểm
    Chữ kí GV coi KT
    kí GVchấm KT
     Số thứ tự
    
    

    
    
    


    
    
    I / PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 120 điểm, mỗi bài đúng 4 điểm )
    Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Phần A ( 60 điểm, mỗi câu trả lời đúng 4 điểm )
    1)quả của phép cộng 5 + 5 là :
    A 6
    B 8
    C 10
    2) quả của phép cộng 40 +30 là :
    A 90
    B 70
    C 80
    3) Số hai mươi bảy được viết là :
    A 207
    B 72
    C 27
    4 ) Số 42 đọc là :
    A .Bốn mươi hai
    B . Bốn hai
    C .Bốn lẻ hai
    5 ) Thứ tự các số 10 , 21 , 13 , 8 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: A . 10 , 13 ,21 , 8
    B . 8 , 10 , 13 , 21
    C . 8 , 13 , 10 , 21


    6 ) Chọn số thích hợp vào chỗ chấm :
    21 , 22 , 23 ,. . . . ., . . . .,26
    A . 24 , 25
    B . 25 , 26
    C . 24 , 27
    7 ) Hai bàn chân có mấy ngón chân ?
    A 8 Ngón
    B .9 Ngón
    C .10 Ngón
    8 ) Kết quả cùa phép trừ 10 - 0 là :
    A 10
    B 20
    C 0
    9 ) Kết quả của phép cộng 31 + 7 là :
    A 39
    B 38
    C 36
    10 ) Kết quả cùa phép trừ 68 – 21 là :
    A 50
    B 47
    C 60
    11 ) Kết quả cùa phép cộng 30 + 12 là :
    A 40
    B 52
    C 42
    12 ) Kết quả cùa phép trừ 35 – 5 là :
    A 30
    B 20
    C 10
    13 ) Hai chục là :
    A 10 đơn vị
    B 20 đơn vị
    C 2 đơn vị
    14 ) Số 60 gồm có :
    A 6 chục và 5 đơn vị
    B 6 chục và 0 đơn vị
    C 6 chục và 6 đơn vị
    15 ) Trong các số 15 , 14 , 19 , 32 số lớn nhất là :
    A 19
    B 15
    C 32
    D 14
    Phần B ( 60 điểm, mỗi câu trả lời đúng 4 điểm )

    16 )Nhìn vào hình bên cạnh
    Có mấy hình tam giác
    A 2 hình
    B 3 hình
    C 4 hình
    17 ) Số bé nhất có hai chữ số là :
    A 10
    B 20
    C 11
    18 ) Số lớn nhất có hai chữ số là :
    A 89
    B 90
    C 99
    19 ) Xăng ti met viết tắt là :
    A cm
    B dm
    C mm
    20 ) Trong các số 70 , 62 , 80 ,89 các số tròn chục là :
    A 70 ,80
    B 89 , 80
    C 62 ,89
    21 ) Trong các số : 90 , 9 , 87 , 7 các số có 2 chữ số là :
    A 9 , 87
    B 90 , 87
    C 9 ,7
    22 )Số liền trước của số 40 là :
    A : 39
    B : 41
    C : 42
    23 ) Số liền sau của số 79 là :
    A : 78
    B : 80
    C : 81
    24 ) Số ở giữa hai số 90 và 92 là :
    A : 93
    B : 91
    C : 89
    25 ) Có 5 viên kẹo , mẹ cho thêm 30 viên . Hỏi có tất cả bao nhiêu viên kẹo ?
    A : 20 viên kẹo
    B : 25 viên kẹo
    C : 35 viên kẹo
    26 ) Có 30 bút chì màu , cho bạn mượn một chục cây bút .Hỏi còn lại bao nhiêu bút chì màu ?
    A : 20 bút chì
    B : 30 bút chì
    C :
     
    Gửi ý kiến